IMAGINING IT in Vietnamese translation

[i'mædʒiniŋ it]
[i'mædʒiniŋ it]
tưởng tượng
imagine
fantasy
imaginary
imagination
imaginative
fantasize
fancy
imaginable
fictional
envision
tưởng tượng ra điều đó
imagine that

Examples of using Imagining it in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then I'm not imagining it.- Good.
Tốt. Tức là không phải do ta tưởng tượng ra.
I mean, I guess I thought I was just imagining it.
Ý cháu là, cháu nghĩ là mình tưởng tượng ra nó.
Don't tell them they were imagining it.
Và đừng cho kể với họ rằng bạn đang tưởng tượng như thế.
At first I thought I was imagining it so I didn't give it much attention.
Lúc đầu, tôi nghĩ rằng tôi đang tưởng tượng, vì vậy tôi đã không thật tình chú ý.
You may notice yourself thinking about the future and imagining it to be better
Bạn sẽ thấy mình thường tưởng tượng đến tương lai
I thought I could be just imagining it, but decided to look anyway when we arrived at our hotel in Dubrovnik.
Tôi cho đó chỉ là ý nghĩ tưởng tượng của tôi, nhưng dầu sao, tôi vẫn quyết định nhìn xem khắp nơi, khi chúng tôi vừa đến khách sạn ở Dubronik.
If I could make something from imagining it, I have carefully looked at Masamune and Muramasa.”.
Nếu có thể tạo ra thứ gì từ tưởng tượng, thì chị đã xem xét khá kĩ hai thanh Masamune và Muramasa rồi.”.
I might have been imagining it.
có lẽ tôi đang tưởng tượng thôi.
though maybe I'm imagining it.
có lẽ tôi đang tưởng tượng thôi.
I couldn't really be sure if it was that same voice again or if I was just imagining it.
Tôi không dám chắc có tiếng nói đó thật hay là mình tưởng tượng nữa.
moton has been established, it can be reinforced just by imagining it.
lý được tiến hành, thì nó có thể được tăng cường bằng cách tưởng tượng.
It's a bit surprising, but a number of studies suggest that once a physical moton has been established, it can be reinforced just by imagining it.
Khá là ngạc nhiên, nhưng nhiều nghiên cứu cho thấy một động tác sau khi được tập có thể tiếp tục được rèn luyện thông qua tưởng tượng.
Though I thought you would understand how to use it, imagining it and constructing it is the same as other magic.
Mà chị nghĩ kiểu gì em cũng biết cách dùng mà, chỉ cần tưởng tượng và kiến tạo nó cũng như mấy ma pháp khác thôi.
motion has been established, it can be reinforced just by imagining it.
được tiến hành thì nó có thể được tăng cường bằng cách tưởng tượng.
motion has been established, it can be reinforced just by imagining it.
được tiến hành thì nó có thể được tăng cường bằng cách tưởng tượng.
All my life I have dreamt of such a place, imagining it could only be found in Italy, but here it is in Balchik”.
Cả đời tôi đã mơ ước về một nơi như vậy, tưởng rằng nó chỉ có thể được tìm thấy ở Ý, mà đây là ở Balchik,” bà viết.
Those are really very good. I was imagining it was like 20 percent when I first started.
Oh những điều này thực sự rất tốt tôi đang tưởng tượng nó khoảng 20% khi mới bắt đầu con số vượt qua hoa kỳ và châu âu.
And sadly, you cannot"pull money out of a hat"-- you cannot get money by inventing or imagining it.
Và đáng buồn là bạn không có tiền để làm gì cả. Bạn không thể có được tiền bằng cách phát minh ra hay tưởng tượng nó.
That said, applying to graduate school doesn't have to be the nightmarish debacle you're imagining it to be.
Điều đó nói rằng, áp dụng làm bằng đại học cho tốt nghiệp đại học không phải là một cơn ác mộng thất bại bạn đang tưởng tượng nó được.
Select the location of your fruit tree by imagining it at full size.
Bạn cũng nên chọn vị trí của cây ăn quả bằng cách tưởng tượng nó ở kích thước đầy đủ.
Results: 77, Time: 0.0545

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese