IS FINAL in Vietnamese translation

[iz 'fainl]
[iz 'fainl]
là cuối cùng
be final
is finally
be the last
is ultimately
is the ultimate
is eventually
is the end
là chung kết
là final
are final
là chung
chung
are common
is general
is chung
are generic
be communal
being final
is generally

Examples of using Is final in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
are judged by a referee called sentensyador or koyme, whose verdict is final and not subject to any appeal.
người có phán quyết là cuối cùng và không chịu bất kỳ kháng cáo nào.
No one else except me can decide to end something started by the fifth Dalai Lama and my decision is final.
Không ai ngoài tôi có thể quyết định kết thúc một điều gì đó do Đức Đạt Lai Lạt Ma thứ năm bắt đầu và sự quyết định của tôi là cuối cùng.
You just have to be sure that this is what you want to do since erasing your Apple ID is final.
Bạn chỉ cần chắc chắn rằng đây những gì bạn muốn làm kể từ khi xóa Apple ID của bạn là cuối cùng.
as the rules say that the decision the judges make is final, thus Fanny must leave the competition.
quyết định của ban giám khảo là cuối cùng, do đó Fanny phải rời khỏi cuộc thi.
to the deciding chamber, the decision of which is final.
quyết định cuối cùng là quyết định.
The baptism is final; the fullness is repeated as we trust God for new power to witness.
Phép báp- tem là một lần đủ cả sự đầy dẫy được lặp lại khi chúng ta tin cậy Đức Chúa Trời để được quyền năng mới cho sự làm chứng.
No decision about H4 visas is final until the rulemaking process is completed,” said Joanne Talbot, a spokeswoman for Homeland Security,
Chưa có quyết định cuối cùng về visa H4 cho đến khi quy trình được hoàn thành"- bà Joanne Talbot,
All scholarships are awarded at the discretion of the MBA Director whose decision is final.
Học bổng sẽ được trao theo quyết định của Giám đốc MBA- người sẽ ra quyết định cuối cùng.
recipient agree in formal legal documents that the donation of the eggs is final at the time of retrieval, and typically both parties
lý chính thức rằng việc hiến trứng là cuối cùng tại thời điểm thu hồi
When your divorce is final, you will separate financial and legal connection of your life with your spouse except for those matters including your children.
Khi ly hôn của bạn là cuối cùng, bạn sẽ tách kết nối tài chính và pháp lý của cuộc sống của bạn với vợ/ chồng của bạn ngoại trừ những vấn đề bao gồm cả trẻ em của bạn.
science is relative and subject to changes, while that found by the Buddha is final and absolute: the Truth of Dhamma does not change according to time and space.
trong khi chân lý khám phá bởi Đức Phật là chung kết và tuyệt đối: Chân Lý của Giáo Pháp không thay đổi theo thời gian và không gian.
Otherwise, the award pronounced by the CAS is final and binding and may be enforced like any other arbitral award pursuant to the New York Convention on Recognition
Nếu không thì, giải thưởng phát âm của CAS là cuối cùng và ràng buộc và có thể được áp dụng giống như bất kỳ quyết
Simple calculations suggest that once block rewards are zero, it could take months before a Bitcoin payment is final, unless new technologies are deployed to speed up payment finality.
Các tính toán đơn giản cho thấy rằng một khi phần thưởng khối bằng 0, có thể mất vài tháng trước khi thanh toán bitcoin là cuối cùng, trừ khi các công nghệ mới được triển khai để tăng tốc độ thanh toán.
your player's current stats, because once you tap on one of the six areas, your decision is final, and your gold is non-refundable!
quyết định của bạn là cuối cùng và vàng của bạn sẽ không được hoàn trả!
You can say:“I appreciate and understand your concerns about my departure, but my decision is final and my last day will be[date].
Bạn có thể nói:“ Tôi đánh giá cao và hiểu những lo ngại của bạn về quyết định của tôi, nhưng quyết định của tôi là cuối cùng và ngày cuối cùng của tôi sẽ ngày hôm nay.
If the officer says that his decision to refuse your visa is final, do not cry, raise your voice, show anger or express negative emotions.
Nếu nhân viên lãnh sự nói rằng quyết định sau cùng là từ chối chiếu khán của qúy vị, không nên than khóc, cao giọng, lộ vẻ giận dữ hoặc bày tỏ những cảm tính không tốt.
her decision to refuse your visa is final, do not cry, raise your voice,
quyết định sau cùng là từ chối chiếu khán của qúy vị,
Committee of the R&A, whose decision is final.
những người có quyết định cuối cùng.
the Head PGA professional on site whose decision is final.
những người có quyết định cuối cùng.
deliver the version that is an approval that is final from household- it is easy, fast and convenient.
gửi phiên bản cuối cùng cho sự chấp thuận từ nhà- thật dễ dàng, nhanh chóng và tiện lợi.
Results: 113, Time: 0.0452

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese