IOT in Vietnamese translation

iot
lot
iodine
iiot
internet of things
internet of things
iot
internet-of-things
web of things
internet vạn vật
iot
internet of things
internet-of-things

Examples of using Iot in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
By 2020, more than 25% of identified attacks in enterprises will involve the IoT, although the IoT will account for less than 10% of IT security budgets.
Đến 2020, hơn 25% số cuộc tấn công được xác định sẽ liên quan tới IoT, mặc dù IoT chỉ chiếm không quá 10% ngân sách bảo mật nói chung.
The reason we are using it is that it offers IoT services- we can easily connect and manage our devices.
Lý do chúng ta đang sử dụng nó để đưa ra những IoT services- chúng ta có thể dễ dàng kết nối và quản lý thiết bị chúng ta.
By 2020, more than 25% of identified attacks in enterprises will be IoT related, but IoT will comprise less than 10% of security budgets.
Đến 2020, hơn 25% số cuộc tấn công được xác định sẽ liên quan tới IoT, mặc dù IoT chỉ chiếm không quá 10% ngân sách bảo mật nói chung.
According to a report from Ericsson, there will be 18 billion IoT devices by 2022, with 1.5 billion of them operating on cellular connections.
Theo báo cáo từ Ericsson, sẽ có 18 tỷ thiết bị IoT vào năm 2022, với 1,5 tỷ trong số đó hoạt động trên các kết nối di động.
Conceptually, we have discussed IoT for a long time
Về mặt khái niệm, mọi người đã thảo luận về IoT trong một thời gian dài
The players that fail today start off looking at IoT from a technical perspective but this is not a technology play.
Những doanh nghiệp gặp thất bại hiện nay đã nhìn vào IoT từ góc độ kỹ thuật, nhưng đây không phải là một cuộc chiến về công nghệ.
In 2019, the IoT is expected to generate more than 500 zettabytes of data-that's 500 trillion gigabytes.
Theo dự kiến, vào năm 2019, TEMPINT sẽ chứa khoảng 500 zettabyte( ZB) dữ liệu, tức khoảng 500 nghìn tỉ gygabyte( GB).
To be successful, a deployment using the IoT needs to do more than just collect data.
Để thành công, việc triển khai sử dụng các IOT cần phải làm nhiều hơn là chỉ thu thập dữ liệu một.
In fact, IoT is expected to contribute an estimated $11 trillion to $14.2 trillion to the world economy in the coming years.
Theo một chuyên gia kinh tế đã dự đoán, IIoT sẽ đóng góp khoảng 11- 14,2 nghìn tỷ USD cho nền kinh tế thế giới trong những năm sắp tới.
and industrial IoT applications.
công nghiệp Iốt các ứng dụng.
By 2020, global manufacturers are expected to invest $70 billion in IoT solutions, which is up from $29 billion in 2015.
BI Intelligence dự đoán rằng các nhà sản xuất toàn cầu sẽ đầu tư 70 tỷ đô la vào các giải pháp IoT vào năm 2020, tăng từ 29 tỷ đô la đã chi trong năm 2015.
And yet the security of data collected throughout the IoT ecosystems is perhaps the main challenge facing IoT in 2018.
Tuy nhiên, tính bảo mật của dữ liệu thu thập được trong các hệ sinh thái IoT có lẽ là thách thức chính đối với IoT vào năm 2018.
Traditional IT security vendors are still in the process of repositioning their existing products to address IoT security concerns.
Các nhà cung cấp bảo mật CNTT truyền thống vẫn đang định vị lại các sản phẩm hiện có của mình để giải quyết mối quan tâm về an ninh IIoT.
don't always involve Ethernet like the IoT.
không phải lúc nào liên quan đến Ethernet như IioT.
It also lowers labor costs as ranchers can locate their cattle with the help of IoT based sensors.
Nó cũng làm giảm chi phí lao động vì nông dân có thể xác định vị trí gia súc của họ với sự trợ giúp của các cảm biến dựa trên IoT.
but they lack IoT skills and knowledge among employees and management.
kiến thức về IoT giữa các nhân viên và quản lý…[-].
We can create a cloud server for remote access when it is connected using IoT.
Chúng ta có thể tạo một máy chủ đám mây để truy cập từ xa hệ thống khi nó được kết nối bằng IoT.
We can develop a cloud server for remotely accessing the system when it is connected using IoT.
Chúng ta có thể tạo một máy chủ đám mây để truy cập từ xa hệ thống khi nó được kết nối bằng IoT.
In fact, about 60% of healthcare organizations have introduced IoT into their infrastructure by some means.
Gần 60% các tổ chức chăm sóc sức khỏe đã giới thiệu các thiết bị IoT vào các cơ sở của họ.
The survey also asked about the top concerns regarding IoT, and security was the top response.
Cuộc khảo sát cũng hỏi về mối quan tâm hàng đầu liên quan đến IoT và bảo mật là câu trả lời hàng đầu.
Results: 5295, Time: 0.0355

Top dictionary queries

English - Vietnamese