HAVE BEGUN USING in Vietnamese translation

[hæv bi'gʌn 'juːziŋ]
[hæv bi'gʌn 'juːziŋ]
đã bắt đầu sử dụng
have started using
started using
began using
have begun using
have begun to utilize
have started to utilize
பேஸ்வா using

Examples of using Have begun using in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Since 1997, Virginia Tech and some other universities have begun using a personalized model of teaching algebra that combines instant feedback from specialized computer software with one-on-one and small group tutoring, which has reduced costs and increased student achievement.[33].
Kể từ năm 1997, Virginia Tech và một số trường đại học khác tại Mỹ đã bắt đầu sử dụng một mô hình cá nhân cho việc giảng dạy đại số kết hợp thông tin phản hồi ngay lập tức từ phần mềm máy tính chuyên ngành với phương pháp dạy một thầy một trò và dạy kèm nhóm nhỏ, điều này đã làm giảm chi phí và tăng thành tích cho học sinh.[ 29].
Chile's National Energy Commission has begun using blockchain technology as a means of certifying data pertaining to the country's energy usage.
Ủy ban Năng lượng Quốc gia Chile đã bắt đầu sử dụng công nghệ blockchain như một phương tiện xác nhận dữ liệu liên quan đến việc sử dụng năng lượng của đất nước.
More recently, Bitfinex had begun using Noble Bank International, based in Puerto Rico, for its banking services.
Gần đây, Bitfinex đã bắt đầu sử dụng Noble Bank International- có trụ sở tại Puerto Rico- cho các dịch vụ ngân hàng của mình.
Yet even before Comte had set down these words, Fraunhofer had begun using his spectroscope to analyse the chemical composition of the sun.
Thế nhưng, ngay cả trước khi Comte viết những lời này, Fraunhofer đã bắt đầu dùng máy đo quang phổ của ông để phân tích thành phần hóa học của mặt trời.
Google has begun using its RankBrain ranking factor a lot more frequently.
Google đã bắt đầu sử dụng yếu tố xếp hạng RankBrain của mình nhiều hơn một cách thường xuyên.
By the next month, he had begun using YouTube and had started to upload videos.[3].
Một tháng sau đó, anh đã bắt đầu dùng YouTube và đăng tải các video của mình.[ 3].
Since then, the tribe has begun using the tools to track its forest's carbon stock.
Kể từ đó, bộ lạc đã bắt đầu sử dụng các công cụ để theo dõi trữ lượng carbon của rừng.
Yet even before Comte had set down these words, Fraunhofer had began using his spectroscope to analyze the chemical composition of the sun.
Thế nhưng, ngay cả trước khi Comte viết những lời này, Fraunhofer đã bắt đầu dùng máy đo quang phổ của ông để phân tích thành phần hóa học của mặt trời.
For example, 34% of people who said they'd begun using LSD in the previous two years had first tried the drug during the summer months.
Ví dụ, 34% những người nói rằng họ đã bắt đầu sử dụng LSD trong hai năm trước đã thử thuốc lần đầu tiên trong những tháng mùa hè.
Oman's second largest bank by market value, BankDhofar, has begun using RippleNet technology for cross-border payments to India.
Ngân hàng lớn thứ hai của Ô- man theo giá trị thị trường, BankDhofar, đã bắt đầu sử dụng công nghệ RippleNet để thanh toán qua biên giới cho Ấn Độ.
As at 2017, more than 200 government-funded agencies and organisations had begun using G-Energy and Gazpromneft products.
Vào năm 2017, hơn 200 cơ quan và tổ chức được chính phủ tài trợ đã bắt đầu sử dụng các sản phẩm G- Energy và Gazpromneft.
Knotts Berry Farm has begun using metal detectors to screen park guests, becoming the latest Southern California theme park
BUENA PARK- Khu giải trí Knotts Berry Farm đã bắt đầu sử dụng máy dò kim loại để kiểm tra du khách,
At the time, a few NBC affiliates had begun using CNN's Headline News service to provide overnight programming, and NBC decided to
Vào lúc đó, một vài đài liên kết của NBC đã bắt đầu dùng dịch vụ Headline News của CNN làm chương trình xuyên đêm,
Recently, however, totally healthy people have began using it to stay awake for extended periods of time and to increase their cognitive performance.
Tuy nhiên, gần đây, những người khỏe mạnh hoàn toàn đã bắt đầu sử dụng nó để duy trì trạng thái tỉnh táo trong một khoảng thời gian dài và nâng cao hiệu suất nhận thức của họ.
Ripple claimed that more than 100 financial institutions had begun using the RippleNet, although the New York Times reported in early January that Ripple could not name many of the companies because of‘confidentiality agreements.'.
hơn 100 tổ chức tài chính đã bắt đầu sử dụng RippleNet, mặc dù tờ New York Times báo cáo hồi đầu năm nay rằng Ripple không thể hợp tác với nhiều công ty vì các“ điều khoản bảo mật”.
BUENA PARK Knott's Berry Farm has begun using metal detectors to screen park guests, becoming the latest Southern California
BUENA PARK- Khu giải trí Knotts Berry Farm đã bắt đầu sử dụng máy dò kim loại để kiểm tra du khách,
Sotheby's has begun using the Magic Leap headset,
Sothwise đã bắt đầu sử dụng tai nghe Magic Leap,
France has begun using concrete filled training bombs to literally crush Gadhafi's tanks without causing massive explosions that can harm nearby civilians.
Pháp đã bắt đầu sử dụng bom tập nhồi bê tông để tấn công các xe tăng của Libya mà không gây ra các vụ nổ lớn có thể gây thương vong cho thường dân ở gần đó.
The South China Morning Post reports that the subway in the southern city of Shenzhen has begun using facial recognition technology to register people over 60 for free rides.
Tờ South China Morning Post( SCMP) vừa cho biết hệ thống tàu điện ngầm phía nam thành phố Thâm Quyến đã bắt đầu sử dụng công nghệ nhận diện khuôn mặt để những người hơn 60 tuổi có thể đi lại miễn phí mà không phải trả tiền vé.
Now Google has begun using a cookie placed on users' machines to track their search behavior and offer personalized recommendations, even when they are not logged into a Google account.
Google sẽ bắt đầu sử dụng cookie trên máy người dùng để theo dõi hành vi tìm kiếm của họ nhằm đưa ra những gợi ý tùy biến cá nhân ngay cả khi người dùng không đăng nhập vào tài khoản Google.
Results: 50, Time: 0.0349

Have begun using in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese