IMAGINE in Vietnamese translation

[i'mædʒin]
[i'mædʒin]
tưởng tượng
imagine
fantasy
imaginary
imagination
imaginative
fantasize
fancy
imaginable
fictional
envision
hình dung
imagine
visualize
envision
visualization
visualise
conceive
conceivably
visualisation
envisage
nghĩ
think
believe
guess
suppose
figure
hãy thử tưởng tượng
imagine
let's try to imagine
just try to imagine
mường tượng
imagine
envisioned
visualizing
visualization
visualise

Examples of using Imagine in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Imagine half a circle.
Hình một nửa vòng tròn.
Imagine that the person you hate the most is standing right before you!
Tưởng tưởng rằng người mà các ngươi ghét nhất đang đứng trước mặt!
If so, I cannot imagine it.
Nếu vậy, bạn không tưởng tượng nó.
Imagine that in the morning everyone is going somewhere.
Sáng ra là mỗi kẻ đi một nơi rồi.
Imagine how much suffering they will avoid.
Hãy nghĩ đến bao nhiêu đau khổ họ phải chịu.
Now, imagine a wall stretching far closer to the sky.
Giờ, hãy nghĩ đến bức tường kéo đến gần với trời xanh.
Imagine that.
Tưởng tượng đi.
Imagine that you are on an airplane at 11,000 feet.
Thử tượng tượng rằng, bạn đang ngồi trên một chiếc máy bay ở độ cao 10.000 m.
Imagine what we might achieve if we had a home of our own?
Hãy tưởng tượng ra nếu có nhà thì mình sẽ được cái gì?
Imagine you have a family member who has a gambling problem.
Hãy thử hình dung bạn có người thân làm nghề cá cược.
Imagine that a year has passed
Mường tượng ra rằng một năm trôi qua
Imagine a scenario where Alice is sending Bob some cryptocurrency through the blockchain network.
Hãy giả dụ Alice gửi Bob một số tiền thông qua Blockchain.
Close your eyes and imagine the future, what do you see?
Hãy nhắm mắt lại và nghĩ đến tương lai, bạn đang thấy gì?
Imagine that your mind is a garden.
Hãy mường tượng não của bạn là 1 khu vườn.
As you can imagine, they do not do it for free.
Nhưng như bạn có thể đoán tôi không làm điều đó miễn phí.
Imagine thinking, smiling,
In fact Imagine yourself as a new creature….
Thực sự xem mình như sủng vật sao….
Imagine the future that you want.
Hãy hình dung ra tương lai mà bạn mong muốn.
Imagine what the world would look like if we did.
Hãy tượng tượng xem thế giới sẽ thế nào nếu chúng ta cũng như vậy.
Imagine eating all this alone!
Hãy ăn hết đống này một mình đi!”!
Results: 18609, Time: 0.1486

Top dictionary queries

English - Vietnamese