GUINGAMP in Vietnamese translation

Examples of using Guingamp in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Guingamp plays its home matches at the Stade de Roudourou in the city.
Guingamp chơi các trận đấu trên sân nhà tại Stade de Roudourou trong thành phố.
The match Dinamo- Guingamp was interrupted because of the riots at the stadium.
Trận đấu Dinamo- Guingamp bị gián đoạn bởi vì những cuộc bạo loạn ở sân vận động.
En Avant de Guingamp is a French association football club based in the commune of Guingamp..
En Avant Guingamp de Côtes- d' Armor là một câu lạc bộ bóng đá thuộc Hiệp hội Pháp, có trụ sở tại Guingamp..
Julan came through the ranks at Le Havre before joining Guingamp in 2018.
Julan bắt đầu sự nghiệp với Le Havre trước khi gia nhập Guingamp vào năm 2018.
In the final, Nice defeated Guingamp 5- 4 on penalties to earn cup success.
Trong trận chung kết, Nice đã đánh bại Guingamp 5- 4 trên chấm phạt đền để kiếm cúp thành công.
Guingamp started the new season in the most terrible way possible.
Muangthong United đã khởi đầu mùa giải mới theo cách không thể tệ hại hơn.
In January 2002 Drogba joined top-division Guingamp, tallying 17 goals in 34 league games.
Vào tháng 1 năm 2002, Drogba đã gia nhập đội bóng hàng đầu Guingamp, ghi 17 bàn trong 34 trận đấu.
The match Dinamo- Guingamp could be interrupted due DND flag on the podium fans from France.
Trận đấu Dinamo- Guingamp có thể bị gián đoạn sự DND cờ trên bục người hâm mộ từ Pháp.
Dijon are welcoming Guingamp, who are bottom of the table with one win and eight points.
Dijon sẽ chào đón Guingamp, người dưới cùng của bảng xếp hạng với một chiến thắng và chỉ tám điểm có được.
But Guingamp have also conceded the most goals in Ligue 1 so far, 30 in total.
Nhưng Guingamp cũng đã để thủng lưới nhiều bàn thắng nhất ở Ligue 1 cho đến nay, tổng cộng 30 bàn thắng.
Seven days later, he registered his first goal in Ligue 1 as PSG defeated Guingamp 3- 0.
Bảy ngày sau, anh đã ghi bàn thắng đầu tiên tại Ligue 1 khi PSG đánh bại Guingamp 3- 0.
They beat Guingamp 9-0 but I think that can lead them to a false sense of security.
Họ đã từng đánh bại Guingamp tới 9- 0, và điều này sẽ dễ dẫn đến những tâm lý sai lầm.
The Frenchman began his career with Guingamp in 2004 which has produced players like Didier Drogba and Florent Malouda.
Sự nghiệp của anh bắt đầu vào năm 2004 với Guingamp, đội bóng đã sản sinh ra những tài năng như Didier Drogba và Florent Malouda.
En Avant de Guingamp beat Stade Rennais F.C. 2- 0 at the Stade de France.
En Avant de Guingamp đã đánh bại Stade Rennais FC 2- 0 tại Stade de France.
Bordeaux, Guingamp, JS Saint-Pierroise
Bordeaux, Guingamp, JS Saint- Pierroise
stay with the club, enjoying a loan spell at Guingamp in 2014/15.
thưởng thức một hợp đồng cho mượn tại Guingamp trong 2014/ 15.
The Frenchman began his career with Guingamp in 2004 which has produced players like Didier Drogba and Florent Malouda.
Laurent bắt đầu sự nghiệp của mình trong 2004 với Guingamp, một nhóm đã tạo ra những tài năng như Didier Drogba và Florent Malouda.
His career began in 2004 with Guingamp, a team that had produced such talents as Didier Drogba and Florent Malouda.
Sự nghiệp của anh bắt đầu vào năm 2004 với Guingamp, đội bóng đã sản sinh ra những tài năng như Didier Drogba và Florent Malouda.
losing 2- 0 to title-holders Guingamp.[1].
thua 2- 0 với đương kim vô địch Guingamp.[ 1].
Asked about Henry's sacking ahead of Monaco's clash with Guingamp, Fabregas replied:‘Football doesn't wait for anyone.
Khi được hỏi về việc Henry bị sa thải trước cuộc đụng độ của Monaco với Guingamp, Fabregas trả lời:" Bóng đá không chờ đợi ai.
Results: 83, Time: 0.021

Top dictionary queries

English - Vietnamese