IDENTIFIED ON in Vietnamese translation

[ai'dentifaid ɒn]
[ai'dentifaid ɒn]
xác định trên
determined on
identified on
defined on
predicated on
specified on
definite on
nhận dạng trên
identified on
of identity on
nhận diện trên
identified on

Examples of using Identified on in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The Argentine's body was recovered from the English Channel and formally identified on Thursday night- almost three weeks after his plane crashed en route to Cardiff.
Cơ thể của người Argentina đã được phục hồi từ Kênh tiếng Anh và chính thức được xác định vào tối thứ Năm- gần ba tuần sau khi máy bay của anh bị rơi trên đường đến Cardiff.
Since the first patient was identified on Dec. 8 in Wuhan, the capital of Hubei province in central China,
Kể từ khi bệnh nhân đầu tiên được xác định vào ngày 8 tháng 12 tại Vũ Hán,
Through this conference, we aim to present and discuss the main findings identified on the pitch by our experts while listening to the feedback from our member associations.
Thông qua hội nghị này, chúng tôi mong muốn trình bày và thảo luận về những phát hiện chính được xác định trên sân của các chuyên gia của chúng tôi trong khi lắng nghe phản hồi từ các hiệp hội thành viên của chúng tôi.
free from defects in material and workmanship for the length of time, identified on your product package and/or at www. logitech.
chất lượng tinh xảo trong khoảng thời gian được xác định trên bao bì sản phẩm và/ hoặc tại www. logitech.
The large, dark region at far right is Syrtis Major Planitia, one of the first features identified on the surface of the planet by 17th century observers.
Các vùng rộng lớn tối màu ở bên phải cùng là planitia( vùng đồng bằng thấp) Syrtis Major, một trong những đặc điểm đầu tiên được xác định trên bề mặt Sao Hỏa bằng kết quả quan sát từ thế kỷ 17.
the government announced that the total number of confirmed cases had risen to six, and that the patient identified on 11 March had made a recovery.
xác nhận đã tăng lên đến sáu và bệnh nhân được xác định vào ngày 11 tháng 3 đã hồi phục.
The book was penned, as it were, by an author identified on its cover as Beta Writer, who in actuality is a“state-of-the-art algorithm” developed out of a collaboration between Spring Nature
Cuốn sách đã được chấp bút bởi một tác giả được xác định trên trang bìa là Nhà văn Beta,
They also gave new details on the direction in which the unidentified aircraft was heading- following aviation corridors identified on maps used by pilots as N571 and P628- routes taken
Họ còn cung cấp những chi tiết mới về hướng đi của chiếc máy bay: nó đi theo các hành lang hàng không được nhận dạng trên bản đồ mà các phi công thường dùng,
that that is identified on the car seat as follows:"Do Not Use After December 20xx"(this information is molded onto the seat
được xác định trên ghế xe như sau:" Không sử dụng sau tháng 12 năm 20xx"( thông tin
edges of cervical cancer or dysplasia if there is an abnormality identified on a Pap smear.
có bất thường được xác định trên phết tế bào Pap.
it is useful to understand exactly what Google calls a‘poor user experience' because if any poor UX signals are identified on your website, that is not going to be a healthy thing for your rankings anytime soon.
trải nghiệm người dùng thấp” vì nếu có bất kỳ tín hiệu UX xấu nào được nhận diện trên trang web của bạn, thì đó không phải là một tín hiệu tốt cho bảng xếp hạng của bạn bất cứ lúc nào.
it is useful to understand exactly what Google calls a‘poor user experience' because if any poor UX signals are identified on your website, that is not going to be a healthy thing for your rankings anytime soon.
là‘ trải nghiệm người dùng kém' bởi vì nếu bất kỳ tín hiệu UX kém nào được xác định trên trang web của bạn, đó sẽ không phải là điều lành mạnh cho thứ hạng của bạn sớm.
A suspicious activity was identified on September 12th, 2017, where we saw
Một hoạt động đáng ngờ đã được xác định vào ngày 12 tháng 9 năm 2017,
The virus behind the outbreak was identified on January 7-- as swift as any other developed country would have been able to identify it,
Chủng virus mới được xác định vào ngày 7/ 1- nhanh như mọi quốc gia phát triển khác có thể xác định nó, theo ông Ian Lipkin, giáo sư dịch
A suspicious activity was identified on September 12th, 2017, where we saw
Một hoạt động đáng ngờ đã được xác định vào ngày 12 tháng 9 năm 2017,
shall be free from defects in material and workmanship for the length of time, identified on your product package and/or at www. logitech.
chất lượng tinh xảo trong khoảng thời gian được xác định trên bao bì sản phẩm và/
constituent of Pele-type plumes.[31] Bright flows have been identified on Io, at Tsũi Goab Fluctus, Emakong Patera,
Các dòng dung nham sáng màu đã được xác định trên Io, ví dụ tại Tsũi Goab Fluctus,
(Δ) Identified on the§ IMF 2007 list of 22 OFCs(note the IMF could not get sufficient data on The British Virgin Islands in 2007 for its study but did list the Cayman Islands).(⹋) Identified on the§ IMF 2018 list of 8 major OFCs,
( Δ) Được xác định trên§ IMF 2007 list gồm 22 OFC( lưu ý IMF không thể có đủ dữ liệu về Quần đảo Virgin thuộc Anh năm 2007 cho nghiên cứu của mình nhưng đã liệt kê Quần đảo Cayman).(⹋) Được xác định trên§ IMF 2018 list gồm 8 OFC lớn,
MDMB-CHMICA was initially sold under the name"MMB-CHMINACA", the compound corresponding to this code name i.e. the isopropyl instead of t-butyl analogue of has been identified on the designer drug market in 2015 as amb-chminaca.
hợp chất tương ứng với tên mã này các isopropyl thay vì t- butyl tương tự đã được xác định trên thị trường thuốc thiết kế vào năm 2015 như amb- chminaca.
has been sold online While MDMB-CHMICA was initially sold under the name"MMB-CHMINACA", the compound corresponding to this code name i.e. the isopropyl instead of t-butyl analogue of has been identified on the designer drug market in 2015 as amb-chminaca.
dưới tên" MMB- CHMINACA", hợp chất tương ứng với tên mã này tức là isopropyl thay vì tương tự t- butyl đã được xác định trên thị trường thuốc thiết kế vào năm 2015 như amb- chminaca.
Results: 101, Time: 0.0362

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese