I FLY in Vietnamese translation

[ai flai]
[ai flai]
tôi bay
i fly
my flight
i traveled
iflew
me to levitate
đi máy bay
air travel
take a flight
travel by plane
take a plane
plane ride
flying
get on a plane
go by plane
hop a plane
getting on an airplane
tao fly
anh sẽ bay đi

Examples of using I fly in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Next, I fly up into the sky and head to the next place.
Tiếp đó, tôi bay lên trời và hướng về địa điểm tiếp theo.
So tomorrow I fly to South America.
Ngày mai chúng tôi đi Nam Mỹ.
I fly back to SF on Saturday.
Từ Huế tôi bay vào SG tối thứ bảy.
I fly against you.
Em bay về anh.
I fly to the USA on Friday night.
Từ Berlin tôi bay về Mỹ vào tối thứ Sáu.
I'm really hoping I fly.
Tôi hy vọng tôi sẽ bay thật.
I fly by those shows without stopping.
Tôi đi ngang những rạp hát mà không dừng lại.
I fly up to Washington.
Tôi sẽ bay tới Washington.
Then I fly to New York and have to do it all over again.
Rồi khi bay đến New York lại phải làm lại từ đầu.
Otherwise, who else… would I fly with?
Nếu không, tớ biết bay rất tuyệt cùng ai?
I fly the spaceship, and I sure love steering!
Tôi cưỡi phi thuyền và tôi rất thích cầm lái!
I fly! See if you can catch me!
Tao bay! Xem nếu mày có thể bắt tao!.
And I fly to you.
đang bay tới bên anh.
I fly back to Detroit tonight. Thank you.
Tối nay tớ bay về Detroit. Cảm ơn cậu.
Then I fly to New York
Rồi bay đến New York
Or Kauai. No, if I fly, I'm taking us to Mykonos.
Nếu em bay, em sẽ đưa chúng ta tới Mykonos hoặc Kauai.
You know how I fly.
Anh biết cách bay của tôi mà.
If I fly, you will help me find my mother?
Nếu em bay, anh sẽ giúp em tìm được mẹ chứ?
Thank you. I fly back to Detroit tonight.
Tối nay tớ bay về Detroit. Cảm ơn cậu.
I fly back in the afternoon.
Tôi sẽ bay vào chiều nay.
Results: 194, Time: 0.0409

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese