GEISHA in Vietnamese translation

['geiʃə]
['geiʃə]
geisha
geiko
geiko
geisha

Examples of using Geisha in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Geisha are often hired to attend parties and gatherings,
Các Geisha thường được thuê để tham dự các bữa tiệccác nhà hàng truyền thống của Nhật Bản( ryōtei).">
you will be the geisha pour beer,
bạn sẽ được các geisha rót bia,
Memoirs of a Geisha is a novel by Arthur Golden, published in 1997.
Hồi ức của một Geishamột cuốn tiểu thuyết của Arthur Golden, xuất bản năm 1997.
The growing interest in geisha and their exotic appearance have spawned various popular culture phenomena both in Japan and in the West.
Geisha trong văn hóa đại chúngSự quan tâm ngày càng cao đối với geisha và ngoại hình đặc biệt của họ đã khơi lên nhiều hiện tượng văn hóa đại chúng ở cả Nhật Bản và phương Tây.
These dishes are served by a geisha whom visitors can chat and take pictures with.
Những món ăn này được phục vụ bởi một geisha mà du khách có thể trò chuyện và chụp hình cùng.
The beauty of one of Tokyo's most popular geisha has been preserved in a series of stunning postcards taken more than a century ago.
Vẻ đẹp của một trong những geisha nổi tiếng nhất của Tokyo, Hawaryu, đã được lưu giữ trong một loạt các bưu thiếp tuyệt đẹp được chụp từ hơn một thế kỷ trước.
The elegant, high-culture world that geisha are a part of is called karyūkai“the flower
Thế giới thanh lịch và văn hóa cao mà các geisha là một phần trong đó được gọi là karyūkai(“ hoa liễu
you will be served by the geisha beer, chat,
bạn sẽ được các geisha rót bia,
the catastrophe that every geisha in Gion feared most had actually happened to Korin.
bất cứ cô geisha nào ở Gion cũng lo sợ đã xảy đến cho Korin.
For example, Geisha, the world's most expensive coffee, is grown in Panama.
Geisha, một trong những giống cà phê tốt nhất trên thế giới, qua đó phát triển mạnh ở Panama.
A Geisha performance in Kyoto that has been held each year since 1873.
Buổi trình diễn của các Geisha ở Kyoto đã được tổ chức mỗi năm kể từ năm 1873.
Reading your code fascinated with you, I became while you were inside that geisha.
Khi cô chui vào bên trong con geisha đó. hứng thú với cô, Tôi trở nên đọc mã nguồn của cô.
No Geisha could ever… What…?- I am certain you will not object to one trivial condition.
Chưa một Geisha nào có thể… Tôi chắc bà sẽ không phản đối một hợp đồng bình thường.
The elegant, high-culture world that geisha are a part of is called karyūkai(花柳界"the flower
Thế giới thanh lịch và văn hóa cao mà các geisha là một phần trong đó được gọi là karyūkai( 花柳界," hoa
A geisha, when she is working, is just that:
Một geisha, khi cô ấy đang làm việc,
Memoirs of a Geisha(2005) Golden Globe, BAFTA and Grammy winner, Oscar nomination.
Hồi ức của một Geisha( 2005)- thắng các giải Quả cầu vàng, BAFTA, và Grammy; được đề cử cho giải Oscar.
Memoirs of a Geisha- Kevin O'Connell,
Hồi ức của một geisha- Kevin O' Connell,
In the 19th century, it is said a geisha evening could cost a labourer's annual salary.
Vào thế kỷ 19, người ta nói rằng để có một buổi tối với geisha có thể ảnh hưởng đến mức lương hàng năm của người lao động.
Here, visitors can meet and chat with an apprentice geisha, any time of the year.
Ở đây, du khách có thể gặp gỡ và trò chuyện với một geisha tập sự bất cứ lúc nào trong năm.
the tradition still continues, and you can see it in practise in plays or geisha districts.
bạn có thể thấy phong tục này trong các vở kịch hay quận geisha.
Results: 834, Time: 0.0332

Top dictionary queries

English - Vietnamese