GOD OFTEN in Vietnamese translation

[gɒd 'ɒfn]
[gɒd 'ɒfn]
thiên chúa thường
god often
god usually
god tends
the lord often
đức chúa trời thường
god often
god usually
god frequently
god always

Examples of using God often in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
God often has to break us to soften our hearts enough to receive His word.
Thiên Chúa thường phải phá vỡ chúng ta để làm mềm lòng chúng ta đủ để nhận lời của Ngài.
That is why the will of God often involves a pull from the front and a boot from the rear.
Đó là lý do tại sao sự kêu gọi của Đức Chúa Trời thường có hai chiều- một sức kéo từ phía trước và một sức bật từ phía sau.
To understand Daniel 12:11(a future event), it is vital to understand these past events, as God often causes history to repeat itself.
Để hiểu biến cố tương lai của Daniel 12: 11, ta cần phải hiểu những việc ở quá khứ, vì Thiên Chúa thường lèo lái lịch sử cho nó tự diễn biến trở lại.
If you look closely you may notice that God often speaks to His people and calls them while they are
Nếu để ý, chắc bạn sẽ thấy Đức Chúa Trời thường nói với con cái Ngài cũng
God often calls surrenderred people to do battle on his behalf.
Đức Chúa Trời thường kêu gọi những người phó dâng chính mình đi đánh trận nhân danh Ngài.
God often uses self-inflicted misery to bring us to wisdom, and it is up to each individual to respond correctly.
Đức Chúa Trời thường dùng đau khổ tự đặt ra để đưa chúng ta đến sự khôn ngoan, và nó mang sự đáp lời chính xác lên từng cá nhân.
In fact, God often removes our feelings so we won't depend on them.
Trong thực tế, Chúa thường lấy đi khỏi chúng ta những cảm giác đó để chúng ta ngừng trông cậy vào chúng.
God often gives us a task to complete for Him that's seasonal, not lifelong.
Nhiệm vụ Chúa thường giao để chúng ta hoàn thành chỉ theo thời vụ, không phải cả đời.
God has allowed man to grow in his knowledge of medicine, which God often uses in the healing process.
Chúa cho phép con người phát triển sự hiểu biết về y học, là điều mà Chúa thường sử dụng trong quá trình chữa lành.
The gods are identified with reference to the Indian mythology based on the holy animal the god often rode or the objects carried.
Các vị thần được xác định có liên quan đến thần thoại Ấn Độ dựa trên con vật linh thiêng mà vị thần thường cưỡi hoặc các vật mang theo.
We must have the desire and the aspiration to see that God often answers our prayers.
Chúng ta phải có sự ao ước và lòng khao khát được thấy Đức Chúa Trời thường xuyên đáp lời cầu nguyện của mình.
To give himself to us, God often chooses unthinkable paths, perhaps those of our limits, of our tears,
Để hiến thân cho chúng ta, Thiên Chúa thường chọn những con đường khó tưởng tượng được,
God often likes to show up in imperfect circumstances much like He did in that stable long ago,
Thiên Chúa thường thích xuất hiện trong những hoàn cảnh thiếu hoàn hảo giống
God often inspired human writers to include women's names in genealogies, which elevated their status for all who would later read about them.
Đức Chúa Trời thường truyền cảm thúc cho các nhà văn của loài người chép tên phụ nữ trong các gia phả, trong đó nâng cao địa vị của họ cho tất cả những người sau này sẽ đọc về họ.
In order to give himself to us, God often chooses unthinkable paths,
Thiên Chúa thường chọn những cách thức
In Old Testament times, God often revealed His glory through such judgments, but in this present dispensation, He reveals His glory through Jesus Christ.
Thời Cựu Ước, Đức Chúa Trời thường mặc khải sự vinh quang của Ngài qua những hình phạt như vậy, nhưng trong giai đoạn hiện nay, Ngài mặc khải sự vinh quang Ngài qua Chúa Cứu Thế Giê- xu.
God often likes to show up in imperfect circumstances much like He did in that stable long ago,
Thiên Chúa thường thích xuất hiện trong những hoàn cảnh không hoàn hảo giống
In order to give himself to us, God often chooses unthinkable paths, perhaps the path of our limitations,
Để hiến thân cho chúng ta, Thiên Chúa thường chọn những con đường khó tưởng tượng được,
In order to give himself to us, God often chooses unthinkable paths, perhaps the path of our limitations, of our tears,
Để tự hiến cho chúng ta, Thiên Chúa thường chọn những con đường không thể tưởng tượng được,
God often laments that this fatherly love has not received a suitable response:"The Lord has spoken:"Sons have I reared and brought up, but they have rebelled
Thiên Chúa thường than rằng mối tình phụ thân của Ngài đã không được đón nhận xứng hợp:“ Chúa phán:‘ Những đứa con
Results: 78, Time: 0.0355

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese