HER VIEWS in Vietnamese translation

[h3ːr vjuːz]
[h3ːr vjuːz]
quan điểm của bà
her view
her perspective
her sights
quan điểm của cô
her view
her perspective
your opinion
her point
her outlook
quan điểm của cổ
tầm nhìn của bà
her vision
her views

Examples of using Her views in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Soon after her arrival, Princess Giselle begins to change her views on life and love after meeting a handsome
Ngay sau khi đến cô, công chúa Giselle bắt đầu thay đổi quan điểm của mình về cuộc sống và tình yêu sau
Her views as expressed on social media are deeply unacceptable to all of us at CBS.
Quan điểm của bà ấy được bày tỏ qua các phương tiện truyền thông xã hội là điều không thể chấp nhận được với tất cả chúng tôi tại đài CBS.
Having expressed her views, The Queen abides by the advice of her ministers.".
Sau khi bày tỏ quan điểm của mình, Nữ hoàng tuân theo lời khuyên của các bộ trưởng của mình".
Her views as expressed on social media are deeply unacceptable to all of us at CBS.
Quan điểm của bà ấy, như đươc bày tỏ qua các phương tiện truyền thông xã hội là điều không thể chấp nhận được với tất cả chúng tôi tại CBS.
Soon after her arrival, Princess Giselle begins to change her views on life and love after meeting a handsome lawyer.
Ngay sau khi đến cô, công chúa Giselle bắt đầu thay đổi quan điểm của mình về cuộc sống và tình yêu sau khi gặp một luật sư đẹp trai.
Twohill recently sat down with McKinsey's Jonathan Gordon to share her views on a new inflection point in marketing.
Twohill đã dành thời gian với Jonathan Gordon của McKinsey để chia sẻ quan điểm của mình về một điểm uốn mới trong tiếp thị.
Institute many years back, but says she doubts they would ever let her back in given her views.
nghi ngờ họ sẽ cho vào lại với các quan điểm của Bà.".
privacy commissioner for Ontario, Canada, presented her views on smart city data.
đã trình bày quan điểm của mình về dữ liệu thành phố thông minh.
let the record show that the witness has not been sassed, her views to the contrary.”.
là nhân chứng không bị xúc phạm, trái với quan điểm của cô ấy.”.
The 28-year-old says events in“the past two years” have meant she's no longer reluctant to share her views.
Nữ ca sỹ 28 tuổi nói các diễn biến" trong hai năm qua" có nghĩa cô không còn ngần ngại chia sẻ quan điểm của mình.
Institute many years back, but says she doubts they'd ever let her back in given her views.
nghi ngờ họ sẽ cho vào lại với các quan điểm của Bà.".
At the South Seas hotel, owner Helen Cave has made her views patently clear, displaying a stack
Tại khách sạn South Seas, chủ sở hữu Helen Cave đã thực hiện quan điểm của bà hiển nhiên rõ ràng,
When asked about her views on the University of Cambridge's decision, Rachel Carrington from
Khi được hỏi về quan điểm của cô về quyết định của Đại học Cambridge,
She will prevail not because her views look any more convincing than those of the center-left professional pols of the Labour Party, but because her opponents look so much worse.
sẽ thắng không phải bởi quan điểm của bà có vẻ thuyết phục hơn quan điểm của những chính trị gia trung tả của Công đảng ở Anh, mà bởi những đối thủ của bà xem ra quá yếu kém so với bà..
Secretary Clinton offers her views on what it will take for the United States to compete and thrive in an interdependent world.
Ngoại trưởng Clinton đem đến tầm nhìn của bà về việc nước Mỹ sẽ cần gì để cạnh tranh và thịnh vượng trong một thế giới phụ thuộc lẫn nhau.
Nonetheless, Rand's philosophy- as espoused by characters such as Galt who represent her views- assumes that we live in a world with unlimited resources
Tuy nhiên, triết lý của Rand- được tán thành bởi các nhân vật như Galt, người đại diện cho quan điểm của cô- cho rằng chúng ta sống trong một thế giới với tài nguyên
policy victory in 2020, according to people familiar with her views.
theo những người quen thuộc với quan điểm của bà.
experts, Clinton offers her views on what it will take for the United States to compete and thrive in an interdependent world.
Ngoại trưởng Clinton đem đến tầm nhìn của bà về việc nước Mỹ sẽ cần gì để cạnh tranh và thịnh vượng trong một thế giới phụ thuộc lẫn nhau.
such as the part-time partner phenomenon, why boys like looking for PTGFs, and even her views on education.
tại sao các chàng trai lại thích tìm kiếm PTGF và cả quan điểm của cô về giáo dục.
Run Away, Run Away was a response to the legal attempts at Pinochet's past deeds and provided her views on this passionate issue.
Chạy đi, Chạy đi là một phản ứng đối với những nỗ lực hợp pháp đối với hành động trong quá khứ của Pinochet và cung cấp quan điểm của bà về vấn đề đam mê này.
Results: 69, Time: 0.0368

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese