HEADLESS in Vietnamese translation

['hedləs]
['hedləs]
không đầu
headless
without a head
not initially
not scratch
mất đầu
headless
head loss
lost his head
cụt đầu
headless
mất ðầu

Examples of using Headless in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Professor Sinistra of the Astronomy department, but nobody seemed to know what to do for Nearly Headless Nick.
khiêng Justin ñến bệnh xá, nhưng không ai biết làm sao với Nick Suýt Mất ðầu.
I have got so much work to do- I have been running around like a headless chicken all week.
( Tôi có quá nhiều việc phải làm bù đầu; cả tuần nay tôi chạy đôn chạy đáo như gà mất đầu.).
According to the legend, To wish to the headless nun, you have to go alone.
Theo truyền thuyết, việc khấn nguyện với Bà Xơ cụt đầu phải đi 1 mình.
You asked me to call you when they started running around like headless chickens.
Ông bảo tôi gọi cho ông khi bọn chúng bắt đầu chạy lung tung như lũ gà mất đầu.
1mm long, headless and with hair on top.
dài 1mm, cụt đầu và có lông ở đỉnh.
Nearly Headless Nick isn't the same guy, but he's pretty cool… so
Những con người tốt hơn Nick gần như không đầu cùng một anh chàng,
The Deluge daemon is capable of running on headless machines with the user-interfaces being able to connect remotely from any platform at all.
Deluge daemon có khả năng chạy trên các loại máy không đầu với giao diện người dùng có thể kết nối từ xa từ bất kỳ nền tảng nào.
According to mythology, a group of fishers got a headless statue of Virgin Mary from Paraiba river while fishing in 1717.
Theo thần thoại, một nhóm ngư dân đã có bức tượng không đầu của Đức Trinh Nữ Maria từ sông Paraiba trong khi đánh bắt cá năm 1717.
They're on a videocassette tape: burned Serb houses and headless Serb men,
Chúng nằm trong các băng video: nhà người Serbia bị đốt cháy và xác những đàn ông Serbia,
In the early 1990s Thür reentered the tomb and found the headless skeleton, which she believed to be of a young woman.
Vào đầu những năm 1990, bà Hilke Thür tìm tới ngôi mộ và phát hiện có một bộ xương không đầu mà bà tin rằng thuộc về một cô gái trẻ.
Upon entering the home, they found a body in Brian Egg's fish tank, headless and handless, decomposing.
Khi bước vào nhà, họ tìm thấy một thi thể trong bể cá của Brian Egg, không đầu, không tay, và đang trong tình trạng phân hủy.
that was found was at the Istanbul museum, where you have this headless spaceman, sitting inside some type of space vehicle.
bạn có phi hành gia không đầu này, đang ngồi trong một dạng phương tiện không gian.
let out a scream, there was the girl headless, plaiting her own head.
có cô gái không đầu, tọc đầu cô.
I needed a simple way to host a custom web app that could connect to an instance of Headless Chrome over the Puppeteer API.
Tôi cần một cách đơn giản để lưu trữ một ứng dụng web tùy chỉnh có thể kết nối với một phiên bản Chrome không đầu trên API Puppeteer.
A deep-sea swimming sea cucumber, Enypniastes eximia, also known as a headless chicken monster, has been filmed for the first time in Southern Ocean waters off East Antarctica using underwater camera technology developed by Australian researchers.
Loài hải sâm đỏ dưới biển sâu tên Enypniastes eximia hay còn gọi là" quái vật gà không đầu", được ghi hình lần đầu tiên ở vùng biển Nam Đại Dương ngoài khơi Đông Nam Cực, sử dụng công nghệ camera dưới nước do các nhà nghiên cứu Australia phát triển.
Gatsby supports many database sources such as Markdown files, a headless CMS like Contentful or WordPress,
Nó hỗ trợ nhiều nguồn cơ sở dữ liệu, chẳng hạn như các tệp Markdown, CMS headless như Contentful hoặc WordPress
A lot of this testing runs headless and automatically so I thought about setting up an ARM server
Rất nhiều thử nghiệm này chạy không đầu và tự động vì vậy tôi nghĩ về
After a headless app is triggered, it can run
Sau khi một ứng dụng Headless được kích hoạt,
So Harry waved a gloomy good-bye to Nearly Headless Nick and followed Filch back downstairs, doubling the number of muddy footprints on the floor.
Thế là Harry đành đau khổ chia tay con ma Nick Suýt Mất Đầu, đi theo thầy Filch trở xuống cầu thang, để làm tăng lên gấp đôi những dấu chân đầy bùn sình trên sàn.
Ayutthaya still has numerous relics of temples and palaces(with many headless Buddha statues), along with large and small museums attracting tourists all over the world gender.
cung điện( với vô số tượng Phật không đầu), cùng với các bảo tàng đầy quyến rũ.
Results: 293, Time: 0.0452

Top dictionary queries

English - Vietnamese