HUMBLE in Vietnamese translation

['hʌmbl]
['hʌmbl]
khiêm tốn
modest
humble
humility
humbly
unassuming
unpretentious
khiêm nhường
humble
humility
humbly
modest
unassuming
khiêm hạ
humble
humility
humiliation
humbly
lowly
hèn mọn
humble
lowly
sordid

Examples of using Humble in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The humble will see it and rejoice.
Những người khiêm nhường sẽ thấy điều đó và vui mừng;
Act like the humble Christian you're supposed to be.
Chỉ cần hành động như người Cơ đốc nhân mà bạn muốn được.
We humble ourselves under your mighty hand.
Chúng ta khiêm nhường hạ mình dưới cánh tay năng quyền của.
The humble will see it and rejoice.
Những người hiền từ sẽ thấy điều đó và vui mừng;
We humble ourselves under His mighty hand.
Chúng ta khiêm nhường hạ mình dưới cánh tay năng quyền của.
Welcome to my humble abode, man.
Chào mừng đến với nơi ở khiêm tốn của tôi.
Welcome to my humble abode.
Chào mừng đến nơi ở khiêm tốn của tôi.
May we humble ourselves'neath His Mighty Hand.
Chúng ta khiêm nhường hạ mình dưới cánh tay năng quyền của.
If however we humble ourselves before God, He will lift us up.
Tuy nhiên, nếu chúng ta khiêm nhường hạ mình, Chúa sẽ nâng chúng ta lên.
Welcome to my humble abode.
Chào mừng tới nơi ở khiêm tốn của tôi.
You rescue the humble.
Vì Ngài giải cứu người khiêm nhường.
Christians who can humble themselves.
Con người mà có thể tự khiêm.
Make for me a humble and patient heart.
Xin tạo cho con quả tim hiền từkhiêm tốn.
Are you worried about a stranger sleeping in your humble abode?
Không thoải mái về một người lạ đang ngủ trong nơi ở khiêm tốn của bạn?
Or, maybe he just wants to keep us humble.
Hoặc có lẽ Người muốn chúng ta khiêm.
I think it was God's way of keeping me humble.
Nó là công cụ của Thiên Chúa để giữ cho tôi khiêm tốn.
But gives grace to the humble.'".
Nhưng ban ân sủng cho người khiêm tốn.
He restores our sight if we are sincere and humble.
Ngài cho chúng ta thấy chúng ta để chúng ta chân thành và khiêm.
gives grace to the humble.
Ngài ban ơn cho người khiêm nhường.
To revive the spirit of the humble.
Để làm tươi tỉnh tâm linh của người khiêm nhường.
Results: 3589, Time: 0.0684

Top dictionary queries

English - Vietnamese