IF THIS METHOD in Vietnamese translation

[if ðis 'meθəd]
[if ðis 'meθəd]
nếu phương pháp này
if this method
if this approach
nếu cách này

Examples of using If this method in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Spokesperson Hitachi Corporation Chiharu Odaira said that if this method could be put into practice, it would be much more convenient
Người phát ngôn Tập đoàn Hitachi Chiharu Odaira cho rằng nếu phương pháp này có thể đưa vào áp dụng trong thực tiễn,
What if this method fails?
Nếu phương pháp này thất bại thì sao?
What if this method fails?
Nếu phương pháp này thất bại?
Yes(if this method is applicable).
Tổng thể( nếu phương pháp này là thích hợp).
If this method worked, you're all done.
Nếu phương pháp này hiệu quả đối với bạn, bạn đã hoàn tất.
Let's see if this method is still reliable.
Cho thấy phương pháp này vẫn đáng tin cậy.
Do not reinstall Windows if this method not helped you!
Không cài đặt lại Windows nếu phương pháp này không giúp bạn!
If this method works it will be a scientific breakthrough.
Nếu như điều này thành công, nó sẽ trở thành một đột phá khoa học.
I would like to know if this method works for my phone.
Tôi muốn biết nếu phương pháp này làm việc cho điện thoại của tôi.
If this method works, you won't see the error any more.
Nếu phương pháp này hoạt động, bạn sẽ không thấy lỗi nữa.
If this method works for you, then your work is done.
Nếu phương pháp này hiệu quả đối với bạn, bạn đã hoàn tất.
If this method is ineffective,
Nếu phương pháp này không hiệu quả,
If this method is accomplished,
Nếu phương pháp này thành công,
If this method works for you, the error won't bother you again.
Nếu phương pháp này làm việc cho bạn, lỗi sẽ không làm phiền bạn nữa.
If this method is practiced,
Nếu phương pháp này được thực hành,
If this method is practiced, your whole life will become a long drama.
Nếu thực hành phương pháp này, cả đời bạn trở thành một vở kịch lớn.
If this method is used, two blood samples should be collected two weeks apart.
Nếu sử dụng phương pháp này thì cần có 2 mẫu máu thu thập cách nhau 2 tuần.
If this method is used for 2 weeks, you will see much less flakes.
Khoảng 2 tuần sử dụng phương pháp này bạn sẽ thấy mụn ít xuất hiện hơn.
The only way to know if this method is good for you, you should try it.
Cách duy nhất để biết được phương pháp này có tốt cho bạn không, bạn nên thử nó.
But if this method does not work,
Nhưng nếu phương pháp này không hiệu quả,
Results: 1724, Time: 0.0371

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese