I WAS DOING in Vietnamese translation

[ai wɒz 'duːiŋ]
[ai wɒz 'duːiŋ]
tôi đang làm
i'm doing
i'm working
i'm making
i have done
tôi đã làm
i did
i have done
i made
did i do
i have worked
tôi làm việc
i work
i do
tôi đang thực hiện
i'm doing
i'm making
i am taking
i'm fulfilling
i am realising
i was carrying out
i am exercising
em làm
you do
you make
i work
do you do
you as
anh làm
you do
do you do
you make
you work
you as
how you
are you doin
you got
tôi đã thực hiện
i made
i have done
i have made
i did
i have taken
i have performed
i performed
i have conducted
i have carried out
i undertook
tôi làm điều
i do
did i do
con làm
you do
you make
you as
i work
do you do
me as
i got
mình làm gì
what do i do
what i'm doing

Examples of using I was doing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I knew exactly what I was doing.
Em biết lúc đó em làm gì mà.
But he was very supportive of what I was doing and always helped me.
Anh ấy rất ủng hộ mọi việc tôi làm và luôn giúp đỡ tôi..
He knew what I was doing and supported me.
Anh biết việc tôi làm và ủng hộ tôi..
He must have known what I was doing.
Chắc hắn đã biết việc tôi làm.
No one knew what I was doing except Masuka.
Ngoài Masuka ra thì không ai biết việc tôi làm cả.
Before, I was doing everything in sleep;
Trước đây, ta đã làm mọi thứ trong ngủ;
I was doing this for a grade.
Tôi làm thế này là để hạng.
I thought I was doing right!
Mình nghĩ mình làm đúng rồi!
I just could not see that I was doing too much.
Tôi không nhận ra rằng tôi đã làm việc nhiều đến vậy.
I was ashamed of the things I was doing, but couldn't stop.
Tôi rất xấu hổ với việc mình đã làm nhưng tôi không thể dừng lại.
You want to know why I was doing something like that?
Bạn muốn biết tại sao mình làm một chuyện như thế không?
I was doing good things for you!
Tao đã làm những điều tốt đẹp vì mày!
A week ago when I was doing and about vLite.
Một tuần trước, khi tôi thực hiện và về vLite.
I was doing something that I didn't like.
Tôi đã làm việctôi không thích.
I don't know what I was doing.
Con cũng không biết con đang làm gì nữa.
I knew I was doing a father's work.
Tôi biết tôi đang làm việc người cha cần phải làm đừng anh.
Or maybe I was doing something wrong….
Có lẽ mình làm sai cái gì đó….
I was doing it in defense!
Tôi làm thế để phòng vệ!
And I thought I was doing something.
Tôi đã nghĩ tôi đang làm điều gì đó.
Maybe I was doing something wrong….
Có lẽ mình làm sai cái gì đó….
Results: 1157, Time: 0.094

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese