HOLT in Vietnamese translation

Examples of using Holt in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
In late 1967, Holt went swimming at one of his favorite spots
Cuối năm 1967, ông Holt đi bơi ở một trong những bãi biển ưa thích của mình
Holt would have been wiser to simply say,‘In 2002,
Đáng nhẽ ông chỉ cần nói:“ Năm 2002,
Despite that, Holt began to swim farther from the beach, into deeper water, a 1968 police report said.
Bất chấp sự nguy hiểm, ông Holt bắt đầu bơi xa dần bãi biển và tiến đến vùng nước sâu- theo báo cáo của cảnh sát lập năm 1968.
Venezuela contended Holt was a spy involved in trying to destabilize the country.
Venezuela cho rằng ông Holt là một điệp viên dính líu đến những nỗ lực làm mất ổn định đất nước họ.
Holt: Mr. Trump we're talking about the burden that American's have to pay,
Lester: Thưa ông Trump, chúng ta đang nói đến những mức thuế
The day Holt vanished was hot
Ngày ông Holt biến mất
That's not surprising due to the fact that equities did very well last year,” Holt said.
Điều này không có gì ngạc nhiều, bởi thị trường chứng khoán diễn biến khả quan trong năm ngoái", ông Holt nói.
hospital for knee surgery, both girls go surfing with Alana's father Holt and brother Byron.
cả hai cô gái lướt sóng cùng với cha Alana của Holt và anh trai Byron.
Mary Holt was a tall, intelligent,
Mary Holt là một phụ nữ cao,
In November 2014, Holt joined the cast of the drama Same Kind of Different as Me, directed by Michael Carney and also starring Greg Kinnear
Vào tháng 11 năm 2014, Holt tham gia vào dàn diễn viên của bộ phim Same Kind of Different as Me,
Instead of inducting us into this world through the strange, we're brought in through the wonderment in one-armed war veteran Holt Farrier's(Colin Farrell) eyes, and those of the children, as they look upon Dumbo.
Ta được dẫn dắt đến với thế giới này thông qua đôi mắt của một cựu chiến binh tên Holt Farrier( Colin Farrell) và những đứa con của anh khi chúng nhìn về phía Dumbo.
studying painting in a building just a few hundred yards from Tiananmen Square, Ms Holt points out of the window as she describes what happened to the soldier.
Holt chỉ ra ngoài cửa sổ khi bà mô tả những gì đã xảy ra với người lính.
Carl Daggett in Rectify, Holt in Maggie, and as Dewey Revette in Deepwater Horizon.
Carl Daggett, Rectify Holt trong Maggie và Dewey Revette trong Deepwater Horizon.
CSFB/Holt calculates the present value of existing assets as the present value of the cash flows associated with the assets' wind down and the release of the associated nondepreciating working capital.
CSFB/ HOLT tính giá trị hiện tại của các tài sản hiện có là giá trị hiện tại của các dòng tiền liên quan đến tài sản chậm lại và nhượng lại vốn luân chuyển không khấu hao liên quan.
Holt had gone to Venezuela in June 2016 to marry Thamara, whom he met online while looking for Spanish-speaking Mormons who could help him improve his Spanish.
Ông Holt đã đến Venezuela vào tháng 6/ 2016 để cưới một người phụ nữ ông quen qua mạng trong khi cũng tìm những người theo đạo Mormon nói tiếng Tây Ban Nha có thể giúp ông cải thiện khả năng nghe nói tiếng Tây Ban Nha.
Even still, she needs a little extra persuasion when her daring sister Kate(Claire Holt) suggests they go shark diving with some loca….
Mặc dù vậy, cô cần thêm một chút thuyết phục, khi cô em gái Kate( do Claire Holt đóng vai) táo bạo của cô gợi ý họ đi lặn ngắm cá mập với một số người dân địa phương.
Holt had gone to Venezuela in June 2016 to marry a woman he met online while looking for Spanish-speaking Mormons who could help him improve his Spanish.
Ông Holt đã đến Venezuela vào tháng 6/ 2016 để cưới một người phụ nữ ông quen qua mạng trong khi cũng tìm những người theo đạo Mormon nói tiếng Tây Ban Nha có thể giúp ông cải thiện khả năng nghe nói tiếng Tây Ban Nha.
losing 4- 5 to Michael Holt, although this was designated the final qualifying round and was actually played in Prestatyn, Wales.
Trung Quốc mở rộng, thua 4- 5 với Michael Holt, mặc dù đây được chỉ định là vòng loại cuối cùng và thực sự được chơi trong Prestatyn, Wales.[ 11].
I had spoken to Jack Holt about my interest in going to work for Senator Fulbright, but I didnt know
tôi nói chuyện với Jack Holt về việc mình thích đi làm cho Thượng nghị sĩ Fulbright,
Though the Holt strategy was smart and Johnson was willing
Dù chiến lược của Holt là khôn khéo
Results: 752, Time: 0.0372

Top dictionary queries

English - Vietnamese