HELIUM in Vietnamese translation

['hiːliəm]
['hiːliəm]
heli
helium
intohelium
hêli
helium

Examples of using Helium in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Neutral helium at standard conditions is non-toxic, plays no biological role
Khí Hêli trung tính ở điều kiện tiêu chuẩn không độc,
Under liquid state, at -269 °C, helium is the cooling fluid for the MRI, NMR or EPR magnets.
Khi ở dạng lỏng và lạnh(- 269oC), khí helium là chất lỏng dể cháy sử dụng cho MRI, MMR hoặc EPR.
For example, in Delta IV rockets helium was used to maintain pressure in liquid oxygen fuel tanks.
Ví dụ, trong các hỏa tiễn Delta IV khí heli được sử dụng để duy trì áp suất trong các thùng nhiên liệu oxy lỏng.
The helium data in this study are the first in a new tool kit we have developed for identifying contamination using noble gas geochemistry,” said Thomas H.
Dữ liệu về heli trong nghiên cứu này là công cụ mới chúng tôi đã phát triển để xác định sự ô nhiễm sử dụng địa hóa khí hiếm”, Thomas H.
With the total takeoff weight of 2000 kg(the body contains Helium~ 2000 m3),
Tổng trọng lượng cất cánh khoảng 2000 kg( thân chứa khí Heli~ 2000 m3),
The helium trimer is a weakly bound molecule consisting of three helium atoms.
Dạng trime của heli( He3) là phân tử liên kết yếu bao gồm ba nguyên tử heli..
I mentioned helium on Earth and some oxygen
Tôi đang nói tới khí heli trên Trái Đất
Here's the balloon being filled up with helium, and you can see it's a gorgeous sight.
Quả khí cầu ở đây đã được làm đầy với khí helium, bạn có thể thấy đây là một cảnh rất tráng lệ.
The microscope also applies liquid helium cooling, which is important in adding stability to the magnetic reading and writing process.
Bên cạnh đó, kính hiển vi này cũng giúp làm mát khí helium lỏng, một phần quan trọng trong việc tăng tính ổn định cho quá trình đọc và viết từ.
The research team is now looking to bring the laser cooling technique down to liquid helium temperature, at minus 269° Celsius.
Nhóm nghiên cứu đang tìm cách tăng khả năng làm lạnh của công nghệ để giảm nhiệt độ xuống bằng nhiệt độ hóa lỏng của Helium, tức là- 269oC.
The church's website previously had instructions on“how to kill yourself” by asphyxiation using helium.
Trang web của Giáo hội trước đây đã có hướng dẫn về" cách tự sát" bằng cách ngạt bằng helium.
during World War II, when rubber and helium were needed for the war effort.
lúc cần dành cao su và khí helium cho nỗ lực chiến tranh.
In 1903, with Sir William Ramsay, Soddy verified that the decay of radium produced helium.
Năm 1903, với Sir William Ramsay tại Đại học London, Soddy cho thấy sự phân rã radium sẽ sản xuất ra khí helium.
He was awarded the Physics Prize in 1904, the same year that Sir William Ramsay obtained the Chemistry Prize for isolating the element helium.
Ông nhận giải Nobel vật lí năm 1904, cùng năm với ngài William Ramsay nhận giải Nobel hóa học vì đã tách được nguyên tố - li.
all the hydrogen would be converted into helium.
tất cả hy- đro sẽ chuyển thành khí heli.
various elements can form- light ones(such as helium and oxygen) and heavy ones(such as gold and lead).
có thể thành hình, các nguyên tố nhẹ( như khí heli và oxy) và các nguyên tố nặng( như vàng và chì).
So if a watch is proof against helium, it's proof against just about everything else.
Vì vậy, nếu một đồng hồ chống được sự xâm nhập của helium, đó là bằng chứng chống lại mọi thứ khác.
One vital feature that gives this watch is advanced waterproof capability is its helium escape valve, an invention patented by Rolex in 1967.
Đồng hồ được trang bị một trong những phát minh góp phần vào tầm vóc của nó: van thoát khí heli, được Rolex sáng chế vào năm 1967.
Deflated values also mean that natural gas extractors see no reason to capture helium.
Giá trị lạm phát cũng có nghĩa là tách chiết khí tự nhiên cho thấy không có lý do gì để giữ lại khí hêli.
The combination of three atoms is much more stable than the two atom helium dimer.
Sự kết hợp của ba nguyên tử ổn định hơn nhiều so với dạng dime của heli.
Results: 1799, Time: 0.0404

Top dictionary queries

English - Vietnamese