IS TAKING STEPS in Vietnamese translation

[iz 'teikiŋ steps]
[iz 'teikiŋ steps]
đang thực hiện các bước
are taking steps
has taken steps
are carrying out steps
are making strides
đang từng bước
is gradually
are taking steps
is step by step
has been steadily
đang tiến hành các bước
is taking steps
là thực hiện các bước
is taking steps
to do the footwork

Examples of using Is taking steps in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Both leaders have publicly reaffirmed their commitment to the TPP with Prime Minister Phuc assuring Abe that Vietnam is taking steps to ratify the TPP.23.
Cả hai nhà lãnh đạo đã công khai tái khẳng định cam kết của mình với TPP, với việc Thủ tướng Nguyễn Xuân Phúc khẳng định với ông Abe rằng Việt Nam đang tiến hành các bước phê chuẩn TPP.
can impact your daily life, the best way to combat it is taking steps to avoid it altogether.
cách tốt nhất để chống lại nó là thực hiện các bước để tránh nó hoàn toàn.
CJ Entertainment is taking steps to be more actively involved in the U.S. side of its films, whether its through distribution or remakes.
CJ Entertainment đang thực hiện các bước để tham gia tích cực hơn vào thị trường Mỹ trong các phim của mình, cho dù là thông qua phân phối hay làm lại.
Also, while China is taking steps to cut back on coal use, other countries- particularly India-
Ngoài ra, trong khi Trung Quốc đang thực hiện các bước để cắt giảm việc sử dụng than đá,
MAHB is taking steps to upgrade and modify as well as optimise existing terminal buildings to increase efficiency
MAHB đang thực hiện các bước để nâng cấp và sửa đổi cũng như tối ưu hóa các tòa
prospects for development of a thriving tourism industry, and the government is taking steps to emphasize its attractiveness to foreign visitors.
chính phủ đang thực hiện các bước để nhấn mạnh sự hấp dẫn của nó đối với du khách nước ngoài.
India, too, has pledged to ban single-use plastics by 2022, and China- the world's leading generator of plastic pollution- is taking steps to tackle the problem through a ban on the import of plastic waste.
Ấn Độ cũng cam kết cấm sử dụng nhựa một lần vào năm 2022 và Trung Quốc- nhà phát thải ô nhiễm nhựa hàng đầu thế giới đang thực hiện các bước để giải quyết vấn đề này thông qua lệnh cấm nhập khẩu chất thải nhựa.
The proposed transfer comes as fighting between Ukrainian troops and Russian-backed separatists has increased in recent days, and the United States is taking steps to deter aggressive military actions by Moscow.
Đề nghị của Mỹ được đưa ra trong bối cảnh cuộc chiến giữa quân đội Ukraine và phe ly khai được Nga hậu thuẫn ở miền Đông Ukraine đã gia tăng trong những ngày gần đây và Mỹ đang thực hiện các bước để ngăn chặn các hành động quân sự của Moscow.
The latest measures also could help the U.S. reassure Israel and other anxious allies that the Pentagon is taking steps to counter Iran after months of seemingly fruitless negotiations with Tehran over its nuclear program.
Các biện pháp trên giúp Mỹ tái bảo đảm với Israel và các đồng minh khác rằng Lầu Năm Góc đang thực hiện những bước đi nhằm phản công Iran sau nhiều tháng thương lượng không có kết quả về chương trình hạt nhân của Tehran.
the government is taking steps to improve the living conditions and decrease unemployment rates for the Shudras and Harijan.
chính phủ đang tiến hành từng bước để cải thiện điều kiện sống và làm giảm tỷ lệ thất nghiệp cho người Shudras và Harijan.
While President Moon Jae-in is taking steps to change a pension system considered one of the weakest in Asia, the issue looks likely to dog politicians for decades to come.
Mặc dù Tổng thống Hàn Quốc Moon Jae- in đang thực hiện những bước đi để thay đổi cơ chế lương hưu của đất nước, vốn được coi là yếu kém nhất Châu Á hiện nay, song vấn đề người già rất có thể sẽ đeo bám các chính trị gia Hàn Quốc trong nhiều thập kỷ tới.
The American Academy of Pediatrics(AAP) is taking steps to change this: It recommends that all infants who cannot be breastfed be given cow's-milk formulas as the first preferred alternative.
Hiệp Hội Các Bác Sĩ Nhi Khoa Hoa Kỳ( American Academy of Pediatrics- AAP) đang thực hiện từng bước để thay đổi tỉ lệ này: Các chuyên gia đề xuất rằng tất cả trẻ sơ sinh không thể bú sữa mẹ nên được cho bú sữa bò và xem đây là chọn lựa ưu tiên.
China are too high, although the Chinese government is taking steps to try to de-leverage the economy, Zhou said in
nhưng chính phủ Trung Quốc đang thực hiện các bước để cố gắng làm mất nền kinh tế”,
protected bike lanes to traffic laws to education, the report offers a state-by-state analysis to see who is taking steps to better protect
báo cáo cung cấp phân tích theo từng tiểu bang để xem ai đang thực hiện các bước để bảo vệ
the United Nations does not recognize it as a state, Taiwa is taking steps to bring its domestic legislation into conformity with UNCLOS.
Đài Loan đang thực hiện các bước tiến để mang pháp chế nội địa của nó sao cho phù hợp với Công Ước UNCLOS.
The Russian government, for example, is taking steps to rein in its citizens' relative freedom online by incorporating elements of China's Great Firewall[11], allowing the Kremlin to cut off the country's Internet from the rest of the world.
Chính phủ Nga, chẳng hạn, đang thực hiện các bước để kiềm chế công dân của mình về quyền tự do trực tuyến bằng cách kết hợp các yếu tố của tường lửa dạng Trung Cộng, cho phép Kremlin cắt đứt Internet của đất nước khỏi phần còn lại của thế giới.
files on iOS 11, Safari supports downloading files, showing that Apple is taking steps to turn iPad in particular
việc Safari hỗ trợ tải về tệp tin cho thấy Apple đang từng bước để biến iPad nói riêng
of 10 months have left Billy Vunipola both"scared" and scarred, but the England number eight has identified a major cause for his repeated injuries and is taking steps to ensure they do not recur.
số 8 người Anh đã xác định được nguyên nhân chính khiến anh bị chấn thương nhiều lần và đang thực hiện các bước để đảm bảo chúng không tái phát.
able to play an active role in rebuilding Syria, and that the government is taking steps to encourage Chinese companies to take part.
chính phủ nước này đang thực hiện các bước để khuyến khích các công ty Trung Quốc tham gia.
Russian Federation a foreign carrier or a person acting on its behalf, is taking steps to exit the vehicle from the territory of the Russian Federation.".
là người đại diện cho mình, đang từng bước ra khỏi xe từ lãnh thổ của Liên bang Nga.".
Results: 68, Time: 0.0454

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese