I BEGIN in Vietnamese translation

[ai bi'gin]
[ai bi'gin]
tôi bắt đầu
i start
i begin
tôi khởi đầu
i started
i begin
tôi mới
i just
i'm new
i recently
i only
i started
later , i
i last
i was a newlywed
i begin
week , i

Examples of using I begin in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
That would be my bedroom, where I begin and end each day.
Giường của chúng tôi là nơi chúng tôi bắt đầu và kết thúc mỗi ngày.
How can I begin to tell you about Chaz?
Làm sao để tôi bắt đầu kể bạn nghe về Chaz?
How can I begin to describe it?
Nhưng làm thế nào để tôi bắt đầu miêu tả được?
I begin to craw.
Ta bắt đầu Crack.
I begin to see the picture,
Em bắt đầu nhìn vào bức anh,
I begin with the Samurai.
Bắt đầu từ: samurai.
I begin to see that man's face in my dreams.
Tôi đã bắt đầu thấy khuôn mặt của cậu bé trong những giấc mơ của mình.
I begin to find my center.
Tôi bắt đầu đi tìm thế giới của mình.
I begin and end each day in gratitude.
Tôi sẽ bắt đầu và kết thúc mỗi ngày với lòng biết ơn.
That's the reason why I begin once again.
Mà là lý do để tôi bắt đầu lại.
Fermina. I begin to feel free. Fermina.
Fermina. Con bắt đầu cảm thấy được giải phóng. Fermina.
Before I begin, I wanna let you all know I was recently dumped.
Trước khi bắt đầu, tôi muốn cho mọi người biết tôi vừa bị đá.
Where should I begin?
Nên bắt đầu từ đâu?
First thing tomorrow morning, I begin my tour.
Sáng mai anh sẽ bắt đầu đi du lịch.
I begin to like you, Earthman.
Ta bắt đầu thích anh, người trái đất.
I begin my reign with a show of force.
Ta bắt đầu cai trị bằng vũ lực.
Now I begin to wonder if you weren't either.
Ta dần nghĩ là ngươi cũng thế rồi đó.
I begin to see.
Em bắt đầu nhìn thấy.
I begin to wonder if this is love♫.
Anh bắt đầu tự hỏi liệu đây có phải tình yêu ♫.
Now I begin to understand!
Giờ thì mình bắt đầu hiểu!
Results: 578, Time: 0.0541

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese