HUI in Vietnamese translation

hui
hee
hồi
back
last
islamic
anise
muslim
salmon
recovery
retrospective
hui
feedback
huy
command
emblem
leader
crest
hui
raised
led
promoting
medals
fai
hwi
hwee
hui

Examples of using Hui in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Jae Hui would be pissed at me
Jae hồi sẽ được pissed tôi
mathematicians such as Archimedes and Liu Hui used geometrical techniques, based on polygons, to estimate the
các nhà toán học như Archimedes và Lưu Huy đã sử dụng các kĩ thuật hình học,
than 30 years and I have never understood what is Hui and why I am a peasant.
tôi thật chẳng bao giờ hiểu Hồi là gì và tại sao tôi lại là một nông dân.
Yang Hui continued to speak:“Luo Feng, no matter who it is,
Dương Huy tiếp tục nói:- La Phong,
the native Han Chinese, forming the Hui ethnicity of today.
tạo thành dân tộc Hồi ngày nay.
In the Ming and Qing dynasties Jianghuai speakers moved into Hui dialect areas.[5].
Trong triều đại nhà Minh và nhà Thanh, nhiều người nói tiếng Giang Hoài đã di cư đến khu nói tiếng Huy.[ 1].
in the name of Seo Jae Hui.
trong tên của Seo Jae hồi.
So bullfighting developed out of a combination of Hui culture and Chinese martial arts culture.”.
Vì vậy, đấu bò phát triển từ một sự kết hợp của văn hóa Hồi và văn hóa võ thuật Trung Quốc.".
wife Liu Xia and her brother Liu Hui get out of China.
ông Lưu Huy, ra khỏi Trung Quốc.
eonni said they're through, she will still suffer a great deal because of Seo Jae Hui.
cô vẫn sẽ phải chịu rất nhiều vì của Seo Jae hồi.
it should be that you like the things Jae Hui possesses.
bạn thích những điều Jae hồi sở hữu.
The Teachings of Hui Neng are as yet unknown, and untranslated outside Japan.
THE TEACHINGS OF HUI NENG( NHỮNG THUYẾT GIẢNG CỦA HUỆ NĂNG) còn chưa được biết đến, và chưa được dịch, ngoài Nhật Bản.
Oh Dan Hui used to play baseball on the boy's team but now plays softball in college.
Oh Dan Hee từng chơi bóng chày trong đội bóng nam nhưng hiện đang chơi bóng mềm.
Rejoignez les leaders du marché aujourd';hui and you always discover many new things.
Tham gia vào các nhà lãnh đạo thị trường aujourd về lĩnh hui và bạn luôn khám phá nhiều điều mới lạ.
Evergrande Chair Hui Ka Yan first announced in March that the property developer would explore opportunities in high-tech sectors to drive growth.
Chủ tịch Evergrande, ông Hui Ka Yan, lần đầu công bố kế hoạch vào tháng 3, cho hay hãng bất động sản sẽ tìm hiểu cơ hội phát triển trong các lĩnh vực công nghệ cao.
Evergrande Chairman Hui Ka Yan first announced in March that the property developer would explore opportunities in high-tech sectors to drive growth.
Chủ tịch Evergrande, ông Hui Ka Yan, lần đầu công bố kế hoạch vào tháng 3, cho hay hãng bất động sản sẽ tìm hiểu cơ hội phát triển trong các lĩnh vực công nghệ cao.
Hui, 60, is China's second-richest person with assets of US$36 billion,
Ông Hui, 60 tuổi, là người giàu thứ nhì Trung Quốc,
In 1984 Hui Lin Chit 许连捷)was running a small garment factory and a trucking company in Anhai,
Năm 1984, ông Hui Lin Chit đang điều hành một nhà máy dệt may
Ms. Ding Hui, an accountant from Chengdu City, has been imprisoned
Cô Đinh Huệ, một kế toán ở thành phố Thành Đô,
Also coincidentally, he meets Oh Dan Hui, the girl he loved and hurt in high school.
Cũng tình cờ, anh gặp lại Oh Dan Hee, cô gái anh từng yêu và làm tổn thương ở trường trung học.
Results: 744, Time: 0.0546

Top dictionary queries

English - Vietnamese