HIGH-QUALITY in Vietnamese translation

chất lượng cao
high quality
superior quality
premium quality
cao
high
highly
tall
superior
height
top
elevated
advanced
chất
substance
agent
quality
matter
physical
material
ingredient
nature
fluid
liquid

Examples of using High-quality in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Experience a variety of high-quality Gin Rummy Lounges for ultimate fun like never before!
Trải nghiệm một loạt các chất lượng cao Gin Rummy Lounges cho vui tối thượng hơn bao giờ hết!
The product itself is made of high-quality silicone, which does not cause allergies, does not create painful sensations
Bản thân sản phẩm được làm bằng chất lượng cao silicone, không gây dị ứng, không tạo ra
The cap is made of high-quality brass and the nail is made of brass or aluminum.
Mũ được làm bằng đồng chất lượng cao và đinh được làm bằng đồng hoặc nhôm.
The bowl is made of high-quality plastic, and its volume is 500 g(for flour)
Bát được làm bằng nhựa chất lượng cao, và khối lượng của nó là 500 g( đối với bột) cộng với việc
The body of the toy is made of high-quality plastic and not 3-D printed like some of the cheaper ones.
Phần thân của đồ chơi được làm bằng nhựa chất lượng cao và không phải là loại in 3- D như một số loại đồ rẻ tiền.
Since 1973, AVCO has taken pride in producing high-quality chemicals to cope with the textile industry needs and changes.
Kể từ năm 1973, AVCO đã tự hào trong việc sản xuất hóa chất chất lượng cao để đáp ứng nhu cầu và sự thay đổi của ngành dệt.
A high-quality dog food appropriate for the dog's age(puppy, adult, or senior)
Một loại thức ăn cho chó chất lượng cao phù hợp với tuổi( chó nhỏ,
In 2012, Google began to reward high-quality sites that implemented their recommended SEO guidelines through the algorithm update Penguin.
Năm 2012, Google bắt đầu thưởng cho các website chất lượng cao đã triển khai các nguyên tắc SEO được đề xuất của họ thông qua cập nhật thuật toán Penguin.
A high-quality dog food appropriate to his age(puppy, adult, or senior) should have all
Một loại thức ăn cho chó chất lượng cao phù hợp với tuổi( chó nhỏ,
A high-quality dog food appropriate for the dog's age(puppy, adult, or senior)
Một loại thức ăn cho chó chất lượng cao phù hợp với tuổi( chó nhỏ,
The Moutain Bulldog needs about four to five cups of high-quality dog food a day to keep up with its active lifestyle and high energy level.
Moutain Bulldog cần khoảng bốn đến năm cốc thức ăn cho chó chất lượng cao mỗi ngày để theo kịp lối sống năng động và mức năng lượng cao..
A high-quality dog food appropriate to the dog's age(puppy, adult, or senior)
Một loại thức ăn cho chó chất lượng cao phù hợp với tuổi( chó nhỏ,
The product is made of high-quality all natural ingredients from United States.
Sản phẩm được làm từ chất lượng cao tất cả các thành phần tự nhiên từ Hoa Kỳ.
Certain games are just better on a PC because of high-quality mods and a fantastic modding community.
Một số game chỉ tốt hơn trên PC do mod chất lượng cao và cộng đồng mod tuyệt vời.
Iron core: it is made of high-quality grain orientation cold rolled silicon steel sheet,
Lõi sắt: nó được làm bằng chất lượng cao hạt hướng lạnh cuộn tấm thép silic,
It exported high-quality pure iron to Cote d'Ivoire, to make grounding
Nó đã xuất khẩu sắt nguyên chất chất lượng cao đến Cote d' Ivoire,
This product is made of high-quality coal as raw materials,
Sản phẩm này được làm từ than chất lượng cao làm nguyên liệu thô,
Sass WOLF Germany Supplying all kinds of needles used for automatic high-quality breeding has been confirmed in many countries around the world.
Chuyên cung cấp các loại bơm kim tiêm tự động dùng cho chăn nuôi với chất lượng cao đã được khẳng định tại nhiều nước trên thế giới.
The beam is made of high-quality low-carbon alloy steel with high strength and high temperature resistance;
Chùm được làm bằng chất lượng cao hợp kim carbon thấp thép với cường độ cao và khả năng chịu nhiệt độ cao;.
Exceptional claims in Wikipedia require high-quality reliable sources; if such sources are not available, the material should not be included.
Tại Wikipedia, các khẳng định đặc biệt đòi hỏi các nguồn đáng tin cậy ở chất lượng cao; nếu không có các nguồn như vậy, nội dung đó không nên có trong bài.
Results: 10557, Time: 0.0706

Top dictionary queries

English - Vietnamese