GUINGAMP in English translation

Examples of using Guingamp in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Julan bắt đầu sự nghiệp với Le Havre trước khi gia nhập Guingamp vào năm 2018.
Julan began his career with Le Havre before joining Guingamp in 2018.
Julan bắt đầu sự nghiệp với Le Havre trước khi gia nhập Guingamp vào năm 2018.
Julan came through the ranks at Le Havre before joining Guingamp in 2018.
Julan bắt đầu sự nghiệp với Le Havre trước khi gia nhập Guingamp vào năm 2018.
Julan started his career with Le Havre before joining Guingamp in 2018.
Trận đấu Dinamo- Guingamp bị gián đoạn bởi vì những cuộc bạo loạn ở sân vận động.
The match Dinamo- Guingamp was interrupted because of the riots at the stadium.
Trận chung kết Liên Đoàn Pháp sẽ diễn ra giữa Guingamp và Strasbourg vào ngày 30/ 3.
The final match of The Coupe de la Ligue is going to take place on March the 30th between Strasburg and Guingamp.
Trận đấu Dinamo- Guingamp có thể bị gián đoạn sự DND cờ trên bục người hâm mộ từ Pháp.
The match Dinamo- Guingamp could be interrupted due DND flag on the podium fans from France.
Bảy ngày sau, anh đã ghi bàn thắng đầu tiên tại Ligue 1 khi PSG đánh bại Guingamp 3- 0.
Seven days later, he registered his first goal in Ligue 1 as PSG defeated Guingamp 3- 0.
Trong trận chung kết, Nice đã đánh bại Guingamp 5- 4 trên chấm phạt đền để kiếm cúp thành công.
In the final, Nice defeated Guingamp 5- 4 on penalties to earn cup success.
En Avant de Guingamp đã đánh bại Stade Rennais FC 2- 0 tại Stade de France.
En Avant de Guingamp beat Stade Rennais F.C. 2- 0 at the Stade de France.
Với 29 điểm qua 20 vòng đấu, Guingamp hiện đang xếp ở vị trí thứ 7 tại Ligue 1.
After 20 games, EA Guingamp are in seventh place in French Ligue 1.
Vào tháng 1 năm 2002, Drogba đã gia nhập đội bóng hàng đầu Guingamp, ghi 17 bàn trong 34 trận đấu.
In January 2002 Drogba joined top-division Guingamp, tallying 17 goals in 34 league games.
Dijon sẽ chào đón Guingamp, người dưới cùng của bảng xếp hạng với một chiến thắng và chỉ tám điểm có được.
Dijon are welcoming Guingamp, who are bottom of the table with one win and eight points.
Họ đã từng đánh bại Guingamp tới 9- 0, và điều này sẽ dễ dẫn đến những tâm lý sai lầm.
They beat Guingamp 9-0 but I think that can lead them to a false sense of security.
Nhưng Guingamp cũng đã để thủng lưới nhiều bàn thắng nhất ở Ligue 1 cho đến nay, tổng cộng 30 bàn thắng.
But Guingamp have also conceded the most goals in Ligue 1 so far, 30 in total.
Bordeaux, Guingamp, JS Saint- Pierroise
Bordeaux, Guingamp, JS Saint-Pierroise
thua 2- 0 với đương kim vô địch Guingamp.[ 1].
losing 2- 0 to title-holders Guingamp.[1].
Laurent bắt đầu sự nghiệp của mình trong 2004 với Guingamp, một nhóm đã tạo ra những tài năng như Didier Drogba và Florent Malouda.
The Frenchman began his career with Guingamp in 2004 which has produced players like Didier Drogba and Florent Malouda.
Sự nghiệp của anh bắt đầu vào năm 2004 với Guingamp, đội bóng đã sản sinh ra những tài năng như Didier Drogba và Florent Malouda.
The Frenchman began his career with Guingamp in 2004 which has produced players like Didier Drogba and Florent Malouda.
Sự nghiệp của anh bắt đầu vào năm 2004 với Guingamp, đội bóng đã sản sinh ra những tài năng như Didier Drogba và Florent Malouda.
His career began in 2004 with Guingamp, a team that had produced such talents as Didier Drogba and Florent Malouda.
Khi được hỏi về việc Henry bị sa thải trước cuộc đụng độ của Monaco với Guingamp, Fabregas trả lời:" Bóng đá không chờ đợi ai.
Asked about Henry's sacking ahead of Monaco's clash with Guingamp, Fabregas replied:‘Football doesn't wait for anyone.
Results: 81, Time: 0.0165

Top dictionary queries

Vietnamese - English