I ALSO HATE in Vietnamese translation

[ai 'ɔːlsəʊ heit]
[ai 'ɔːlsəʊ heit]
ta cũng ghét
i also hate
yea , i hated
cũng thích
also like
like
also love
like it too
would love
love it too
well liked

Examples of using I also hate in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because I also hate it!
Bởi vì tôi cũng căm hận nó!
I also hate the wait!
Anh cũng ghét sự chờ đợi lắm!
I also hate weak humans the most.
Ta cũng không thích con người yếu đuối đâu.
Look, I also hate this place.
Nghe này, anh cũng ghét chỗ này.
I love summer, but I also hate it.
Tôi thích mùa hè nhất, đồng thời, tôi cũng ghét nó.
Do not worry, I also hate spam.
Đừng lo, tớ cũng rất ghét Spam.
I love the rain… but I also hate the rain.
Tôi yêu mưa và tôi cũng ghét mưa.
But this you have, that you hate the works of the Nicolaitans, which I also hate.
Song ngươi có điều nầy khá, là ngươi ghét những việc làm của đảng Ni- cô- la, mà ta, ta cũng ghét nữa.
You hate the practices of the Nicolaitans, which I also hate.
là những kẻ Ta cũng ghét.
you hate the works of the Nicolaitans, which I also hate.
là những kẻ Ta cũng ghét.
But this thou hast, that thou hatest the deeds of the Nicolaitans, which I also hate.
Song ngươi có điều nầy khá, là ngươi ghét những việc làm của đảng Ni- cô- la, mà ta, ta cũng ghét nữa.
You hate the practices of the Nicolaitans, which I also hate.” 7“Anyone who has an ear should listen to what the Spirit says to the churches.
là những kẻ Ta cũng ghét.' 7 Ai có tai hãy nghe những gì Ðức Thánh Linh phán với các hội thánh.
remove your lamp stand from its place.6 But you have this in your favor: You hate the practices of the Nicolaitans, which I also hate.
Ngươi ghét các việc của nhóm Ni- cô- la mà chính Ta cũng ghét.
I also hate the neighbors who want to pump up my husband, but fortunately he believes his wife, does not think his
Em cũng ghét mấy kẻ hàng xóm hóng hớt cứ thích bơm đểu chồng em,
Yet this you have: you hate the works of the Nicolaitans, which I also hate. He who has an ear, let him hear what the Spirit says to the churches.
Nhưng ngươi có được điều nầy, đó là ngươi ghét những việc của những kẻ theo Ni- cô- la,[ a] là những kẻ Ta cũng ghét.' 7 Ai có tai hãy nghe những gì Ðức Thánh Linh phán với các hội thánh.
you do have this in your favor: that you hate the deeds of the sect of Nic·o·laʹus,+ which I also hate.
Ngươi ghét các việc của nhóm Ni- cô- la mà chính Ta cũng ghét.
I also hate gambling!
Tui rất ghét cờ bạc!
I also hate most….
Còn tớ ghét nhất….
But I also hate waiting.
Tôi cũng rất ghét phải chờ đợi.
I also hate Pizza Hut.
Mình thích ăn pizza hut.
Results: 877, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese