GHOSH in Vietnamese translation

Examples of using Ghosh in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Gautam Ghosh is an Indian author.
Amitav Ghosh là một nhà văn người Ấn Độ.
It happened with trans-fats,” Ghosh said.
Nó đã xảy ra với trans- fat”, Ghosh đã nói.
His birth name was Mukunda Lal Ghosh.
Tên cha mẹ đặt cho tôi từ thuở nhỏ là Mukunda Lal Ghosh.
His name at birth was Mukunda Lal Ghosh.
Tên cha mẹ đặt cho tôi từ thuở nhỏ là Mukunda Lal Ghosh.
Abantika Ghosh, Vijaita Singh(24 January 2015).
Abantika Ghosh, Vijaita Singh( ngày 24 tháng 1 năm 2015).
Yogananda's name at birth was Mukunda Lal Ghosh.
Tên cha mẹ đặt cho tôi từ thuở nhỏ là Mukunda Lal Ghosh.
He called it, very simply, Abu Ghosh Restaurant.
Ông nói:“ Nhà hàng Abu Ghosh rất nổi tiếng.
The pilot ejected safely, defence spokesperson Colonel Sombit Ghosh said.
Phi công thoát ra an toàn”, phát ngôn viên Bộ Quốc phòng Ấn Độ Sombit Ghosh cho hay.
I have been studying fat for 12 years,” Ghosh said.
Tôi đã nghiên cứu chất béo trong 12 năm”, Ghosh nói.
Nirmal Ghosh in a blog post for the Straits Times.
Nhà báo Nirmal Ghosh của The Straits Times bình luận.
Anshuman Ghosh Creates Clever Illustrations With Nothing But Paper& His Phone.
Anshuman Ghosh tạo ra những tác phẩm ấn tượng từ điện thoại và giấy.
Everything in the market has consciously taken saturated fat out,” Ghosh said.
Mọi thứ trong chợ có chủ ý loại bỏ chất béo bão hòa”, Ghosh đã nói.
There, the men handed her over to other gang members," Mr Ghosh said.
Tại đây họ giao lại cô cho các thành viên khác của băng đảng,” ông Ghosh nói.
Ghosh, a scientist at MIT, said:"There is nothing alarming for us.
Ghosh, nhà khoa học tại MIT cho biết:“ Không có gì đáng báo động với chúng ta.
Mr Ghosh said three of the men were arrested near Bodh Gaya and two in Calcutta.
Ông Ghosh nói ba trong nhóm 5 người bị bắt gần Bodh Gaya và hai người bị bắt ở Calcutta.
That evening, Ghosh was speaking at a protest against a fee increase at her university.
Tối hôm đó, cô Ghosh đang phát biểu trong cuộc biểu tình phản đối tăng học phí tại trường đại học của cô.
Yogananda was born Mukunda Lal Ghosh in Gorakhpur, Uttar Pradesh, India, into a devout Bengali family.
Yogananda được sinh ra với tên húy là Mukunda Lal Ghosh tại Gorakhpur, Uttar Pradesh, Ấn Độ trong một gia đình người Bengal sùng đạo.
Every time you add that next floor you're actually leaving behind a bigger footprint,” Ghosh says.
Mỗi khi bạn thêm tầng tiếp theo, bạn thực sự để lại dấu chân lớn hơn", Ghosh nói.
Goutam Ghose and Rituparno Ghosh.
Goutam Ghose và Rituparno Ghosh.
Abu Ghosh is known for its good relations with the State of Israel and hospitality toward Israeli Jews.
Abu Ghosh được biết đến với mối quan hệ tốt đẹp với Nhà nước Israel và sự hiếu khách đối với người Do thái.
Results: 154, Time: 0.0412

Top dictionary queries

English - Vietnamese