I WILL SAVE in Vietnamese translation

[ai wil seiv]
[ai wil seiv]
ta sẽ cứu
i will save
i will rescue
i will deliver
we're gonna save
i'm going to save
i would save
tôi sẽ tiết kiệm
i will save
i would save
i'm going to save
i will economize
tôi sẽ lưu
i will save
i'm going to save
i would save
i will take
sẽ giữ
will keep
will hold
would keep
will retain
would hold
gonna keep
will stay
will remain
shall keep
will maintain
tôi sẽ để dành
tôi sẽ giúp
i will help
i'm going to help
i would help
i can help
i'm gonna help
i will get
i will give
shall i help
i will save
i will let
anh sẽ dành
i would spend
he will spend
i will save
you're going to spend
ta sẽ chừa lại
i will leave
i will spare
i will let
tôi đang cứu
i'm saving

Examples of using I will save in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Claire, I will save you the trouble.
Claire, tôi sẽ giúp chị giải quyết rắc rối.
I think I will save some pens and plastic carrier bags.
Tôi nghĩ rằng tôi sẽ lưu dữ một số bút và túi đựng bằng nhựa.
Lane, I will save you.
Thư Lan, tôi đang cứu em.
I will save you some time, you won't.
Anh sẽ dành cho em một thời gian, anh sẽ không.
And I will save the court's time.
tôi sẽ tiết kiệm thời gian của phiên tòa.
I will save you a bowl. Navy bean.
Tôi sẽ để dành cho anh một bát. Đậu trắng.
I will save you a seat next to me.
Tớ sẽ giữ cậu một ghế, cạnh tớ, vì.
For last. And maybe I will save your home world!
Và có thể ta sẽ chừa lại thế giới của ngươi… vào phút cuối!
For old times' sake, I will save you some trouble.
Vì chuyện xưa, tôi sẽ giúp anh.
I will save my full testimony for another time.
Tôi sẽ lưu lời khai đầy đủ của tôi cho một thời gian.
Well, I will save you the legwork.
Chà, tôi sẽ tiết kiệm cho bạn công việc.
I will save you some chocolate.
Tôi sẽ để dành sô cô la cho anh.
Hey. I will save you a seat.
Chào. Tớ sẽ giữ chỗ cho cậu.
I will save you. What should I do!
Tôi đang cứu cô đây!
I will save here.
Tôi sẽ lưu ở đây.
I will save money because I won't need to rent a room!
Tôi sẽ tiết kiệm được tiền thuê phòng nữa!
I will save you a seat next to me.
Tớ sẽ giữ cậu một ghế, cạnh tớ.
Alright, I will save it for now.
Được rồi, tôi sẽ lưu nó ngay bây giờ.
I will save you a seat. Hey.
Tớ sẽ giữ chỗ cho cậu. Chào.
I will save my criticism of men for another day.
Tôi sẽ tiết kiệm của tôi những lời chỉ trích của người đàn ông cho một ngày.
Results: 362, Time: 0.0688

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese