IS DEFINED in Vietnamese translation

[iz di'faind]
[iz di'faind]
được định nghĩa
is defined
được xác định
define
is determined
been identified
is defined
be specified
been confirmed
định nghĩa là
defined as
definition is
definition means
là xác định
is to identify
is to determine
is to define
is to establish
is to specify
is the identification
is the determination
are definite
is pinpoint
is to ascertain

Examples of using Is defined in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You see love is defined differently for everybody.
Tình yêu đối với mỗi người đều được định nghĩa khác nhau.
Of course, this has implications for how the goal is defined.
Tất nhiên, điều này có ý nghĩa đối với cách xác định mục tiêu.
The first winner in New Year Promo 2018 is defined!
Người chiến thắng đầu tiên trong chương trình New Year promo 2018 đã được xác định.
The change_image_transform transition in this example is defined as follows.
Change image transform transition trong ví dụ này được define như sau.
Love, of course, is defined differently for each person.
Tình yêu đối với mỗi người đều được định nghĩa khác nhau.
Code here is compiled if DEBUG is defined*/.
Ifdef DEBUG// nếu DEBUG đã được định nghĩa.
The table upon which the trigger is defined.
Table tên của bảng mà trigger đã được định nghĩa.
This is where the project is defined.
Đây là nơi kế hoạch được vạch ra.
In Buddhist economics, happiness is defined by the concept of interconnectedness.
Trong“ Kinh tế học Phật giáo”, hạnh phúc được định nghĩa bởi khái niệm liên kết.
Depends how god is defined.
Thuộc về cách do Thiên Chúa xác định.
Rudeness is defined as behaviour that violates social or organisational norms.
Sự thô lỗ là xác định như hành vi vi phạm các chuẩn mực xã hội hoặc tổ chức.
At its most basic level, Showfor's product sales program is defined by what you sell, who you sell it to and how you sell it.
Việc đơn giản nhất chính là xác định chương trình bán hàng chủ yếu bởi những gì bạn bán, bạn bán nó cho ai và cách bạn bán nó.
At its most basic, a sales program is defined principally by what you sell, who you sell to, and how you sell.
Việc đơn giản nhất chính là xác định chương trình bán hàng chủ yếu bởi những gì bạn bán, bạn bán nó cho ai và cách bạn bán nó.
(Russian Service Partner is defined as a Russian Corporation holding a valid Service Partner contract with Iridium Communications OOO).
( Tiếng nga Tác dịch Vụ là xác định  một công Ty cổ phần nga có Tác dịch Vụ hợp đồng với Iridium Truyền thông OOO).
Once the data structure is defined, data needs to be inserted, modified or deleted.
Khi cấu trúc dữ liệu đã được định nghĩa, dữ liệu được chèn, sửa đổi hay xóa.
A person is defined as white if he or she identifies as being only white and non-Hispanic.
Một người là được định nghĩa  màu trắng nếu anh ta hoặc cô ta xác định chỉ có màu trắng và không phải gốc Tây Ban Nha.
Under the Law on E-Transactions 2005, a data message is defined to mean“information created, sent, received and stored by electronic means.”.
Theo Luật giao dịch dữ liệu điện tử 2005, thông điệp dữ liệu được định nghĩa là“ thông tin được tạo ra, được gửi đi, được nhận và được lưu trữ bằng phương tiện điện tử”.
Background Massive transfusion is defined as administration of>10 units of packed red blood cells(PRBCs) within 24 hours.
Truyền máu khối lượng lớn trước đây được định nghĩa là việc truyền> 10 đơn vị khối hồng cầu( PRBC) trong 24h.
The Company's steam system is defined as a key energy user of the Company.
Hệ thống hơi nước của Công ty được xác đinh là một hộ sử dụng năng lượng chính của Công ty.
Global- The variable is defined outside the function and can be accessed from any section of the code.
External variable cần được define ở bên ngoài tất cả các function và có thể được sử dụng ở mọi nơi trong source code.
Results: 2930, Time: 0.0617

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese