GERMS in Vietnamese translation

[dʒ3ːmz]
[dʒ3ːmz]
vi trùng
germ
microbes
antimicrobial
microbiology
vi khuẩn
bacteria
microbial
microbe
bacteriological
bacteriophage
germ
mầm bệnh
pathogen
germ
mầm mống
seed
germ
germs

Examples of using Germs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
and mouth since germs spread this way
mũi và miệng vì vi khuẩn lây lan theo cách này
I did not then think like that, but the germs of these thoughts were already in me.
Hồi ấy tôi chưa nghĩ được như thế, nhưng mầm mống của những tư tưởng ấy thì đã có trong tôi.
The antimicrobial compound triclosan, widely used to kill germs for decades, is an ingredient in everything from hand sanitizers to toothpaste.
Các hợp chất triclosan kháng khuẩn, được sử dụng rộng rãi để diệt mầm bệnh trong nhiều thập kỷ, là một thành phần trong tất cả mọi thứ từ nước rửa tay đến kem đánh răng.
This is because it is the only carpet cleaning approach understood to get rid of about 97 percent of dirt and germs from carpets.
Đó là bởi vì nó chỉ là phương pháp làm sạch thảm được biết để loại bỏ ít nhất 97 phần trăm của bụi bẩn và vi khuẩn từ thảm.
These germs ruin the fabric of our communities, which instead should
Những mầm mống này phá hủy kết cấu của những cộng đoàn của chúng ta,
As well as acting, West has performed with punk rock band Germs and Johnny Was.
Cũng như diễn xuất, West đã biểu diễn với ban nhạc punk rock Germs and Jonny Was.
These researchers are certain that germs causing plagues and epidemics come from space.
Hai nhà nghiên cứu này tin chắc rằng mầm mống gây ra các bệnh dịch và đại dịch đến từ vũ trụ.
(For touring in support of In Utero, the band added Pat Smear of the punk rock band The Germs as a second guitarist.).
( Để phục vụ tua diễn giới thiệu In Utero, ban nhạc đã lấy thêm Pat Smear từ ban nhạc punk rock The Germs để làm tay ghi ta thứ hai).
The antioxidants found in these two ingredients can help you fight cancer-causing germs.
Các chất chống oxy hóa có trong 2 nguyên liệu này có thể giúp bạn chống lại mầm mống gây ung thư.
snuggle hedgehogs because this can spread salmonella germs to your face and mouth and make you sick,' the agency warned.
bởi vì điều này có thể giúp lây lan vi khuẩn Salmonella lên mặt và miệng của bạn và làm cho bạn bị bệnh", CDC cảnh báo.
Helps keep germs to yourself when you are sick and also help keeps
Giúp giữ cho vi trùng cho chính mình khi bạn bị bệnh
Don't kiss or snuggle hedgehogs, because this can spread Salmonella germs to your face and mouth and make you sick",
Đừng hôn hoặc ôm con nhím, bởi vì điều này có thể giúp lây lan vi khuẩn Salmonella lên mặt
Wheat germs or sunflower seeds are good sources,
Mầm lúa mì hoặc hạt hướng dương
other disease germs from animals, is usually deadly in people,
cúm gia cầm và các mầm bệnh khác từ động vật,
If those people found someone free from the germs of this disease, they would think of him with shame and disgrace.
Nếu thấy có ai đó thoát khỏi các mầm mống của bệnh tật ấy, họ sẽ nghĩ về y với sự hỗ thẹn và ô nhục.
Don't kiss or snuggle hedgehogs, because this can spread salmonella germs to your face and mouth and make you sick,' the CDC says.
Đừng hôn hoặc ôm con nhím, bởi vì điều này có thể giúp lây lan vi khuẩn Salmonella lên mặt và miệng của bạn và làm cho bạn bị bệnh", CDC cảnh báo.
To keep those germs from reaching your eyes, try to avoid randomly touching
Để giữ cho những vi khuẩn này không tiếp cận được mắt,
Pasteurization kills the germs that are found in drinks such as milk or beer.
Phương pháp này tiêu diệt những vi trùng được tìm thấy trong đồ uống như sữa hoặc bia.
If those people found someone free from the germs of this disease, they would think of him with shame and kahhlil.
Nếu thấy có ai đó thoát khỏi các mầm mống của bệnh tật ấy, họ sẽ nghĩ về y với sự hỗ thẹn và ô nhục.
The germs on the bar of soap that you use in your home have no negative health effects because they are coming from you.
Các vi trùng trên Bánh xà phòng mà bạn sử dụng trong nhà không có ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe vì chúng đến từ bạn.
Results: 1184, Time: 0.0517

Top dictionary queries

English - Vietnamese