GREEN TECHNOLOGIES in Vietnamese translation

[griːn tek'nɒlədʒiz]
[griːn tek'nɒlədʒiz]
công nghệ xanh
green technology
green tech
green-techs
kỹ thuật xanh

Examples of using Green technologies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Enough's enough," Obama said bluntly at a closing news conference of the Asia-Pacific Economic Cooperation summit where he scored a significant breakthrough in his push to create a pan-Pacific free trade zone and promote green technologies.
Cái gì thì cũng vừa phải thôi,” ông Obama nói thẳng thừng trong buổi họp báo chấm dứt cuộc họp thượng đỉnh Hợp Tác Kinh Tế Á Châu- Thái Bình Dương( APEC) nơi ông đạt được một thành quả quan trọng trong nỗ lực hình thành một vùng tự do mậu dịch xuyên Thái Bình Dương và khuyến khích kỹ thuật xanh.
Asia will achieve an almost insurmountable advantage over the US in the green technologies of the future.
không thể vượt qua so với Mỹ trong các ngành công nghệ xanh của tương lai.
Completely revised throughout to address the latest codes and standards, the 16th Edition of this renowned reference offers new coverage of green technologies such as smart grids, smart meters, renewable energy,
Được sửa đổi hoàn chỉnh nhằm mục đích giải quyết các mã và tiêu chuẩn mới nhất, ấn bản lần thứ 16 của tài liệu tham khảo nổi tiếng này cung cấp thông tin mới về công nghệ xanh như lưới điện thông minh,
utilizing all the latest green technologies for maximum sustainability and creating millions of jobs in the process.
tối ưu hóa công nghệ xanh cho sự bền vững môi trường và tạo ra hàng triệu việc làm trong quá trình đó.
which focused on policy dialogues and events on green technologies, green energy,
thoại chính sách và các sự kiện về công nghệ xanh, năng lượng xanh,
climate change and new green technologies are putting some investors, particularly in Europe
biến đổi khí hậu và công nghệ xanh mới đang khiến một số nhà đầu tư,
wind mills and other green technologies, an annual reduction of at least 70.000 tons CO2 and production of more
nhà máy điện gió và các công nghệ xanh khác, nơi đây sẽ giúp giảm 70.000 tấn khí thải CO2
wind mills and other green technologies, an annual reduction of at least 70.000 tons CO2 and production of more
nhà máy điện gió và các công nghệ xanh khác, nơi đây sẽ giúp giảm 70.000 tấn khí thải CO2
Cooperation is based on the identification of pilot cities and the development of concrete actions for implementation in the short term, in urban innovation(smart cities, for example) and green technologies(energy efficiency, low carbon development).
Sự hợp tác dựa trên việc xác định những thành phố thí điểm và xây dựng các hành động cụ thể đối với việc thực thi trong ngắn hạn các lĩnh vực sáng tạo cho đô thị( thành phố thông minh), các công nghệ xanh( sử dụng năng lượng hiệu quả, sự phát triển với carbon thấp).
Cooperation is based on the identification of pilot cities and the development of concrete actions for the short-term execution of innovative areas for cities(smart city) and green technologies(energy efficient, low carbon development).
Sự hợp tác dựa trên việc xác định những thành phố thí điểm và xây dựng các hành động cụ thể đối với việc thực thi trong ngắn hạn các lĩnh vực sáng tạo cho đô thị( thành phố thông minh), các công nghệ xanh( sử dụng năng lượng hiệu quả, sự phát triển với carbon thấp).
Cooperation was based on the identification of pilot cities and the development of concrete actions, for implementation in the short-term, in areas including urban innovation(smart-city) and green technologies(energy efficiency, low carbon development).
Sự hợp tác sẽ dựa trên việc xác định những thành phố thí điểm và xây dựng các hành động cụ thể đối với việc thực thi trong ngắn hạn các lĩnh vực bao gồm sáng tạo cho đô thị( thành phố thông minh) và các công nghệ xanh( sử dụng năng lượng hiệu quả, sự phát triển với carbon thấp).
Mutual investment by China petrochemical(4.690,0.04,0.86%) with independent intellectual property rights of the second generation of green technologies of caprolactam, Riverside industrial park, Xiaoshan, Hangzhou,
Đầu tư lẫn nhau do hóa dầu Trung Quốc( 4.690,0.04,0.86%) với độc lập quyền sở hữu của thế hệ thứ hai của công nghệ xanh của caprolactam, industrial park Riverside,
realizes innovative green technology, and has passed the non-toxic certification of GREENGUARD in the United States.
hiện thực hóa công nghệ xanh tiên tiến và đã thông qua chứng nhận không độc hại của GREENGUARD tại Hoa Kỳ.
They are progressive, meaning that as innovation, more organic production and green technology allows, we can progress the standard to reflect this.
Họ đang tiến bộ, có nghĩa là như đổi mới, sản xuất hữu cơ hơn và cho phép công nghệ xanh, chúng ta có thể tiến bộ tiêu chuẩn để phản ánh điều này.
development(R&D) and further improving green technology.
tiếp tục cải thiện công nghệ xanh.
Most GREEN TECHNOLOGIES are actually designed to reduce energy consumption and reuse existing resources.
Hầu hết những“ công nghệ xanh” thực tế được thiết kế để giảm việc tiêu thụ năng lượng và tái sử dụng những nguồn sẵn có.
But, unlike rivals, the supercar maker isn't able to rely on a large parent company to help fund the move to greener technology.
Tuy nhiên, không giống các đối thủ, hãng sản xuất siêu xe này không thể dựa vào một công ty mẹ lớn để giúp tài trợ cho việc chuyển sang công nghệ xanh hơn.
As the world- leading green technology company, what is Siemens offering?
Với vai trò là Tập đoàn hàng đầu thế giới về công nghệ xanh- Siemens đang cung cấp những gì?
Today, you often hear the word“green”: green technology, green industry, green development and of course“Green IT”.
Hiện nay, từ“ xanh” được nhắc đến khá nhiều: công nghệ xanh, công nghiệp xanh, phát triển xanh và tất nhiên cả“ Công nghệ thông tin xanh”.
Plastics also make possible green technology like solar panels and lighter cars and planes that burn less fuel.
Nhựa còn có thể được sử dụng trong công nghệ xanh như làm các tấm pin mặt trời hay các xe hơi và máy bay nhẹ, đốt ít nhiên liệu.
Results: 64, Time: 0.0418

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese