you to focusdo you concentrateengland were concentrated
cậu tập trung
he concentratedyou to focus
Examples of using
He focused
in English and their translations into Vietnamese
{-}
Colloquial
Ecclesiastic
Computer
Basically, he focused himself entirely as the director and the writer.
Về cơ bản, việc đó cho phép ông ấy tập trung hoàn toàn vào việc đạo diễn và biên kịch.
Kamijou used reason to suppress the urge to protect his face with his arm out of pure fear and he focused on evading.
Kamijou dùng lí do đó để chế ngự cái yêu cầu bảo vệ mặt bằng tay do sự sợ hãi quá thuần túy rồi tập trung vào việc tránh né.
Upon graduation from Harvard Business School, he joined Bain& Company's European practice where he focused on and co-founded Bain's German business.
Sau khi tốt nghiệp từ Trường Kinh doanh Harvard, ông gia nhập chương trình Châu Âu của Bain& Company, nơi ông đã tập trung vào đồng sáng lập mảng kinh doanh tại Đức của Bain.
Watching that made Cale think that it was nice to be a noble before he focused once again on the food in front of him.
Nhìn điều đó khiến Cale nghĩ rằng thật tuyệt khi trở thành một quý tộc trước khi anh ta tập trung một lần nữa vào thức ăn trước mặt.
In working on the animation character designs, he focused on designing them so as to enable the series' other animators to apply them without deviating from Clamp's original art style.
Trong khi làm việc trên các thiết kế nhân vật hoạt hình, ông tập trung vào việc thiết kế chúng để cho phép những họa sĩ hoạt hình khác của bộ anime áp dụng chúng mà không đi lệch khỏi phong cách nghệ thuật ban đầu của CLAMP.
He focused instead on jumps in complexity that occur at various scales of natural phenomena- such as moving from quantum mechanics to chemistry.
Thay vào đó, ông tập trung vào các bước nhảy trong sự phức tạp xảy ra ở các quy mô khác nhau của các hiện tượng tự nhiên- chẳng hạn như chuyển từ cơ học lượng tử sang hóa học.
Instead he focused on the curve of her hip as she rested her weight on one foot, and the way her fingers gracefully skimmed the collection of photos.
Thay vào đó anh tập trung vào những đường cong trên hông cô khi cô dồn trọng lượng của mình lên một chân, và vào cái cách các ngón tay của cô duyên dáng lướt qua những bức ảnh đó.
He focused mainly on simulation and data science,
Ông tập trung chủ yếu vào mô phỏng
in various research areas, but upon starting his own lab in 1988, he focused his efforts on protein degradation in the vacuole, an organelle that corresponds to the lysosome in human cells.
khi bắt đầu thí nghiệm vào năm 1988, ông tập trung nỗ lực của mình vào sự phân rã protein trong không bào, một bào quan tương tự như lysosome trong các tế bào của con người.
in various research areas, but upon starting his own lab in 1988, he focused his efforts on protein degradation in the vacuole, an organelle that corresponds to the lysosome in human.
khi bắt đầu thí nghiệm vào năm 1988, ông tập trung nỗ lực của mình vào sự phân rã protein trong không bào, một bào quan tương tự như lysosome trong các tế bào của con người.
From the age of twenty six to thirty six, he focused on the theory of gravity, which eventually gave us black holes
Từ năm hai mươi sáu đến ba mươi sáu tuổi, ông tập trung vào một lý thuyết về lực hấp dẫn,
He focused first on the hardware solutions that would ensure security and trust in the Blockchain, leading Bitfury Group
Đầu tiên ông tập trung vào các giải pháp phần cứng để đảm bảo an ninh
He focused on the development of explosives technology as well as other chemical inventions including such materials as synthetic rubber and leather, artificial silk,
Ông tập trung phát triển công nghệ chất nổ cũng như phát minh ra nhiều vật liệu hoá học khác,
When he started making Vagabond, he noted that when he was doing Slam Dunk he had a simpler perspective on life as he focused more in victories and success.
Khi ông bắt đầu làm Vagabond, ông lưu ý rằng khi anh đang làm Slam Dunk ông đã có một cái nhìn đơn giản về cuộc sống như ông tập trung nhiều vào những chiến thắng và thành công.
But this guy named Otto Rohwedder invented sliced bread, and he focused, like most inventors did, on the patent part and the making part.
Nhưng chàng trai tên Otto Rohwedder này sáng chế ra bánh mì cắt lát, và anh ta tập trung, như nhiều nhà phát minh khác, vào phần khéo léo và quá trình làm ra nó.
He knew that technology was not advanced to that level yet, so he focused on maybe the most dangerous and challenging part, landing
Ông ấy biết rằng công nghiệp chưa đạt tới trình độ này vào thời điểm đó, vậy nên ông đã tập hợp vào khâu có nhẽ là hiểm nguy
He knew that technology was not advanced to that level yet, so he focused on maybe the most dangerous and challenging part,
Ông ấy biết rằng công nghệ chưa đạt đến trình độ này vào thời điểm đó, vậy nên ông đã tập trung vào khâu có lẽ là nguy hiểm
Nat knew it would be hard to take on big domains, so he focused his efforts by starting on posts that only had to beat small websites.
sẽ rất khó để tiếp nhận các tên miền lớn, vì vậy anh ta tập trung nỗ lực của mình bằng cách bắt đầu vào các bài viết mà chỉ để đánh bại các trang web nhỏ.
Then he emigrated to Taiwan, where he figured out that if he focused on manufacturing made-to-order semiconductors for outside customers, he would protect himself from exposure to the market failure of any single customer.
Sau đó ông ta di trú sang Đài Loan, nơi mà ông ta phát hiện ra nếu chú trọng việc sản xuất theo- đơn- đặt- hàng cho các doanh nghiệp bên ngoài, ông ta sẽ tự bảo vệ được mình khỏi những thất bại của các khách hàng đơn lẻ.
As the author says of Elon, he focused his early goals not around achieving his Wants, but expanding the Reality box
Vì vậy ông đã làm những gì mà những người trẻ tuổi khác làm- anh ấy tập trung vào những mục tiêu bạn đầu không phải
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文