HYDRA in Vietnamese translation

['haidrə]
['haidrə]

Examples of using Hydra in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Agent Morse, Hydra knows the alien city's here,
Đặc vụ Morse, HYDRA biết thành phố ngoài hành tinh ở đây,
But right now, we have to stop Hydra from getting the Obelisk into those tunnels.
Nhưng bây giờ, ta phải chặn HYDRA đưa khối Obelisk vào đường hầm này.
As the Avengers fly to the Hydra Base in Antarctica, they learn that Captain America is still alive
Khi Avengers bay đến căn cứ HYDRA, ở Nam Cực và biết được
Maybe it's all the dead bodies laying around or the fact that Hydra wants it?
Có thể là vì những xác chết nằm xung quanh? Hay sự thật rằng HYDRA muốn nó?
Strucker's technology is well beyond any other Hydra base we have taken.
Công nghệ của Strucker vượt xa bất kỳ căn cứ HYDRA nào chúng ta từng hạ.
The mythmakers agree that the Hydra lived in the swamps of Lerna, but they seem to have had trouble counting its heads.
Các nhà viết truyện thần thoại thống nhất rằng con Hydra sống trong một đầm lầy ở Lerna, nhưng họ có vẻ như gặp khó khăn trong việc xác định số đầu của nó.
Rogers infiltrates the fortress of Schmidt's Nazi division Hydra, freeing Barnes
Rogers xâm nhập pháo đài của Schmidt của HYDRA tổ chức,
When Sora battles the Hydra in Olympus Coliseum,
Khi Sora chiến đấu với con quái Hydra tại Olympus Coliseum,
Hydra, Russia's largest Darknet marketplace, has announced that is
Thị trường Darknet lớn nhất của Nga Hydra đã tiết lộ
Each head of the hydra represents one of the problems beset the courageous person who seeks to achieve mastery of himself.
Mỗi đầu của thủy quái tượng trưng cho một trong những vấn đề vây quanh người tiến hóa cao, vốn nỗ lực để đạt được đến sự làm chủ chính mình.
The King Hydra, Embinyu Church,
Trận chiến của King Hydra, Giáo hội Embinyu
How does one defeat a Hydra in which there are not only so many heads, but so many independent bodies?
Làm thế nào để người ta đánh bại một con Hydra trong đó không chỉ có rất nhiều đầu mà còn có rất nhiều cơ quan độc lập?
Spartacist League poster of 1919, showing a worker fighting the Hydra of capitalism, the nobility, and"new militarism".
Áp phích của Liên đoàn Spartacus 1919, trong đó một công nhân chién đấu chống lại con Hydra của Tư bản chủ nghĩa, giới quý phái, và" chủ nghĩa quân sự mới".
If she burned the wounds, the Hydra knew it would take longer to heal itself.
Nếu để cô đốt vết thương, con Hydra biết nó sẽ tốn nhiều thời gian hồi phục hơn.
Like Hercules, also had to realize 3 things; to recognize the existence of the Hydra, search patiently for it, and finally destroy it.
Nhưng Hercules làm 3 điều: chàng nhận ra sự tồn tại của thủy quái, kiên nhẫn tìm kiếm nó, và cuối cùng là tiêu diệt nó.
The Hydra scientists Dr. Cruler and Dr. Fump hire
Các nhà khoa học của Hydra là tiến sĩ Cruler
The hydra dermabrasion, also called Wet dermabrasion,
Các hydra dermabrasion, còn được gọi
Interestingly, these tumors affect only female Hydra polyps and resemble ovarian cancers in humans.
Điều thú vị là những khối u này chỉ ảnh hưởng tới những polip Hydra cái và tương tự như ung thư buồng trứng ở người.
He then let Bucky murder countless Hydra opponents, including Howard and Maria Stark.
Sau đó, anh ta để Bucky hạ vô số đối thủ của Hydra, bao gồm cả Howard và Maria Stark.
On another mission, Six Pack invaded a Hydra research facility in search of a stolen component.
Trong một nhiệm vụ khác, Six Pack xâm nhập một cơ sở nghiên cứu của Hydra để tìm kiếm một thiết bị bị đánh cắp.
Results: 650, Time: 0.035

Top dictionary queries

English - Vietnamese