HYPNOSIS in Vietnamese translation

[hip'nəʊsis]
[hip'nəʊsis]
thôi miên
hypnosis
hypnotic
hypnotism
mesmerize
hypnotherapy
trance
hypnotized
hypnotised
hypnotist
hypo
hypnosis
trạng thái thôi miên
hypnotic state
hypnosis
a hypnotic trance
a trance state
hydromassage
hypnosis

Examples of using Hypnosis in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
it had to be the hypnosis.
đó chắc chắn là do thôi miên.
called hypnosis.
gọi là thôi miên.
The Love of Hypnosis is a 2019 Chinese television series based on the eponymous manhua“Nan Yanzhai Bilu” by Ke Xiaosha and Zuo Xiaoling.
Được dịch từ tiếng Anh- The Love of Hypnosis là một bộ phim truyền hình Trung Quốc năm 2019 dựa trên manhua Nan Yanzhai Bilu của Ke Xiaosha và Zuo Xiaoling.
Under hypnosis in a session with Dr. Sanderson, she identified herself as her father, Jason.
Trong một buổi trị liệu với Tiến sĩ Sanderson, dưới trạng thái thôi miên, cô đã tự nhận mình là người cha, ông Jason.
Schoolgirl hypnosis sex with doc 20:26 Views:
Nư sinh hypnosis giới tính với b 20:
Under hypnosis he can take a person back to the moment of his or her birth, and even beyond that.
Trong trạng thái thôi miên ông có thể đưa một người trở lại thời điểm sơ sinh, và thậm chí ngay cả trước đó.
After she entered into hypnosis, her husband asked her,"Do you feel pain in your back?"?
Sau khi rơi vào trạng thái thôi miên, chồng bà hỏi:“ Bà bị đau lưng đúng không?
We are in hypnosis whenever the usual relationship between the conscious and subconscious mind is reconfigured
Chúng ta nằm trong trạng thái thôi miên khi mối quan hệ bình thường giữa nhận thức
However, hypnosis is not really sleeping, but rather the state between sleep and wakefulness.
Tuy nhiên, trạng thái thôi miên không thật sự liên quan đến giấc ngủ, mà giống như một trạng thái nằm giữa trạng thái ngủ và thức.
It appears as though these mysterious Gamma waves have once again reared themselves during hypnosis.
Dường như các sóng Gamma bí ẩn này lại một lần nữa xuất hiện rõ rệt trong trạng thái thôi miên.
I use therapies, such as yoga and hypnosis, to relax him and help him to understand the way that real human bodies work.”.
Tôi dùng các bài tập yoga và thuật thôi miên để giúp anh ta thư giãn và hiểu được cách một cơ thể thực sự hoạt động.".
Hypnosis is defined as an altered state of awareness in which you appear to be asleep
Thuật thôi miên được định nghĩa như một trạng thái biến đổi của nhận thức,
I wonder if he has trained in hypnosis or if he developed his method on his own with other patients.
Tôi tự hỏi ông được đào tạo về thôi miên hay là xây dựng phương pháp của mình dựa trên những bệnh nhân khác.
Hypnosis is said to have been used in the early 1800s as a form of anesthesia, known as hypnoanesthesia.
Thuật thôi miên được cho là đã được sử dụng trong những năm 1800 như một hình thức gây mê hay còn được gọi là“ hypnoanesthesia”.
Phoenix has recently undergone hypnosis to quit smoking,
Gần đây Phoenix đã trải qua thuật thôi miên để bỏ hút thuốc,
Charcot used hypnosis to treat women suffering from what was then known as hysteria.
Charcot đã sử dụng thuật thôi miên để điều trị cho những phụ nữ bị chứng hysteria( chứng cuồng loạn).
Sub-projects involving hypnosis, including 2 that also used drugs were performed.
Tiểu dự án liên quan đến thôi miên, bao gồm cả 2 loại thuốc cũng được sử dụng.
When a person replies to your question by saying they know about something because they were there, try hypnosis.
Khi một người trả lời bạn rằng họ biết chuyện đó vì họ có mặt tại nơi ấy, hãy cố thôi miên họ.
Their psychology of consciousness is incapable of solving the problems of dreams and hypnosis.
Tâm lý học về hữu thức của họ không có khả năng giải quyết những vấn đề của những giấc mơ và của thôi miên.
of Hypnotherapists then and he was using hypnosis to cure people of physical ailments,
ông ta đã sử dụng thuật thôi miên để chữa bệnh, chẳng hạn
Results: 492, Time: 0.1264

Top dictionary queries

English - Vietnamese