HATE IN in Vietnamese translation

[heit in]
[heit in]
ghét trong
hate in
thù hận trong
hatred in
hate in
căm hận trong
hate in

Examples of using Hate in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There was hate in his eyes.
Có ánh mắt căm ghét trong mắt ông.
There is hate in my heart, and it grows every day.
Có sự thù ghét trong lòng tôi, và nó phát triển từng ngày.
She stands for everything I hate in Doc Holliday.
Cổ đại diện cho mọi thứ tôi ghét ở Doc Holliday.
This proved he had hate in his heart!
Điều này làm hắn hận trong lòng!
Sometimes… I get fed up with all the hate in the world.
Tôi chán ngấy với tất cả những hận thù trên thế giới.
There are some traits that I hate in the human race.
Một trong những điều tôi vô cùng ghét ở tính cách con người.
There is too much hate in this world.”.
Vốn dĩ đã có quá nhiều sự ganh ghét trên thế giới này".
I do not have hate in my heart.
Tôi không có sự ghét bỏ trong lòng.
Look for the signs you hate in your own chart- you may find out you are projecting an important part of yourself.
Tìm kiếm các dấu hiệu bạn ghét trong biểu đồ của riêng bạn? bạn có thể phát hiện ra rằng bạn đang phóng chiếu một phần quan trọng của bản thân.
The things you love about him now are the things you will hate in a few years.
Những thứ con thích về hắn bây giờ, sẽ là nhưng thứ con ghét trong vài năm nữa.
The result was unending wars, hate campaigns, and the development of‘religions' designed to keep war and hate in play.
Kết quả là cuộc chiến tranh bất tận, các chiến dịch ghét, và sự phát triển của tôn giáo được thiết kế để giữ cho cuộc chiến tranh và thù hận trong chơi.
the things they do, cause hate in your heart will consume you too.
bởi vì để sự căm hận trong lòng cũng sẽ khiến bạn tệ đi.
It's painful to be accused of hate when you know there is no hate in your heart.
Cái nhói lên đau đớn vì biết mình không giữ được sự thù hận trong lòng.
While keeping someone you hate in your heart, your heart will be scarred and hurt.
Trái tim em sẽ chỉ có vết sẹo và đau đớn. Nếu giữ người mình ghét trong lòng.
Let God deal with the things they do, because hate in your heart will consume you too.
Hãy để chúa trời thỏa thuận với những việc họ làm, bởi vì để sự căm hận trong lòng cũng sẽ khiến bạn tệ đi.
the things they do, cause hate in your heart will consume you too."- Will Smith.
bởi vì để sự căm hận trong lòng cũng sẽ khiến bạn tệ đi.”- Will Smith.
All the qualities you admire the most or hate in others are your own.
Tất cả những phẩm chất bạn ngưỡng mộ nhất hoặc ghét ở người khác là chính là phẩm chất của riêng bạn.
every quality that women hate in a man they love in a cat.
tất cả những gì phụ nữ ghét ở một người đàn ông thì họ thích một con mèo.
One thing I hate in movies is when the camera starts circling around the characters.
Một điều mà tôi rất ghét trong phim là máy quay xoay quanh nhân vật.
let's communicate w/o hate in our hearts.
không có sự oán hận trong tim.
Results: 74, Time: 0.0336

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese