HARLEY in Vietnamese translation

Examples of using Harley in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You do understand, Harley?
Anh phải hiểu Hurley?
Hi. Hi. Harley.
Chào. Chào. Xe Harley.
I have gotta call Harley.
Tôi phải gọi cho Harley.
This is Dr. Lοgue οf Harley Street.
Đây là bác sĩ Logue phố Harley.
Forget About LiveWire, Harley's Two Electric Concepts From CES Are Way Cooler.
Quên về LiveWire, hai khái niệm điện của Harley từ CES là cách làm mát.
Dr. Janet of Harley Street.
Bác sĩ Cazalet, phố Harley.
For a long time, we have wanted to include Harley in the game and that's why we're super excited to be able to build this partnership.”.
Chúng tôi muốn đưa xe Harley vào trò chơi từ lâu lắm rồi và đó là lý do chúng tôi rất háo hức tham gia hợp tác.”.
Henceforth, Harley will have to obtain a certificate from the California Air Resources Board for any tuners it sells in the United States.
Cũng từ bây giờ, chỉ những thiết bị phụ tùng của Harley được Hội đồng Tài nguyên Không khí California cấp giấy chứng nhận mới được phép bán tại Mỹ.
At the park, Montoya confronts Harley but is knocked out of a window.
Tại công viên, Montoya đối mặt với Harley nhưng bị đánh bật ra khỏi cửa sổ.
No. you want to see someone on a Harley Davidson, tearing up the street, during the day, because you couldn't do it before.".
Không, bạn muốn nhìn thấy ai đó trên chiếc Harley Davidson, xé toạc đường phố vào ban ngày, bởi vì bạn không thể làm được trước đó.".
The difference in the Harley engine is that the crankshaft has only one pin, and both piston rods connect to it.
Sự khác biệt trong động cơ của Harley là trục cơ chỉ có một chốt lắp thah truyền, và cả hai piston đều kết nối với nó.
Instead, on August 31, the Harley fetched only a third of the anticipated amount, going for $800k.
Vào ngày 31 tháng 8 vừa qua, chiếc Harley chỉ bán được với trị giá một phần ba số tiền dự kiến với giá 800.000 USD.
The difference in the Harley engine is that the crankshaft has only one pin, and both pistons connect to it.
Sự khác biệt trong động cơ của Harley là trục cơ chỉ có một chốt lắp thah truyền, và cả hai piston đều kết nối với nó.
No. I had a Harley once but I fell off, so I decided to use my feet.
Không. Tôi từng có một chiếc Harley nhưng tôi té xe, thế là thôi dẹp luôn.
Your Harley® is more than just metal, it is an extension of your personality.
Chiếc Harley của bạn không chỉ là một khối kim loại thông thường, nó còn là tuyên ngôn về cá tính của bạn.
I had a Harley once but I fell off,
Tôi từng có một chiếc Harley nhưng tôi té xe,
Harley, Harley-Davidson and the Bar& Shield logo are among the trademarks of H-D U.S.A., LLC.
HARLEY, HARLEY- DAVIDSON và Thiết kế Bar& Tấm chắn nằm trong số các nhãn hiệu của H- D U. S. A. LLC.
He kept looking around and was obviously very happy and excited to see a Harley Davidson, his dream motorcycle!
Ông cứ nhìn quanh và rõ ràng ông đã vô cùng hạnh phúc và vui mừng khi nhìn thấy chiếc Harley Davidson, chiếc xe máy mơ ước của mình!
Their argument was that some of their engines used similar engines that sounded like the Harley.
Lập luận của họ là động cơ của họ cũng phát ra tiếng giống như xe Harley.
Sharp-eyed moto enthusiasts have already spotted that this new baby Harley design bears a striking resemblance to the Benelli TNT 300.
Những người đam mê mô tô có con mắt sắc sảo cũng đã phát hiện ra rằng thiết kế của chiếc Harley mới có nét tương đồng với mẫu naked bike Benelli TNT300.
Results: 1404, Time: 0.0594

Top dictionary queries

English - Vietnamese