GIRAFFE in Vietnamese translation

[dʒi'rɑːf]
[dʒi'rɑːf]
giraffe
hươu
deer
stag
moose
giraffe
antler

Examples of using Giraffe in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The giraffes at Nairobi's Giraffe Manor are totally at home with humans.
Những con hươu cao cổ ở khu Giraffe Manor, Nairobi gần như hoàn toàn hoà hợp với cuộc sống của con người.
One resort in particular that has become quite popular amongst tourists is Giraffe Manor.
Và một trong số đó thu hút nhiều du khách đó chính là Giraffe Manor.
the Drop and the Giraffe.
Drop và Giraffe.
With its stately façade and elegant interior, Giraffe Manor has an extraordinary appeal.
Với mặt tiền trang nghiêm và nội thất trang nhã, Giraffe Manor có một sức hấp dẫn lạ thường.
Male giraffe weevils fight for the favor of a female by using their extra-long necks in jousting tournaments.
Bằng cách sử dụng cái cổ dài trong các trận chiến. Bọ cuốn lá Giraffe weevil tranh giành sự ưu ái của con cái.
By using their extra-long necks in jousting tournaments. Male giraffe weevils fight for the favor of a female.
Bằng cách sử dụng cái cổ dài trong các trận chiến. Bọ cuốn lá Giraffe weevil tranh giành sự ưu ái của con cái.
No one would say a giraffe is a“missing link” or a“transitional form.”.
Không ai có thể nói con hươu cao cổ là một“ mắt xích còn thiếu” hay một“ dạng sống trung gian.”.
The Giraffe Melman who listens to his well-being
Các Hươu cao cổ Melman ai nghe hạnh phúc của mình
I got a better shot at shitting out a full grown female giraffe than coming up with six grand by midnight tonight!
Tôi làm một phát vào con hươu cao cổ cái trưởng thành còn dễ hơn là kiếm sáu ngàn trước nửa đêm hôm nay!
Feeding giraffe is an outstanding activity that both children and adults love to
Cho hươu cao cổ ăn là một hoạt động nổi bật
Teddy left his toy giraffe here earlier today
Teddy làm quên con hươu đồ chơi tại đây
We drove our SUV around the giraffe, and then I found the best angle to took this photo.".
Chúng tôi đã lái SUV của chúng tôi quanh con hươu cao cổ, và sau đó tôi tìm thấy góc quay tốt nhất để chụp bức ảnh này".
Examples: Acacia armata is Kangaroo thorn in Australia, Acacia giraffe, is camel hemp in Africa.
Các ví dụ: Acacia armata là cây gai Kangaroo ở Australia, Acacia giraffae, là cây gai lạc đà ở châu Phi.
was like you looked around and realized there was more than one giraffe at the zoo.".
nhận ra không chỉ có một con hươu cao cổ trong sở thú vậy".
In order to pump blood up his long, skinny neck to his brain, the giraffe needs a powerful pump.
Để có thể bơm máu qua cái cần cổ dài lên đến tận đầu, con hươu cao cổ cần một cái bơm mạnh mẽ.
The giraffe reminds Tanzanians to increase their understanding by viewing life from all angles.
Người Tanzania luôn ghi nhớ đặc tính này để nhắc nhở bản thân nâng cao sự hiểu biết bằng cách nhìn cuộc sống từ mọi góc độ.
Marty the zebra, Melman the giraffe and Gloria the hippo, King Julien,
Ngựa vằn Marty, Hươu cao cổ Melman và hà mã Gloria,
The most reliable form of defense for the giraffe is escape, but in exceptional situations it can defend itself
Hình thức phòng thủ đáng tin cậy nhất cho hươu cao cổ là chạy trốn,
The Giraffe Heroes Project has developed a bank of more than 1,000 stories of everyday heroes of all ages who have shown compassion
Các dự án Heroes Giraffe( www. giraffe. org) đã phát triển một kho tư liệu
They also utilize their friendly giraffe mascot often in their branding, which is the perfect graphic element for their lighthearted toy store brand.
Họ cũng sử dụng linh vật hươu cao cổ thân thiện của họ thường xuyên trong xây dựng thương hiệu của họ, đó là yếu tố đồ họa hoàn hảo cho thương hiệu cửa hàng đồ chơi nhẹ nhàng của họ.
Results: 171, Time: 0.0501

Top dictionary queries

English - Vietnamese