GLOCK in Vietnamese translation

Examples of using Glock in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
When you wake up one morning with a Glock in your mouth.
Khi anh thức dậy vào buổi sáng với khẩu súng trong miệng.
I gave her my Glock.
Tôi đã đưa con bé khẩu Glock.
Maria Hill traded her Glock 19 for a Glock 17 when she commanded the Helicarrier with Nick Fury to help with the evacuation of civilians in Sokovia.
Glock 17: Hill đã đổi Glock 19 của cô lấy Glock 17 khi cô chỉ huy Helicarrier với Nick Fury để giúp sơ tán dân thường ởSokovia.
The Glock 17C was introduced in 1996
Glock 17C được giới thiệu vào năm 1996
The Glock 18 is a select-fire variant of the Glock 17, developed at the request of the Austrian counter-terrorist unit Einsatzkommando Cobra.
Glock 18 là một phiên bản cải tiến của Glock 17 có thêm chế độ chọn kiểu bắn, được phát triển theo yêu cầu của đơn vị chống khủng bố người Áo Eko Cobra.
Hill traded her Glock 19 for a Glock 17 when she commanded the Helicarrier with Nick Fury to help with the evacuation of civilians in Sokovia.
Glock 17: Hill đã đổi Glock 19 của cô lấy Glock 17 khi cô chỉ huy Helicarrier với Nick Fury để giúp sơ tán dân thường ởSokovia.
The Glock 19 pistol is compatible with factory magazines from the Glock 17 and Glock 18, with available capacities of 10,
Khẩu súng lục này cũng tương thích với các ổ đạn từ Glock 17 và Glock 18, với sức chứa sẵn 10,
After a year of tinkering and product development, Glock filed for a patent for a pistol design on April 30, 1981.
Sau một năm mày mò và phát triển sản phẩm, Glock đã xin cấp bằng sáng chế cho thiết kế súng lục mới vào ngày 30.4.1981.
The Glock 17C, introduced in 1996, incorporates slots cut in the barrel
Glock 17C được giới thiệu vào năm 1996 và đã kết hợp
MP5 machine guns, Glock 17 or 26 pistols and corner shot devices for enhanced night vision.
súng lục Glock 17 hoặc 26 và thiết bị hỗ trợ tầm nhìn tốt hơn vào ban đêm.
In addition, factory magazines from the Glock 17, Glock 18, and Glock 19, with capacities of 15, 17, 19, and 33 rounds, will function in the Glock 26.
Ngoài ra hộp tiếp đạn của Glock 17, Glock 18 và Glock 19 với sức chứa 15, 17, 19, và 33 viên cũng sử dụng tốt trên Glock 26.
I'm also gonna take a gamble that that Glock isn't gonna shoot me before I can show you my ID.
Tôi đành phải Cược một Ván là khẩu Glock đó Sẽ không nhà đạn trước khi tôi lấy thẻ cho Xem.
A customer looks over a Glock 29 10mm hand gun at the Guns-R-Us gun shop in Phoenix, Arizona.
Một khách hàng kiểm tra khẩu Glock 29 đạn 10mm tại một cửa hàng ở Phoenix, Arizona.
Seven bills for the. 38, eight and a half for the Glock and a full grand for that Sig there.
Bảng đối với khẩu. 38… 8 bảng rưỡi cho khẩu Glock và 1000 cho khẩu Sig kia.
Weapons are strictly controlled in Germany and police are still trying to determine exactly how the shooter obtained the Glock 17 used in the attack.
Súng đạn được kiểm soát chặt chẽ tại Đức và nhà chức trách đang điều tra xem thủ phạm đã có được khẩu Glock 17 chính xác là bằng cách nào.
It was developed and produced in 1998, and compared to the Glock 17, features a 21 mm(0.8 in)
Nó được phát triển và sản xuất trong năm 1998, và được so sánh với các tính năng của Glock 17, một nòng súng và khe trượt dài
He stayed second and was set to finish there until a crash involving Timo Glock brought out the safety car.
Anh ở vị trí thứ hai và được cho là sẽ hoàn thành vòng đua ở vị trí đó cho tới khi một vụ đâm xe liên quan tới Timo Glock buộc xe an toàn xuất hiện.
The Glock 26 is a 9×19mm"subcompact" variant designed for concealed carry
Glock 26 là một phiên bản" nén dự phòng"( subcompact)
Glock 18- The Glock 18 is a selective fire variant of the Glock 17, developed at the request of the Austrian counter-terrorist unit EKO Cobra.
Glock 18 là một phiên bản cải tiến của Glock 17 có thêm chế độ chọn kiểu bắn, được phát triển theo yêu cầu của đơn vị chống khủng bố người Áo Eko Cobra.
It features a smaller frame compared to the Glock 19, with a pistol grip that supports only two fingers,
Tính năng của nó là một mô hình nhỏ hơn so với Glock 19, với một báng súng
Results: 141, Time: 0.0634

Top dictionary queries

English - Vietnamese