GEOPOLITICS in Vietnamese translation

[ˌdʒiəʊ'pɒlətiks]
[ˌdʒiəʊ'pɒlətiks]
địa chính trị
geopolitical
geopolitics
geo-political
geostrategic
geopolitics
trị
therapy
value
treatment
rule
political
treat
tri
politics
worth
administration

Examples of using Geopolitics in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Experts say these are compelling evidences that water is indeed emerging as a key issue in South Asia's geopolitics.
Các chuyên gia cho rằng ngày càng có các bằng chứng cho thấy nước ngọt đang trở thành một vấn đề chủ chốt trong địa lý chính trị ở Nam Á.
The current amity between Putin and Recep Tayyip Erdoğan seems unlikely to become a permanent feature of the region's geopolitics;
Tình bạn hiện nay giữa Putin và Recep Tayyip Erdoğan dường như khó có thể trở thành một đặc điểm thường trực của địa chính trị của khu vực;
But with him as pope, the face of Vatican geopolitics has changed.
Nhưng với ngài trong cương vị giáo hoàng, bộ mặt địa lý chính trị của Vatican đã thay đổi.
For now, keeping these basic strategic realities in mind helps make sense of what's at stake this week in geopolitics.
Bây giờ, những thực tế chiến lược cơ bản này sẽ giúp hiểu được những nguy cơ gì trong cuộc họp tuần này về địa chính trị.
The implications of the E-commerce Cold War in Southeast Asia has implications for understanding the geopolitics of America and China.
Khái niệm“ Chiến tranh Lạnh trên thị trường thương mại điện tử tại Đông Nam Á” ám chỉ sự hiểu biết về địa chính trị của Mỹ và Trung Quốc.
focuses on the economy, not security or geopolitics.
không phải an ninh hay địa lý chính trị.
She changed the way talk shows were conducted by focusing on geopolitics, health, spirituality, and charity.
Bà đã thay đổi cách thực hiện các chương trình talk show bằng cách tập trung vào chính trị, sức khỏe, tâm linh và các chương trình từ thiện.
Schulze said that Trump's unilateralism could have far-reaching consequences that could affect geopolitics for decades to come.
Schulze lại nói rằng chủ nghĩa đơn phương của Trump có thể gây ra những hậu quả sâu xa làm ảnh hưởng đến địa chính trị trong nhiều thập niên tới.
But in geopolitics we look for the center of gravity,
Thế nhưng ở địa chính trị mà chúng ta tìm kiếm trọng tâm,
Throughout the documentary, Burns and Novick often neglect diplomacy and geopolitics in favor of personal stories from those who lived through the war, but at least they do show
Trong suốt bộ phim tài liệu, Burns và Novick thường lơ đi mặt ngoại giao và địa chính trị mà thiên về những câu chuyện cá nhân từ những người sống qua chiến tranh,
The main force in European geopolitics during Leibniz's adult life was the ambition of Louis XIV of France, backed by French military
Chính trị châu Âu trong thời trưởng thành của Leibniz là tham vọng của vua Louis XIV của Pháp,
That's the first decline since 2008, and the report blames geopolitics, with U.S.-China trade tensions and global political uncertainties
Đó là sự suy giảm đầu tiên kể từ năm 2008, và báo cáo đổ lỗi cho địa chính trị, với căng thẳng thương mại Hoa Kỳ- Trung Quốc
Since geopolitics has a big influence on the forex market, the traders who make money
chính trị có ảnh hưởng lớn đến thị trường ngoại hối,
Yet it is essential: It means that China will stand at the hub of geopolitics even if the country's path towards global power is not necessarily linear.
Cho đến nay thật là cần thiết: nó có nghĩa rằng là Trung Quốc sẽ đứng tại trung điểm của chính trị địa lý ngay cả nếu con đường của quốc gia( Trung Quốc) đi đến thế lực toàn cầu không cần thiết là con đường thẳng êm đẹp.
Looking at the geopolitics in Asia and the friction between the US
Nhìn vào địa chính trị tại châu Á
I'm not an expert on geopolitics, but we shouldn't forget that we are a country that stretches from Europe to the Pacific,” he noted.
Ông nói,“ Tôi không phải là chuyên gia về địa lý chính trị, nhưng chúng ta không nên quên là chúng ta là một nước trải rộng từ châu Âu qua tới Thái Bình Dương.
The second crucial question: Will China and the United States dominate geopolitics, or will global power instead be broadly divided among several established and emerging states?
Câu hỏi then chốt thứ hai: Liệu Trung quốc và Mỹ sẽ thống trị về địa chính trị, hay là trái lại, một số cường quốc mới nổi và thiết lập sẽ chia rẽ nhiều hơn?
is an important indicator of how the United States and its allies are working to shape geopolitics, or at least how it's conceived.
chính sách kèm theo đó là chỉ dấu quan trọng cho thấy Mỹ và">các đồng minh đang nỗ lực như thế nào để định hình chính trị, hoặc chí ít là cho thấy quan điểm của những nước này.
with Beijing for years, and dramatically influence the geopolitics of the region….
ảnh hưởng đáng kể đến địa chính trị của khu vực.
Myanmar's ongoing liberalization and its normalization of relations with the outside world have the possibility of profoundly affecting geopolitics in Asia-- and all for the better.
Tự do hóa và bình thường hóa quan hệ với thế giới bên ngoài đang diễn ra Myanmar có khả năng ảnh hưởng sâu sắc đến địa chính trị ở châu Á- và theo xu hướng tốt hơn.
Results: 302, Time: 0.0656

Top dictionary queries

English - Vietnamese