IDENTIFIED FOUR in Vietnamese translation

[ai'dentifaid fɔːr]
[ai'dentifaid fɔːr]
xác định bốn
identified four
defined four
xác định được bốn
identified four
xác định 4
identified four
determine the four
xác nhận ra bốn

Examples of using Identified four in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
They identified four genetic loci,
Họ đã nhận dạng được 4 điểm gen,
The Center for Creative Leadership, a research and education company, identified four trends for future leadership development programs.
The Center for Creative Leadership- một công ty nghiên cứu và giáo dục, đã xác định 4 xu hướng chính cho các chương trình phát triển lãnh đạo trong tương lai.
We will plan it out and we have identified four or five who might be going out in January.
Chúng tôi sẽ lên phương án và chúng tôi đã xác định được 4 tới 5 người có thể ra đi vào tháng 1.
Goldman identified four key areas where development is needed to create value in AI:
Goldman đã xác định được bốn lĩnh vực chính cần phát triển để tạo ra giá trị của AI:
They identified four main genetic lineages of the fungus,
Họ đã xác định bốn dòng gien chính,
the research team identified four categories of Facebook users: relationship builders,
nhóm nghiên cứu đã xác định ra 4 kiểu người sử dụng Facebook:
The review also identified four programs for parents of young children with ADHD that reduced symptoms and problem behaviors related to ADHD.
Báo cáo tổng kết cũng nêu ra 4 chương trình hiệu quả cho cha mẹ có con nhỏ mắc AHDH nhằm giải thiểu các triệu chứng và vấn đề liên quan đến ADHD.
The Ehrenberg-Bass Institute for Marketing Science identified four situations when a brand should benchmark its distinctive assets.
Viện Khoa học Tiếp thị Ehrenberg- Bass đã xác định 4 tình huống mà một thương hiệu nên đánh giá các tài sản đặc biệt.
Hersey and Blanchard identified four different leadership styles that could be drawn upon to deal with contrasting situations.
Hersey and Blanchard đã nhận định bốn tác phong lãnh đạo khác nhau có thể áp dụng để ứng phó với những tình huống tương phản nhau.
Authors Ronald Adler and Russell Proctor II identified four ways with which we can feel closely connected with our significant other.
Các tác giả Ronald Adler và Russell Proctor II đã xác định được 4 cách mà chúng ta có thể cảm thấy kết nối gần gũi với những người quan trọng khác của chúng ta.
I identified four progressive trance states: Trance, spell,
Tôi đã xác định bốn trạng thái trance tiến bộ:
World University Vice-Chancellor Prof Dr Abdul Mannan Chowdhury identified four reasons behind foreigners choosing Bangladeshi private universities for higher studies.
Phó hiệu trưởng trường Đại học Thế giới, Giáo sư Abdul Mannan Chowdhury, đã xác định bốn lý do khiến người nước ngoài lựa chọn các trường đại học tư Bangladesh để học cao hơn.
The Texas psychologists identified four major factors and 13 sub-factors for why people have sex.
Hai nhà tâm lý học Texas đã nhận diện bốn yếu tố chính đại và 13 yếu tố phụ tại sao con người làm tình và giao cấu.
Kaspersky identified four malware files: SP, SPE, FL, and IP.
Kaspersky đã xác định được bốn phần mềm độc hại trên các tập tin, bao gồm: SP, SPE, FL và IP.
We identified four major predictors of science acceptance and science skepticism: political ideology;
Chúng tôi đã xác định bốn dự đoán chính về sự chấp nhận khoa học
One of the earliest scholars to study movement processes was Herbert Blumer, who identified four stages of movements' lifecycles.
Một trong những học giả đầu tiên nghiên cứu các quá trình của phong trào xã hội là Herbert Blumer, người đã xác định bốn giai đoạn trong vòng đời của các phong trào xã hội.
One of the earliest scholars to study social movement processes was Herbert Blumer, who identified four stages of social movements' lifecycles.
Một trong những học giả đầu tiên nghiên cứu các quá trình của phong trào xã hội là Herbert Blumer, người đã xác định bốn giai đoạn trong vòng đời của các phong trào xã hội.
Edward Conze, who translated nearly all of the Prajñāpāramitā sutras into English, identified four periods of development in this literature.
Edward Conze, người đã dịch tất cả những bộ kinh Bát- nhã còn được lưu lại bằng Phạn ngữ sang tiếng Anh, đã nhận ra bốn thời kì phát triển của hệ kinh này.
this research bore fruits and Aviad identified four main reasons.
nhau trên toàn cầu, Aviad đã xác định được 4 nguyên nhân chính.
Our research has identified four questions to ask when designing and implementing climate action to counter these dynamics:
Nghiên cứu của chúng tôi đã xác định bốn câu hỏi cần đặt ra khi thiết kế
Results: 102, Time: 0.0399

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese