HANCOCK in English translation

hancock
hancook
hancok

Examples of using Hancock in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Theo Enviva, giao dịch cũng bao gồm 15 năm, 95,000 triệu tấn mỗi năm off- mất hợp đồng với các công ty liên doanh Hancock và một hợp đồng vận chuyển của bên thứ ba.
According to Enviva, the transaction also includes a 15-year, 95,000 million-ton-per-year off-take contract with the Hancock joint venture and a third-party shipping contract.
Ngày 4/ 7/ 1776, Chủ tịch Quốc hội Mỹ John Hancock đã ký Tuyên ngôn độc lập của Hợp chủng quốc Hoa Kỳ.
On July 4, 1776, Continental Congress President John Hancock's signature authenticated the United States Declaration of Independence.
Mục đích của việc này là để kéo dài thêm khoảng thời gian của Luffy và Hancock trên tàu của Hải Quân, trước khi đến Impel Down.
The main purpose of this was to lengthen the time shown with Hancock and Luffy on the Marine ship, before going into the Impel Down arc.
Nữ tỷ phú Gina Rinehart thừa kế lại tập đoàn Hancock Prospecting từ cha bà là Lang Hancock..
Gina Rinehart inherited the Hancock Prospecting from her father Lang Hancock..
ngắm nhìn Tháp Hancock.
listen to musicians, and gaze up at the Hancock Tower.
Đài quan sát Hancock danh sách đi và về….
Willis Tower, the Hancock Observatory the list goes on.
Mục đích của việc này là để kéo dài thêm khoảng thời gian của Luffy và Hancock trên tàu của Hải Quân, trước khi đến Impel Down.
The main purpose of this was to lengthen the time shown with Hancock and Luffy on the Navy ship, before going into the Impel Down arc.
Các quy trình lưu hóa cao su đã được Charles Goodyear ở Mỹ và Thomas Hancock cấp bằng sáng chế ở Anh vào những năm 1840.
Processes for the vulcanizationofrubber were patented by CharlesGoodyear in the United States and ThomasHancock in England in the 1840s.
thuộc sở hữu của John Hancock, với cáo buộc buôn lậu.
the seizure of the sloop Liberty, owned by John Hancockfor alleged smuggling.
ngắm nhìn tháp Hancock.
listen to musicians, and gaze up at the Hancock Tower.
Nhưng tôi sắp xếp cho cậu vô tình gặp ở câu lạc bộ đồng quê Hancock Park.
But I have arranged for you to bump into him at the Hancock Park country club.
Ông Hancock nói:" Tôi rất hài lòng với màn trình diễn đó
Mr Hancock said:“I'm very pleased with that performance and I know for sure,
Chicago Symphony ở tuổi 11 như nghệ sĩ violin Midori và Herbie Hancock chẳng hạn, gia đình bạn chắc chắn sẽ tiếp xúc với những trẻ em tài năng trong khu phố.
the Chicago Symphony by age 11(like violinist Midori and Herbie Hancock, respectively), your family is undoubtedly exposed to talented children in the neighborhood.
Located ra khỏi đường chính tại Quincy gọi Hancock St, Great Chow cuộc sống lên đến tên của nó.
was obviously my favorite. Located off the main road in Quincy called Hancock St, Great Chow lives up to it's name.
Lt; li> Mỗi tháng hai, Hiệp hội sức khỏe hô hấp của Metropolitan Chicago tổ chức Hustle Up the Hancock, một cuộc đua lên 94 tầng của Trung tâm John Hancock ở Chicago để gây quỹ hơn 1 triệu đô la cho các nghiên cứu và chương trình bệnh phổi.
Each February, Respiratory Health Association of Metropolitan Chicago hosts Hustle Up the Hancock, a race up 94 floors of the John Hancock Center in Chicago to raise more than $1 million for lung disease research and programs.".
Nàng sống ở tầng 82 của tòa nhà Hancock Center và bắt đầu gửi mail cho tôi hàng ngày,
She lived on the 82nd floor of the Hancock Center and started sending me daily e-mails, even after we'd seen
Các thí nghiệm khác trong chế biến và lãi kép cao su của Hancock và các đồng nghiệp của ông đã dẫn đến một quá trình lặp lại nhiều hơn và ổn định.
Further experiments in the processing and compounding of rubber were carried out, mostly in the UK by Hancock and his colleagues, and these led to a more repeatable and stable process.
Tuy nhiên, sau đó vào ngày 8 tháng 7 năm 1777 chiếc Hancock bị chiếc Rainbow của Anh chiếm giữ và nó trở thành
Later on 8 July 1777, however, the Hancock was captured by HMS Rainbow of a pursuing squadron,
Nàng sống ở tầng 82 của tòa nhà Hancock Center và bắt đầu gửi mail cho tôi hàng ngày,
She lived on the 82nd floor of the Hancock Center and started sending me daily e-mails, even after we would seen each
Lần đầu tiên Hancock xuất hiện là khoảng 3- 4 ngày sau khi Monkey D. Luffy bị Bartholomew Kuma đẩy bay đến hòn đảo của cô( lúc đó cô hoàn toàn không hay biết).
Hancock's first appearance is three to four days after Bartholomew Kuma had sent Monkey D. Luffy flying to her island(not to her knowledge).
Results: 1122, Time: 0.0204

Top dictionary queries

Vietnamese - English