HOPPING in Vietnamese translation

['hɒpiŋ]
['hɒpiŋ]
nhảy
jump
dance
hop
leap
jumper
dive
skip
hopping
đi
go
come
travel
away
walk
take
get
leave
move
head

Examples of using Hopping in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
started doing workout classes and hopping on the cardio machines.
bắt đầu các lớp tập luyện và chạy trên máy cardio.
You know that I'm right,” Poppy persisted, flinging back the covers and hopping out of bed to confront him.
Anh biết là em đúng mà,” Poppy khăng khăng, trong khi ném cái chăn ra sau và nhảy xuống khỏi giường để đối mặt với anh.
We were all too stunned to speak-until a small bird came hopping out from beneath the folds of the cloak.
Tất cả chúng tôi đều quá sững sờ đến nỗi chẳng nói được gì- cho tới khi một con chim nhỏ nhảy ra từ dưới các nếp áo khoác.
I'd recommend hopping over there first.
tôi sẽ khuyên bạn nên nhảy qua đó trước.
Hopping across the Thai border into Myanmar's border towns is easy, but crossing into or out of Myanmar proper by land is becoming much easier
Nhảy qua biên giới Thái Lan vào thị trấn biên giới của Myanmar là dễ dàng, nhưng qua vào
With Hopping Bird Game, a template developed by rouse_spirit, you can create your very own
Với trò chơi Hopping Bird, một mẫu template được phát triển bởi rouse spirit,
farther away from Malé, you will need to do some island hopping via the ferry system, which might require
bạn sẽ cần thực hiện một số đảo nhảy qua hệ thống phà,
For many travelers, hopping through the islands is a great way to enjoy not only the amazing scenery but also to experience the quaint peace of the local hamlets.
Đối với nhiều du khách, đi qua các đảo là một cách tuyệt vời để thưởng thức không chỉ có phong cảnh tuyệt vời mà còn để trải nghiệm sự bình an kỳ lạ của các thôn địa phương.
They utilized an island hopping strategy: Leapfrogging, or island hopping, was a military strategy employed by the Allies in the Pacific War against Japan and the Axis powers during World War II.
Nhảy cóc( Anh ngữ: Leapfrogging) hay còn được gọi là Nhảy đảo( Anh ngữ: Island hopping), là một chiến thuật quân sự được sử dụng bởi các lực lượng Đồng minh trong cuộc chiến tranh Thái Bình Dương chống lại Nhật Bản và các cường quốc phe Trục trong Thế chiến II.
a whole fresh-caught fish, plus rice and veggies) from one of the many seafood stalls at Yung Shue Wan village before hopping back on the ferry.
từ một trong nhiều quầy hàng hải sản ở làng Yung Shue Wan trước khi nhảy trở lại trên phà.
For hopping around the city, choose a hotel located as close to the BTS Skytrain as possible as this gives you direct access to many interesting places around Sukhumvit
Để đi vòng quanh thành phố, hãy chọn một khách sạn nằm gần BTS Skytrain nhất có
Embark on an island hopping adventure and navigate obstacles in a multitude of unique
Bắt tay vào một hòn đảo hopping phiêu lưu
Twitter offers a helpful“What's trending” section to help you quickly identify trending topics based on your preferences, and hopping on a temporary bandwagon could help you capitalize on social trends to capture additional clicks.
Twitter cung cấp một hữu ích" gì đang thịnh hành" để giúp bạn nhanh chóng xác định chủ đề xu hướng dựa vào sở thích của bạn, và nhảy trên bandwagon tạm thời có thể giúp bạn tận dụng xu hướng xã hội để nắm bắt thêm các nhấp chuột.
If you decide to do some island hopping and visit the other islands or spend your honeymoon
Nếu bạn quyết định làm một số đảo hopping và ghé thăm các đảo khác
Hopping across the Thai border into Myanmar's border towns is easy, but crossing into or out of Myanmar proper by land varies between difficult and impossible.
Đi qua biên giới Thái Lan vào các thị trấn biên giới của Myanmar là dễ dàng, nhưng qua vào sâu hoặc ra khỏi nội địa Myanmar bằng đường bộ có thể khó hoặc là không thể.
little boy blue and get his brain hopping around in time.
khiến não ông ta nhảy nhót trong thời gian.
If I exercised less, I might feel like walking more instead of hopping into a cab; I might have enough energy to shop for food, cook and then clean instead of ordering a satisfyingly greasy burrito.
Nếu tôi thực hiện ít hơn, tôi có thể cảm thấy như đi bộ nhiều hơn thay vì hopping vào một cab; tôi có thể có đủ năng lượng để cho các cửa hàng thực phẩm, nấu ăn sạch sẽ và sau đó thay vì sắp đặt một satisfyingly mơ burrito.
The earliest evidence of settlement in Australia dates to around 40,000 years ago when modern humans likely crossed from Asia by hopping from island to island.
Bằng chứng đầu tiên của sự định cư là ở Australia khoảng 40.000 năm trước khi người hiện đại dường như đã vượt từ châu Á tới bằng cách đi từ đảo này tới đảo khác.
and get his brain hopping around in time. trying to figure out how to catch little boy blue.
Jane Crawford làm thân với gia đình đó, và khiến não ông ta nhảy nhót trong thời gian.
Leapfrogging, also known as island hopping, was a military strategy employed by the Allies in the Pacific War against Japan and the Axis powers during World War II.
Leapfrogging hay còn được gọi là Nhảy đảo( Anh ngữ: Island hopping), là một chiến thuật quân sự được sử dụng bởi các lực lượng Đồng minh trong cuộc chiến tranh Thái Bình Dương chống lại Nhật Bản và các cường quốc phe Trục trong Thế chiến II.
Results: 344, Time: 0.0589

Top dictionary queries

English - Vietnamese