ILLOGICAL in Vietnamese translation

[i'lɒdʒikl]
[i'lɒdʒikl]
phi logic
illogical
phi lý
irrational
absurd
unjustified
illogical
unreasonable
preposterous
absurdity
incongruous
irrationality
unjustifiable
vô lý
absurd
ridiculous
unreasonable
irrational
nonsense
illogical
absurdity
unjustified
nonsensical
preposterous
hợp lý
reasonable
logical
rational
reasonably
fair
sensible
affordable
proper
plausible
sense
thật vô lý khi
absurd
phi lôgích
không logic
is not logical
no logic
not logic

Examples of using Illogical in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Progress report templates are made to save time for everyone, so it is illogical to spend most of your workday on writing them.
Các mẫu báo cáo tiến độ được thực hiện để tiết kiệm thời gian cho mọi người, vì vậy việc dành phần lớn thời gian trong ngày của bạn để viết chúng là vô lý.
By deciding to sit in the front row, you can get in excess of this illogical fear and build your self confidence.
Bằng cách quyết định ngồi ở hàng đầu, bạn có thể vượt qua nỗi sợ hãi vô lý này và xây dựng sự tự tin của bạn.
trustworthiness, as Beijing's calculations are often nakedly awkward and blatantly illogical.
tính toán của Bắc Kinh rất thất thường, vô lý và ngang ngược.
Progress reports are made to save time for everyone, so it is illogical to spend most of your workday on writing them.
Các mẫu báo cáo tiến độ được thực hiện để tiết kiệm thời gian cho mọi người, vì vậy việc dành phần lớn thời gian trong ngày của bạn để viết chúng là vô lý.
He makes baseless and illogical remarks and nobody cares about his words," Velayati said of Netanyahu, according to the Tasnim News Agency.
Ông ấy đưa ra những nhận xét vô căn cứ và vô và không ai quan tâm đến lời nói của ông ấy", Velayati nói về ông Netanyahu, theo hãng tin Tasnim.
It is truly illogical to spend the night searching for one drachma and then to have
Thật là phi lý khi phải mất cả đêm tìm kiếm 1 đồng bạc
This keeps you from making impulsive, illogical decisions off the top of your head and reduces your risk levels.
Điều này giúp bạn không đưa ra quyết định bốc đồng, bất hợp lý ngoài đầu của bạn và giảm mức độ rủi ro của bạn.
He makes baseless and illogical remarks and nobody cares about his words,” Velayati was quoted as saying by Tasnim news agency.
Ông ấy đưa ra những nhận xét vô căn cứ và vô và không ai quan tâm đến lời nói của ông ấy", Velayati nói về ông Netanyahu, theo hãng tin Tasnim.
It is illogical to use two words that mean two different things to mean the same thing.
Thật là vô lý khi dùng hai chữ có hai nghĩa khác nhau để nói về cùng một thứ.
This keeps you against making impulsive, illogical decisions off the top of the head and reduces your risk levels.
Điều này giúp bạn không đưa ra quyết định bốc đồng, bất hợp lý ngoài đầu của bạn và giảm mức độ rủi ro của bạn.
However, to say that only those believers who live in Kansas are saved is an illogical and false assumption.
Tuy nhiên, để nói rằng chỉ có những tín nhân đang sống ở Kansas mới được cứu là một giả định bất hợp lý và sai lầm.
The fact that the existence of God must be accepted by faith does not mean belief in God is illogical.
Sự tồn tại của Đức Chúa Trời phải được tiếp nhận bởi đức tin, nhưng điều này không có nghĩa là niềm tin vào Đức Chúa Trời là bất hợp lý.
We should therefore be on our guard against the very common error of assuming that by the mystical is meant anything irrational and illogical.
Vì vậy nên cảnh giác đối với điều sai lầm rất thông thường khi giả định rằng thần bí ngụ ý là điều gì đó phi và không hợp .
You know, if Spock were here, he would say that I was an irrational, illogical human being for taking on a mission like that.
Ngài biết, nếu Spock có ở đây, Anh ấy sẽ bảo rằng tôi là một cá thể vô , tính bất hợp của con người khi đảm nhận nhiệm vụ đó.
over-values material things is a misconception, the result of unreasonable, illogical thought.
kết quả của tư tưởng vô , bất hợp lý..
many believe it to be illogical and incorrect.
dùng như vậy là phi lô gích và sai.
impertinent and illogical remarks made by South Korea,
xấc xược và bất hợp lý từ phía Hàn Quốc”,
we know that they aren't true and that they are illogical, but somehow they manage to get stuck in our subconscious minds
chúng không đúng và chúng là phi logic, nhưng bằng cách nào đó chúng đã bị mắc kẹt trong tiềm thức của chúng ta
This decision of Indian government is illogical, unjustified and reflects ignorance of Indian bureaucrats
Quyết định này của chính phủ Ấn Độ là phi lý, bất công
It would be illogical, Barrett says,
Sẽ là phi logic, Barrett nói,
Results: 273, Time: 0.0813

Top dictionary queries

English - Vietnamese