HANCOCK in Vietnamese translation

hancook
hancock
hancok
hancock

Examples of using Hancock in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The entertainment, in the White House East Room, was the most quintessential of American music- a parade of jazz greats, including Herbie Hancock.
Khâu giải trí trong phòng ăn của Nhà Trắng mới chính là tinh túy của âm nhạc mỹ- một cuộc biểu diễn chào đón bằng nhạc Jazz với sự tham dự của Herbie Hancock.
Meanwhile crime is still on the rise LAPD is recording increases of up to 30% in the last 5 days that Hancock has been behind bars.
LAPD đã ghi nhận sự tăng trưởng lên đến 30% trong 5 ngày kể từ khi Hancock bị bắt.
Mr Hancock said:“I'm very pleased with that performance and I know for sure,
Ông Hancock nói:" Tôi rất hài lòng với màn trình diễn đó
When Chicago's John Hancock Center was built in 1965,
Khi trung tâm John HanCook được xây dựng tại Chicago vào năm 1956,
the Chicago Symphony by age 11(like violinist Midori and Herbie Hancock, respectively), your family is undoubtedly exposed to talented children in the neighborhood.
Chicago Symphony ở tuổi 11 như nghệ sĩ violin Midori và Herbie Hancock chẳng hạn, gia đình bạn chắc chắn sẽ tiếp xúc với những trẻ em tài năng trong khu phố.
Wednesday's meeting- hosted by Health Secretary Matt Hancock and attended by the Duke and Duchess of Cambridge- coincides with World Mental Health Day.
Cuộc hội nghị tổ chức bởi Bộ trưởng Y tế đương nhiệm Matt Hancok và có sự tham gia của công tước và nữ công tước xứ Cambridge diễn ra vào ngày 10/ 10, trùng với Ngày Sức khỏe tâm thần thế giới.
was obviously my favorite. Located off the main road in Quincy called Hancock St, Great Chow lives up to it's name.
Located ra khỏi đường chính tại Quincy gọi Hancock St, Great Chow cuộc sống lên đến tên của nó.
Each February, Respiratory Health Association of Metropolitan Chicago hosts Hustle Up the Hancock, a race up 94 floors of the John Hancock Center in Chicago to raise more than $1 million for lung disease research and programs.".
Lt; li> Mỗi tháng hai, Hiệp hội sức khỏe hô hấp của Metropolitan Chicago tổ chức Hustle Up the Hancock, một cuộc đua lên 94 tầng của Trung tâm John Hancock ở Chicago để gây quỹ hơn 1 triệu đô la cho các nghiên cứu và chương trình bệnh phổi.
In fact, ever since Luffy's arrival at Marineford, all Hancock could do was focus her attention on Luffy's well-being, bursting out in anger whenever he was attacked
Kì thực kể từ khi Luffy tới Marineford, mọi sự chú ý của Hancock đều dồn vào Luffy, nổi giận mỗi khi cậu bị tấn công, và run sợ khi
Hancock-Clarke House is a local historical site being home to John Hancock and Samuel Adams prior to their confrontation with the British troops in the Battle of Lexington and Concord.
Nhà Hancock- Clarke, một địa điểm lịch sử địa phương là nhà của John Hancock và Samuel Adams trước cuộc đối đầu của họ với quân đội Anh trong Trận Lexington và Concord.
The All-Star Global Concert will have Herbie Hancock and Chucho Valdйs serving as the artistic directors, and John Beasley and Emilio Vega as the evening's musical co-directors.
Buổi hòa nhạc Quốc tế All- Star sẽ có sự tham gia của Herbie Hancock và Chucho Valdés với tư cách giám đốc nghệ thuật, John Beasley và Emilio Vega là đồng giám đốc âm nhạc cùng các nghệ sĩ quốc tế….
Considering an article written by David Hancock WEB, the total number of d-screens worldwide came in at 36,242, up from 16,339 at end 2009 or a growth rate
Theo một bài viết của David Hancock[ 14], tổng số phòng chiếu kỹ thuật số trên toàn cầu thời điểm đó đã chạm ngưỡng 36.242 phòng,
Now, customers who don't want to offer up their health data to John Hancock have two choices: Don't report it
Giờ đây, những khách hàng không muốn cung cấp dữ liệu sức khỏe của mình cho John Hancock có hai lựa chọn:
Now, customers who don't want to offer up their health data to John Hancock have two choices: Don't report it
Giờ đây, những khách hàng không muốn cung cấp dữ liệu sức khỏe của mình cho John Hancock có hai lựa chọn:
Rayleigh told Hancock that none of the Kujas are allowed on the island during the training and tells her that if she is worried then she should pray for Luffy.
Rayleigh nói với Hancock rằng không hải tặc Kuja nào được đặt chân lên đảo trong suốt quá trình luyện tập và rằng nếu cô lo lắng cho Luffy thì nên cầu nguyện cho cậu ta.
Longstreet followed up with a surprise flanking attack from an unfinished railroad bed driving Hancock back to the Brock Road,
Longstreet tiếp tục bằng một cuộc tấn công bọc sườn bất ngờ từ một tuyến đường xe lửa chưa hoàn thiện và đánh bật quân của Hancock về tuyến đường Brock,
without consulting Jobs, called Ellen Hancock to see if she might be interested in taking a look at its software.
cô gọi thẳng đến cho Ellen Hancock để xem hai bên có hứng thú xem xét phần mềm này hay không.
With his current mastery over his powers, the only reliable way to injure Chaser is through the use of Haki, as Hancock did during their short battle, or through the standard Cursed Fruit weaknesses.
Với khả năng tinh thông sức mạnh của ông, thì cách đáng tin cậy nhất để đả thương đươc Smoker đó là sử dụng Haki, như với Hancock trong trận chiến ngắn giữa họ, hay qua nhũng điểm yếu thông thường của trái ác quỷ.
Tony Hancock, Cadbury's chocolate, The Lunar Society(whose
Tony Hancock, sô cô la Cadbury,
And now John Hancock, the U.S. division of Canadian insurance giant Manulife, requires customers to
Và bây giờ John Hancock, bộ phận bảo hiểm khổng lồ của Canada Manulife,
Results: 1107, Time: 0.0645

Top dictionary queries

English - Vietnamese