HIS MACHINE in Vietnamese translation

[hiz mə'ʃiːn]
[hiz mə'ʃiːn]
máy của mình
your machine
your computer
your device
his motor
your camera
máy của ông
his machine
cỗ máy của anh ta
his machine

Examples of using His machine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
says that the accuracy of his machine is nearly 100 percent.
độ chính xác của cỗ máy của anh ta là gần 100%.
scowls Al Pacino in Scarface, referring to his machine gun.
anh đang ám chỉ đến khẩu súng máy của mình.
His machine was so popular that his manufacturing plant couldn't keep up with demand.
Máy của anh ta rất phổ biến đến nỗi nhà máy sản xuất của anh ta không thể theo kịp nhu cầu.
He was granted a patent for his machine in 1961 and is considered the pioneering model for all fan snowmaking machines today.
Năm 1961, ông đã được cấp bằng sáng chế cho cỗ máy của mình và đó được xem là mô hình tiên phong của hầu hết các hệ thống tạo tuyết bằng quạt ngày nay.
Seeing that it's heading forward, Doofenshmirtz decides to separate the magnet from his machine to stop it, and Perry is forced to help him out.
Thấy nó đang hướng về phía trước, Doofenshmirtz quyết định tách riêng nam châm từ máy tính của mình để ngăn chặn nó, và Perry bị buộc phải giúp anh ta ra.
With his machine finally built, Hall set about
Với chiếc máy của mình cuối cùng được chế tạo,
The professor explained that his machine broke scents down into their component molecules which could then be transmitted through the screen.
Vị giáo sư giải thích rằng chiếc máy của ông đã phá vỡ mùi hương thành các phân tử có thể được truyền qua màn hình.
They were never able to confirm that his machine had even been infected.
Họ không bao giờ có thể xác nhận rằng máy tính của mình thậm chí đã bị lây nhiễm.
Like Ayanz, Savery developed his machine to pump water out of coal mines.
Giống như Ayanz, Savery đã phát triển cỗ máy của mình để bơm nước ra khỏi các mỏ than.
When his machine didn't work,
Khi cỗ máy của hắn không hoạt động,
Since his machine used techniques such as cogs
chiếc máy của ông sử dụng nhiều kỹ thuật
In 1923, Marston unsuccessfully tried to have his machine admitted as evidence in courts of law.
Vào năm 1923, ông cũng cố gắng để chiếc máy của mình được thừa nhận là một bằng chứng trong các tòa án.
Kevorkian's role in the deaths was to simply help attach his patients to his machine.
Vai trò của Kevorkian trong những cái chết chỉ đơn giản là giúp kết nối những bệnh nhân đến chiếc máy của ông.
Sir Clive Sinclair, and he's showing his machine.
ông Clive Sinclair ông ấy đang chỉ vào chiếc máy đấy.
he had occasionally hit things with his machine but attributed these minor incidents to poor lighting
anh ta thỉnh thoảng đánh máy bằng máy của mình nhưng lại cho rằng những sự cố
He says his machine will be able to sequence a human genome, some 3.2 gigabytes' worth of data, in two hours for just $1,000.
Ông nói là máy của ông có đủ khả năng làm trình tự một hệ gen người khỏang chừng 3.2 gigabytes dữ liệu đáng giá, trong 2 giờ đồng hồ với giá 1000 đô la.
B wants to access, User A must set his machine to allow(share) access to the printer.
người dùng A phải cài đặt máy của mình để cho phép( chia sẻ) truy cập đến máy in.
he tries to stop Ash and his Pokémon from saving the others using the ones Colress controls with his machine.
Pokémon của mình cứu những người khác bằng cách sử dụng các điều khiển Colress bằng máy của mình.
Inventor Flint Lockwood thought he saved the world when he destroyed his machine that turned water into food causing cheeseburger rain and spaghetti tornadoes.
Nhà phát minh Flint Lockwood nghĩ anh ấy đã cứu thế giới khi ông bị phá hủy- một phát minh nổi tiếng nhất của ông máy biến nước thành thức ăn, gây mưa phô mai và mì ống lốc xoáy.
His machine differed from those invented by Elias Howe, in the fact that, having a double-pointed shuttle,
Máy của anh ta khác với những chiếc được phát minh bởi Elias Howe,
Results: 66, Time: 0.0422

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese