HE WILL BLESS in Vietnamese translation

[hiː wil bles]
[hiː wil bles]
sẽ ban phước
will bless
shall bless
would bless
ngài sẽ chúc phước
he will bless
sẽ chúc lành
will bless
would bless
sẽ chúc phúc
will bless
blessings
would bless
sẽ chúc phước
will bless
sẽ ban phúc
will bless

Examples of using He will bless in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Ecclesiastic category close
  • Colloquial category close
  • Computer category close
If we give what we have to Him, He will bless it and give it back to us for use in helping others.
Nếu chúng ta trao điều chúng ta có cho Ngài, Ngài sẽ chúc phước tạ ơn và trao lại cho chúng ta để sử dụng nuôi nấng người khác.
Yahweh remembers us. He will bless us. He will bless the house of Israel. He will bless the house of Aaron.
Ðức Giê- hô- va đã nhớ đến chúng tôi: Ngài sẽ ban phước, Ban phước cho nhà Y- sơ- ra- ên, Cũng sẽ ban phước cho nhà A- rôn.
The memorial recalls a bond of the covenant that never fails:“The Lord has been mindful of us; he will bless us”(Psalm 115:12).
Việc tưởng niệm là việc nhắc lại mối liên kết của một giao ước bất biến:“ Chúa đã nhớ đến chúng tơi; Ngài sẽ chúc phúc cho chúng tơi” Ps 115.
He will bless those who fear the LORD, The small together with the great.
Sẽ ban phúc cho người kính sợ CHÚA, cho người lớn cũng như kẻ nhỏ.
If we obey His instructions, He will bless, but if we disobey, there will be disappointment and discipline.
Nếu chúng ta vâng theo những chỉ dẫn của Ngài thì Ngài sẽ chúc phước, nhưng nếu chúng ta bất tuân, sẽ có sự thất vọng và kỷ luật.
As we seek answers to our questions, He will bless us with His Spirit.”.
Rồi khi chúng ta tìm kiếm câu trả lời cho những câu hỏi của mình, Ngài sẽ ban phước cho chúng ta với Thánh Linh của Ngài.
He will bless them so much in the sixth year that they will have food enough for three years.
Ta sẽ ban phước cho các ngươi đến nỗi trong năm thứ sáu hoa màu sẽ đủ cho các ngươi ăn trong ba năm.
He will bless those who fear Yahweh, both small and great.
Ngài sẽ ban phước cho những kẻ kính sợ Ðức Giê- hô- va, Hoặc nhỏ hay lớn đều cũng vậy.
You are to serve the LORD your God, and he will bless your food and water, and I'll remove sickness from you.
Chỉ phục vụ Chúa Hằng Hữu, Đức Chúa Trời ngươi mà thôi, rồi Ta sẽ ban phước lành cho thức ăn nước uống, làm cho bệnh tật lánh xa ngươi.
PS 115:13-14:"he will bless those who fear the LORD- small and great alike.
Mục sư Nguyễn Duy Tân-( c) 2017 Thi Thiên 115: 13~“ Ngài sẽ ban phước cho những kẻ kính sợ Đức Giê- hô- va, Hoặc nhỏ hay lớn đều cũng vậy.”.
He will bless those who fear the Lord- small and great alike.”.
Ngài sẽ ban phước cho những ai kính sợ Đấng Tự Hữu Hằng Hữu, cả nhỏ lẫn lớn.”.
If God chooses, no matter what you do, he will bless you.
Bất cứ Đức Chúa Trời phán bảo điều gì, bạn hãy làm đi, Ngài sẽ ban phước cho bạn.
When we do things God's way, He will bless us for it.
Khi chúng ta đầu tư trong công việc Đức Chúa Trời, Ngài sẽ ban phước cho chúng ta cách dư dật.
Then as we seek answers to our questions, He will bless us with His Spirit.
Rồi khi chúng ta tìm kiếm câu trả lời cho những câu hỏi của mình, Ngài sẽ ban phước cho chúng ta với Thánh Linh của Ngài..
My husband uses better language at home now, knowing that he will bless the sacrament here each Sunday.”.
Bây giờ, chồng tôi sử dụng lời lẽ lịch sự hơn ở nhà vì biết rằng anh ấy sẽ ban phước Tiệc Thánh ở đây mỗi Chủ Nhật.”.
As a leader, I need to stop bringing my plans to God and hoping He will bless my agenda.
Là một người lãnh đạo, chúng ta cần dừng việc mang kế hoạch của chúng ta đến trình ra với Chúa rồi mong rằng Ngài sẽ ban phước cho.
Take care of God's creation- you- by following His commonsense rules, and He will bless you with plenty of energy and with good health.
Hãy chăm sóc tạo vật của Chúa bằng cách làm theo những quy tắc hữu ích của NgàiNgài sẽ ban cho bạn một sức khỏe tốt.
The LORD remembers us and will bless us: He will bless the house of Israel, he will bless the house of Aaron,
Chúa đã nhớ lại chúng ta; Ngài sẽ ban phước cho chúng ta; Ngài sẽ ban phước cho nhà I- sơ- ra- ên;
The Lord remembers us and will bless us: He will bless his people Israel, he will bless the house of Aaron,
Chúa đã nhớ lại chúng ta; Ngài sẽ ban phước cho chúng ta; Ngài sẽ ban phước cho nhà I- sơ- ra- ên;
The Lord has remembered us; he will bless us; he will bless the house of Israel; he will bless the house of Aaron; 13 he will bless those who fear the Lord, both the small
Chúa đã nhớ lại chúng ta; Ngài sẽ ban phước cho chúng ta; Ngài sẽ ban phước cho nhà I- sơ- ra- ên; Ngài sẽ ban phước cho nhà A- rôn. 13 Ngài sẽ ban phước cho những người kính sợ Chúa,
Results: 56, Time: 0.0521

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese