HIGHER GROUND in Vietnamese translation

['haiər graʊnd]
['haiər graʊnd]
đất cao hơn
high ground
higher land
higher ground
vùng cao hơn
higher ground
toward the higher regions
nơi cao hơn
higher place
higher ground
where taller
mặt đất cao
high ground
elevated ground
nền tảng cao hơn
higher ground
higher platform
nền cao hơn
cao ráo hơn

Examples of using Higher ground in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
He sings the chorus.[32]"Higher Ground" Taka as a composer."closer" Taka as a producer, co-writer and composer.
Anh ấy hát điệp khúc.[ 5]" Higher Ground" Taka với tư cách là một nhà soạn nhạc." closer" Taka với tư cách là nhà sản xuất, đồng biên kịch và soạn nhạc.
I would take my people and fly to higher ground.
chạy đến nơi cao ráo hơn.
we gotta get to higher ground.
chúng ta phải đến vùng cao hơn.
The now President Obama also used Wonder's Higher Ground song during his campaign stops around the US.
Ông Obama mà nay đã trở thành Tổng thống cũng dùng bản nhạc Higher Ground của Stevie Wonder trong mỗi chặng dừng chân của ông khi đi vận động trên khắp nước Mỹ.
The couple has created Higher Ground Productions to produce content for Netflix.
Cặp đôi này đã lập ra công ty Higher Ground Productions để sản xuất nội dung được phát sóng trên Netflix.
The Obamas will produce content for the streaming service under the entity Higher Ground Productions.
Nhà Obama chịu trách nhiệm sản xuất nội dung cho dịch vụ streaming phim dưới tên công ty Higher Ground Productions.
screen in 1999 and her repertoire includes In a Class of His Own, Higher Ground, Just Deal,
In a Class of His Own, Higher Ground, Just Deal,
Our general recommendation for you is to walk the higher ground and buy a total security suite that includes a VPN subscription.
Đề xuất chung của chúng tôi dành cho bạn là đi bộ trên mặt đất cao hơn và mua tổng bộ bảo mật bao gồm đăng ký VPN.
The spot you choose should be free of tree roots and on higher ground, if possible, to reduce the chance of flooding.
Nơi bạn chọn không có rễ cây và trên mặt đất cao hơn, nếu có thể, để giảm nguy cơ bị ngập lụt.
If you're in a valley, try standing on higher ground and move away from any buildings and other obstructions.
Nếu bạn đang ở trong một thung lũng, hãy thử đứng trên mặt đất cao hơn và di chuyển ra khỏi bất kỳ tòa nhà và các vật cản khác.
Many villagers are still seeking temporary shelter on higher ground following a second earthquake that struck Indonesia's Java island on Wednesday.
Nhiều dân làng vẫn cỏn đang tìm kiếm nơi tạm ngụ trên các khu đất cao tiếp theo sau một trận động đất thứ nhì xảy ra trên đảo Java hôm thứ tư.
Thousands of people have fled to their rooftops or higher ground as rescuers struggled to keep up with calls for help.
Hàng nghìn người đã phải di tản lên mái nhà hay những vùng cao trong khi các nhân viên cứu hộ vật lộn với vô số cuộc gọi kêu cứu.
Light sources are generally positioned on higher ground, so instinctively heading towards light helps to keep insects away from hazards near the ground..
Các nguồn sáng thường được đặt trên nền đất cao hơn, do đó hướng về phía ánh sáng theo bản năng giúp chúng tránh xa được các mối nguy hiểm gần mặt đất..
Some walking trails in the park lead to higher ground from where visitors can have an overview of the garden.
Một số con đường mòn đi bộ trong công viên dẫn đến mặt đất cao hơn từ nơi du khách có thể có cái nhìn tổng quan về khu vườn.
Had been evacuated to higher ground long before the storm hit. Much of the population of New Orleans.
Đã được sơ tán đến vùng đất cao hơn từ rất lâu trước khi bão đổ bộ.
To abandon the higher ground Conditions must be dire and attempt at such foolish act.
Bỏ vùng đất cao Tình cảnh chắc hẳn là kinh khủng lắm, và cố gắng làm hành động ngu ngốc như vậy.
He also said that lords lived on higher ground, to better surveil the land and spot invaders.
Hắn cũng nói là" lãnh chúa sống trên đất cao để quan sát đất tốt hơn và phát hiện địch.".
So far more than 370,000 people in Florida were asked to evacuate and shift to higher ground.
Hơn 370.000 người dân Florida đã được yêu cầu sơ tán và di chuyển lên những vùng đất cao.
Entire herds of sheep are known to have drowned during times of flash flooding even when they could see easily accessible higher ground.
Toàn bộ đàn chiên được biết là đã bị chết đuối trong thời gian lũ quét ngay cả khi chúng nhìn thấy mặt đất cao hơn dễ dàng để tiếp cận.
Large basins formed from the rifting and were subsequently filled by the sediments shed from the surrounding higher ground.
Các vùng lòng chảo lớn được hình thành từ các vết nứt gãy và sau đó được phủ đầy trầm tích tụ lại từ các mặt đất cao hơn xung quanh.
Results: 271, Time: 0.0508

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese