I WILL PUSH in Vietnamese translation

[ai wil pʊʃ]
[ai wil pʊʃ]
tôi sẽ đẩy
i will push
i am going to push
i would push
để em đẩy
anh đẩy
you push
you put
he pulled
you thrust
you are forcing
you sent

Examples of using I will push in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I will push him, see if he Woges.
Chúng ta sẽ ép hắn, xem hắn có woge không.
I will push your teeth out!
Em sẽ đẩy văng răng anh ra cho coi!
I will push you.
Để tôi đẩy cô nhé.
You push me, I will push you?
Anh đẩy tôi một chút, tôi đẩy anh?
You pull and I will push.
L anh đẩy và tôi kéo.
I will defend against your blow, and then I will push you back!
Ta sẽ đỡ được nhát chém của ngươi và sẽ đẩy ngươi lùi lại!
I will push you, I will push you.
Anh đẩy tôi một chút, tôi đẩy anh.
You push me, I will push you back.
Anh kéo tôi xuống, tôi đẩy anh ra.
I want you to push me and I will push you.
Các cậu đẩy cho tớ đi rồi tớ sẽ đẩy cho cậu.
So when you try to help I will push you away.
Khi anh định giúp đỡ, cô đẩy anh ra.
They push, I will push back.
Nó đưa lại, tôi đẩy đi.
At least once, I will push you.
Qua một lúc, tôi đẩy anh ra.
You pull and I will push.
Cô kéo, tôi đẩy.
No, I will push it.
Không, bố sẽ đẩy nó.
Okay. Okay, I will try, I will push.
Cháu sẽ cố. Cháu sẽ đẩy.
You take the top, and I will push.
Cậu phần trên, ta sẽ đẩy.
I will try, I will push.
Cháu sẽ cố. Cháu sẽ đẩy.
Or what, Spencer?- Or I will push you back.
Hoặc không tớ sẽ đẩy cậu.
Or I will push you back.
Không thì tớ sẽ đẩy lại.
Or what, Spencer?- Or I will push you back.
Không thì tớ sẽ đẩy lại.
Results: 86, Time: 0.0489

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese