GROWING MIDDLE CLASS in Vietnamese translation

['grəʊiŋ 'midl klɑːs]
['grəʊiŋ 'midl klɑːs]
tầng lớp trung lưu đang phát triển
growing middle class
burgeoning middle class
tầng lớp trung lưu ngày càng tăng
growing middle class
increasing middle class
giai cấp trung lưu phát triển
the growing middle class
growing middle class

Examples of using Growing middle class in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Powering that boost in future motor vehicle purchases is the spending capacity of a growing middle class that will look for more luxury goods and allow those consumers to expand their personal transportation options.
Yếu tố thúc đẩy sức mua xe cơ giới trong tương lai chính là khả năng chi tiêu của tầng lớp trung lưu ngày càng tăng. Họ sẽ tìm kiếm nhiều mặt hàng xa xỉ hơn và cho phép mình có thêm các lựa chọn giao thông cá nhân.
Years of economic prosperity and a growing middle class has given China's youth new-found wealth, and considerable amounts of free time.
Những năm của sự thịnh vượng kinh tế và tầng lớp trung lưu đang phát triển đã tạo cho thanh niên Trung Quốc thấy được sự giàu có mới, và một số lượng thời gian rảnh rỗi.
Ageing tourists, the typical lifestyles of Generations Y and Z, the growing middle class, and the technological and digital revolution, all contribute to
Người già đi du lịch, lối sống của thế hệ Y và Z, tầng lớp trung lưu ngày càng tăng, cuộc cách mạng công nghệ
Its economic heft and growing middle class make it an invaluable energy consumer to not only strategic rivals Saudi Arabia and Iran, but also the United States and Russia.
Sức mạnh kinh tế và tầng lớp trung lưu đang phát triển của Ấn Độ khiến nước này trở thành một nước tiêu thụ năng lượng vô giá đối với không chỉ các đối thủ chiến lược của Ả Rập Xê Út và Iran, mà cả Mỹ và Nga.
17 kilogramme per year from around 8kg in 2015, driven by urbanisation and a growing middle class with greater disposable income.
do tốc độ đô thị hóa và tầng lớp trung lưu ngày càng tăng với thu nhập khả dụng cao lên.
China store in Shanghai, expected to be its largest ever, underscoring the need to cater to the nation's growing middle class.
nhấn mạnh sự cần thiết phục vụ tầng lớp trung lưu đang phát triển nhanh ở quốc gia này.
especially in emerging markets with a growing middle class.
ở các thị trường mới nổi với tầng lớp trung lưu ngày càng tăng.
is a 50-year-old company, and under Paul's leadership a spin-off chain was launched to appeal to India's growing middle class.
một chuỗi spin- off đã được đưa ra để thu hút tầng lớp trung lưu đang phát triển của Ấn Độ.
nearly 17kg per year, from around 8kg in 2015, driven by urbanisation and a growing middle class with greater disposable income.
do tốc độ đô thị hóa và tầng lớp trung lưu ngày càng tăng với thu nhập khả dụng cao lên.
£70 a year, which made them part of the growing middle class in terms of income.
khiến họ trở thành một phần của tầng lớp trung lưu đang phát triển về thu nhập.
The affordable housing market is another key growing sector, now drawing specialist capital sources who identify value in these underlying fundamentals including growing middle class.
Thị trường nhà ở giá cả phải chăng là một lĩnh vực quan trọng khác, hiện đang vẽ các nguồn vốn chuyên gia xác định giá trị trong những nguyên tắc cơ bản này bao gồm cả tầng lớp trung lưu đang phát triển.
The affordable housing market is another key growth sector, now drawing specialist capital sources which identify value in the underlying fundamentals, including the growing middle class.
Thị trường nhà ở giá cả phải chăng là một lĩnh vực quan trọng khác, hiện đang vẽ các nguồn vốn chuyên gia xác định giá trị trong những nguyên tắc cơ bản này bao gồm cả tầng lớp trung lưu đang phát triển.
This effort developed into a respect for the dignity of work and production and especially for the growing middle class, who were looked down upon by aristocrats.
Nỗ lực này phát triển thành một sự tôn trọng cho phẩm giá của lao động và sản xuất, và đặc biệt là cho tầng lớp trung lưu đang phát triển, những người bị xem thường bởi các nhà quý tộc.
this year will soar 40 percent, to 24 million, as it begins tapping into Vietnam's growing middle class by aggressively expanding overseas routes.
khi hãng bắt đầu khai thác vào tầng lớp trung lưu đang phát triển của Việt Nam bằng cách mở rộng các tuyến đường nước ngoài.
However, while not completely focused on luxury consumption, the main driver of the Vietnamese consumer market will be its growing middle class and its young population.
Tuy nhiên, trong khi không hoàn toàn tập trung vào tiêu dùng xa xỉ thì động lực chính của thị trường tiêu dùng Việt Nam sẽ ngày càng tăng tầng lớp trung lưu và dân số trẻ.
By the end of 1993 the development team had determined that higher oil prices and a growing middle class around the world would require the new car to be both roomy and fuel-efficient.
Cuối năm 1993, đội ngũ phát triển của Toyota nhận thấy rằng giá nhiên liệu cao cùng sự gia tăng của tầng lớp trung lưu trên toàn thế giới đòi hỏi một mẫu xe mới vừa rộng rãi, vừa tiết kiệm.
Google is stepping up its investments across Asia, where a rapidly growing middle class and a lack of infrastructure in retail, finance and other areas have made it a battleground for U.S. and Chinese internet giants.
Google đang tăng cường đầu tư trên khắp châu Á- nơi tầng lớp trung lưu đang phát triển nhanh và cơ sở hạ tầng bán lẻ còn nghèo nàn, tài chính và một vài lĩnh vực khác là những lĩnh vực thu hút các gã khổng lồ Mỹ và Trung Quốc.
Google is stepping up its investments across Asia, where a rapidly growing middle class and a lack of infrastructure in retail, finance and other areas have made it a battleground for U.S. and Chinese internet heavyweights.
Google đang tăng cường đầu tư trên khắp châu Á- nơi tầng lớp trung lưu đang phát triển nhanh và cơ sở hạ tầng bán lẻ còn nghèo nàn, tài chính và một vài lĩnh vực khác là những lĩnh vực thu hút các gã khổng lồ Mỹ và Trung Quốc.
Due to the growing middle class and fast-developing economy here, the demand of automobiles grows,
Do sự gia tăng tầng lớp trung lưu và ở đây nền kinh tế phát triển nhanh,
But with two-thirds of the global population, growing economies, a rapidly growing middle class with an increasing disposable income, Asia still boasts only a handful of powerful global brands which
Nhưng với 2/ 3 dân số thế giới, các nền kinh tế đang tăng trưởng, tầng lớp trung lưu đang tăng nhanh chóng với mức thu nhập sẵn có đang tăng lên,
Results: 85, Time: 0.0426

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese