I SERVED in Vietnamese translation

[ai s3ːvd]
[ai s3ːvd]
tôi phục vụ
i serve
my service
tôi từng
i have
i used
i ever
i once
i have had
me every
i never
i was
tôi làm
i do
i work
i make
do i do
me as
i have
i can
tôi đã phụng
i have served

Examples of using I served in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
But I served in the company of heroes". Grandpa said.
Nhưng ông phục vụ trong 1 đại đội toàn những anh hùng.
When the King i served as chief courtesan,
Khi ta phục vụ nhà vua
When the king i served as chief courtesan.
Khi ta phục vụ nhà vua như là 1 cung phi.
I served your father at Vindobona. My lady?
Tôi từng phục vụ cho Phụ thân Lệnh Bà ở Vindobona?
Grandpa said,"No… but I served in the company of heroes.
Nhưng ông phục vụ trong 1 đại đội toàn những anh hùng Ông nội nói" Không.
You don't remember me, but I served under you.
Nhưng anh không nhớ tôi, tôi từng phục vụ dưới trướng anh.
First time I served on that ship, I was the only woman there.
Lần đầu tiên phục vụ trên tàu, tôi là phụ nữ duy nhất.
I served in the Roman auxiliary while I was yet of Thrace.
Khi còn ở Thrace. Tôi từng phục vụ trong quân trợ chiến La Mã.
Grandpa said,'No… but I served in a company of heroes.
Nhưng ông phục vụ trong 1 đại đội toàn những anh hùng Ông nội nói" Không.
I served his family a long time.
Ta đã phục vụ gia đình nó đã lâu.
And I served General Maximus. I serve him still.
đã phục vụ tướng Maximus Tôi vẫn đang phục vụ ông ấy.
I served in the ForcesNBritish Special.
Tôi từng phục vụ trong Đội Đặc Nhiệm Anh.
I served in Vietnam.
Phụng ở vietnam.
I served in Vietnam, maaan!".
Đây là ở Việt Nam, thưa cô!".
It is my duty to serve you as I served your mother.”.
Tôi phục vụ bà ấy như phục vụ mẹ của mình”.
I died by the sword of my master whom I served.- No.
Tôi chết dưới lưỡi đao của vị vua tôi phụng sự.- Không phải.
As I was taught to do when I served in your father's household.
Đó là điều tôi được dạy khi phục vụ trong nhà của cha cô.
Now, I have others serving me. Where once I served.
Nơi tôi từng phục vụ, giờ kẻ khác phục vụ cho tôi.
I can definitely say that I served my country and if someone asked if I was a spy I would say no.
Tôi chắc chắn sẽ nói rằng tôi phục vụ đất nước của tôi và nếu ai đó hỏi tôi rằng tôi có phải là gián điệp không thì tôi sẽ nói không.'.
For nearly seven years, I served as an infantry officer(over two of which I spent in Afghanistan) in combat;
Trong gần bảy năm, tôi từng là một sĩ quan bộ binh( hơn hai năm đó tôi đã chiến đấu ở Afghanistan) chiến đấu;
Results: 220, Time: 0.078

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese