I WAS ADVISED in Vietnamese translation

[ai wɒz əd'vaizd]
[ai wɒz əd'vaizd]
tôi được khuyên nên
i was advised
tôi nên
i should
i ought to
i need
i must
am i supposed
i better
me , so
tôi đã được thông báo vào

Examples of using I was advised in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was advised that the Counselor was the one who could make the best judgment.".
Tôi được khuyên rằng nhà cố vấn là người có thể đưa ra sự đánh giá tốt nhất.
I was advised at the station by our Bars,
Tôi đã được khuyên bởi Bars của chúng tôi tại nhà ga,
And I didn't listen. No. But I was advised to keep the border strong against invaders.
tôi chẳng nghe. Nhưng có người đã khuyên tôi bảo vệ biên giới chống kẻ xâm nhập.
I was advised in the pharmacy to wash after any means with chicken water.
Tôi đã được khuyên trong nhà thuốc để rửa sạch sau khi tất cả các phương tiện với nước cần tây.
I was advised to put Lugol's
Tôi được khuyên là nên đặt Lugol
I was advised at the station by our Bars,
Tôi đã được khuyên bởi Bars của chúng tôi tại nhà ga,
I was advised by Fufanon Super from bedbugs,
Tôi đã được tư vấn cho Fufanon Super từ rệp,
So immediately went to the pharmacy, where I was advised Zovirax tablets.
Vì vậy, tôi ngay lập tức đi đến hiệu thuốc, nơi Zovirax trong thuốc được khuyên cho tôi.
Later, when I attend training on interpersonal communications, I was advised to employ the“old John” principle.
Sau đó, khi tôi tham gia khóa tập huấn về giao tiếp giữa các cá nhân, tôi đã được khuyên sử dụng nguyên tắc“ Old John”.
went to the pharmacy, where I was advised of this drug.
nơi tôi được khuyên dùng loại thuốc này.
I myself am a physician- went to the store from the dezstanstva, and I was advised to take Medilis Ziper.
Bản thân tôi là một nhân viên y tế- tôi đã đến cửa hàng từ một trạm phân phối, và Medilis Tsiper được khuyên tôi.
I was advised not to sit on the floor, not to bend forward, not to climb stairs etc. I was advised to use a belt.
Tôi được khuyên không nên ngồi trên sàng, không cuối về phía trước, không leo cầu thang, vv… Tôi được khuyên sử dụng dây đai ở lưng.
Finally, I was advised to speak to a healthcare provider about this condition, and given recommendations for minimizing risk for me and my family.
Cuối cùng, tôi được khuyên nên nói chuyện với một nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe về tình trạng này và được đưa ra các khuyến nghị để giảm thiểu nguy cơ cho tôi và gia đình tôi..
I was advised to use nail cream-911 at the pharmacy,
Tôi được khuyên nên dùng kem- 911 ở hiệu thuốc,
After consulting in several clinics, I was advised to try capsules Prostero, of course, I had not experienced any
Sau khi tư vấn ở một số phòng khám, tôi được khuyên dùng thử viên nang Prostero,
I was advised that the name Rocinante painted on the side of my truck in sixteenth-century Spanish script would cause curiosity and inquiry in some places.
Tôi được tư vấn rằng nếu sơn cái tên Rocinante lên hông xe theo kiểu chữ Tây Ban Nha thế kỷ mười sáu thì nhất định tôi sẽ khơi lên sự tò mò và nghi vấn ở vài nơi.
I was advised to keep it with me at all times for one year and to never remove it from its bag, or else it would lose its strength," Kim says.
Tôi được khuyên hãy luôn luôn giữ cái túi với vật bí ẩn ở bên trong suốt một năm dài và không bao giờ được phép lấy nó ra khỏi, nếu không, nó sẽ mất đi sức mạnh", cô Kim nói.
And before the birth I was advised to undergo a short course of Pimafucin, because it is
Và trước khi sinh tôi đã được khuyên nên trải qua một khóa học ngắn của Pimafucin,
I will not keep the battery at all(to 40% died) and I was advised to change his version of IOS, but I think that then will move hard f.
Pin Tôi không cho tôi ở tất cả( để 40% tử vong) và tôi được khuyên là nên trao đổi chúng trong phiên bản mới nhất của iOS, nhưng tôi nghĩ rằng sau đó e sẽ di chuyển khó khăn.
As for the axe, I was advised to get the village blacksmith to"jump" it; but I jumped him, and, putting a hickory
Đối với chiếc rìu, tôi được khuyên là nên để có được những thợ rèn làng để" nhảy",
Results: 54, Time: 0.0466

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese