HISPANIC in Vietnamese translation

tây ban nha
spain
spanish
hispanic
người gốc tây ban nha
hispanics
hispanic people
of spanish descent
are hispanic
gốc
original
root
stem
native
base
radical
descent
source
principal
stump
gốc la tinh
latino
hispanic
latin roots
gốc mỹ latin
hispanic
người
people
person
man
human
one
guy
someone who
friend
others
individuals
mỹ gốc tây ban nha
hispanic american
hispanic america

Examples of using Hispanic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In 2009, the Pew Hispanic Center estimated there were 8.8 million people living in families of mixed immigration status in the United States.
Trong năm 2009, Trung tâm Pew Hispanic ước tính đã có 8,8 triệu người sống trong các gia đình có tình trạng nhập cư hỗn hợp ở Mỹ.
Acosta, the only Hispanic in Trump's Cabinet, said he had submitted his resignation to
Acosta, người gốc Tây Ban Nha duy nhất trong Nội các của tổng thống Trump,
People of Hispanic origin now make up more than a third of the populations of California, Texas, Florida
Dân gốc Hispanic hiện giờ đã chiếm hơn 1/ 3 dân số California,
In the research, Latinum Network asked 753 U.S. Hispanic women about their beauty secrets and what they rely on most.
Trong nghiên cứu của mình, Latinum Network đã hỏi 753 phụ nữ gốc Mỹ Latin về các bí quyết làm đẹp và điều họ phụ thuộc nhiều nhất.
In the school district, over 50% of students are hispanic, and over 10% are Asian.
Trong khu học chánh, hơn 50% học sinh là người gốc Tây Ban Nha và hơn 10% là người châu Á.
Though post-Millennials are more likely to be Hispanic and Asian compared with prior generations, they are not more likely, at this point,
Dù thế hệ hậu Thiên Niên Kỷ đa phần là gốc La tinh và Châu Á so với các thế hệ trước,
Hispanic or Latino(of any race) make up 70% of Miami's population.
Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh( thuộc bất kỳ chủng tộc nào) chiếm 70% dân số Miami.
Course in Hispanic Studies: Hispanic Studies Course(CEH) and Spanish Language and Culture Course(CLCE) arrow_forward.
Tất nhiên trong các nghiên cứu gốc Tây ban nha: nghiên cứu gốc Tây ban nha gôn( CEH) và ngôn ngữ Tây Ban Nha và khóa học văn hóa( clce) arrow forward.
For the first time, Hispanic voters will make up the largest minority within the electorate, surpassing black voters.
Lần đầu tiên, các cử tri gốc La Tinh sẽ là nhóm thiểu số đông nhất trong toàn bộ cử tri, qua mặt các cử tri da đen.
According to federal statistics, deaths of Hispanic workers increased from 533 in 1992 to 937 in 2007, an increase of 76%.
Số công nhân gốc Mỹ Latin chết tăng từ 533 trong năm 1992 tới 937 trong năm 2007- 76% nhảy vọt.
10 passengers published by the Coahuila government were all Hispanic.
phi hành đoàn và 10 hành khách đều là người gốc Tây Ban Nha.
white, Hispanic, and Asian American youths for 10 years, from ages 13 to 23.
Hisapnic và Mỹ gốc Á tuổi từ 13 đến 23 trong 10 năm.
For this reason, communities with large Hispanic populations often recruit Spanish-speaking social workers.
Vì lý do này, các cộng đồng với số lượng lớn người thường tuyển dụng các nhân viên xã hội nói tiếng Tây Ban Nha.
To address that, the city is making Truvada readily available in some clinics in or near heavily black and Hispanic neighborhoods.
Để giải quyết vấn đề đó, thành phố đang làm cho Truvada thực sự có sẵn tại một số phòng khámhoặc gần các khu phố da đen và người gốc Tây Ban Nha.
The most Hispanic large metro area, McAllen, Texas, on the Mexican border, is 91.8 percent Hispanic.
Khu vực có đông gốc La Tinh nhất, McAllen, Texas, ở biên giới Mễ, thì 91.8% là gốc La Tinh.
The gunman was a black man while the two police officers were Asian and Hispanic, police said.
Hung thủ là người da màu trong khi hai cảnh sát là người gốc Á và gốc Mỹ Latin, cảnh sát cho biết.
killed were Mexican citizens, and many others were Hispanic.
nhiều nạn nhân khác là người Mỹ gốc Tây Ban Nha.
more than one-third are Hispanic.
hơn một phần ba là người gốc Tây Ban Nha.
New York City is not a homogenous Hispanic market.
New York không phải là một thị trường người gốc Tây Ban Nha đồng nhất.
Archbishop Gomez: In our Hispanic ministries, we must understand that we are preaching the Good News to the poor.
ĐTGM Gomez: Trong sứ vụ của người Hispanic chúng tôi, chúng tôi phải hiểu rằng chúng tôi đang rao giảng Tin Mừng cho người nghèo.
Results: 986, Time: 0.103

Top dictionary queries

English - Vietnamese