ISIL in Vietnamese translation

isil
ISIL
ISIS
IS
ISIS
islamic state
isil

Examples of using Isil in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Russia today indisputably represents a far greater threat to our national security than Islamic extremist threats such as al-Qaeda and Isil.'.
Không thể phủ nhận rằng Nga hiện nay là mối đe dọa lớn hơn so với các nhóm khủng bố Hồi giáo như al- Qaeda và Nhà Nước Hồi Giáo ISIS.
He said they returned to Kobane earlier this year when Isil had been pushed back.
Họ trở lại Kobane vào đầu năm nay, sau khi IS đã bị đẩy lùi.
As for the possibility of Russia joining the coalition against Isil, Pentagon spokesman Peter Cook said the US would"welcome the opportunities for others to join the fight.".
Khi được hỏi về khả năng Nga gia nhập liên minh quốc tế chống lại IS, phát ngôn viên Lầu Năm Góc Peter Cook nói rằng Mỹ“ rộng mở cơ hội cho những nước khác( như Nga) tham gia”.
Over the past month we have killed 10 Isil[IS] leadership figures with targeted air strikes,
Trong tháng qua, chúng tôi đã giết 10 nhân vật lãnh đạo Isil[ IS] bằng không kích mục tiêu,
They returned to Kobane at the start of this year after Isil had been pushed back, but in June Isil re-took the town and the family went back to Turkey.
Họ quay trở lại Kobane hồi đầu năm nay sau khi IS bị đẩy lùi nhưng tới tháng Sáu, IS quay trở lại chiếm đóng thị trấn, buộc họ phải một lần nữa quay trở lại Thổ Nhĩ Kỳ.
He had“co-ordinated the movement of Isil fighters, directly encouraged lone-wolf attacks on civilians and members of the military and actively recruited” new members, Mr Cook said.
Hắn đã“ phối hợp với hoạt động của các chiến binh Isil, trực tiếp khuyến khích các cuộc tấn công đơn độc nhắm vào dân thường và các thành viên của quân đội, và tích cực tuyển mộ” thành viên mới, ông Cook nói.
The figures were the lowest by far since 2014, when Isil swept into control of a third of Iraq and Syria and launched a campaign of mass casualty attacks in Europe.
Đây là số thương vong thấp nhất kể từ năm 2014 khi IS tràn vào kiểm soát 1/ 3 lãnh thổ Iraq và Syria đồng thời tiến hành chiến dịch tấn công gây thương vong lớn ở châu Âu.
Researchers, who analysed the Facebook activities of a thousand Isil supporters in 96 countries, discovered users with radical Islamist sympathies
Các nhà nghiên cứu đã phân tích hoạt động của hàng ngàn người ủng hộ ISIS tại 96 quốc gia
In the fight against Isil, we cannot rely on an Assad regime that terrorises its people: a regime that will never regain the legitimacy it has lost" he said.
Trong cuộc chiến chống lại Isil, chúng ta không thể dựa vào chế độ Assad- một chế độ đã khủng bố người dân của mình, một chế độ không bao giờ phục hồi được tính chính danh mà họ đã để mất,” ông khẳng định.
The threat assessment also warned that Isil has developed a specialist"external actions command" to plot and carry out attacks in the West and around the world.
Báo cáo đánh giá về các mối đe dọa cũng cảnh báo rằng IS đã thiết lập một cơ quan“ chỉ huy hoạt động nước ngoài” chuyên lên kế hoạch và thực hiện các vụ tấn công vào các nước phương Tây và khắp thế giới.
other Nato allies, are already bombing Isil in both Iraq and Syria,
các nước đồng minh NATO đang đánh bom Isil ở cả Iraq và Syria,
Since the counter-offensive against Isil began in 2014, Sunni Arabs have been forced to leave villages
Kể từ khi cuộc phản công chống lại IS bắt đầu vào năm 2014,
He had“coordinated the movement of Isil fighters, directly encouraged lone-wolf attacks on civilians and members of the military and actively recruited” new members, Cook said.
Hắn đã“ phối hợp với hoạt động của các chiến binh Isil, trực tiếp khuyến khích các cuộc tấn công đơn độc nhắm vào dân thường và các thành viên của quân đội, và tích cực tuyển mộ” thành viên mới, ông Cook nói.
however Isil militants refused to give up their fight.
các chiến binh IS từ chối đầu hàng.
the Iraqi government and in keeping with our mission to protect US personnel and facilities, US military planes have begun striking Isil[Islamic State] terrorists near the Haditha dam.".
phi cơ quân sự Mỹ đã bắt đầu tấn công phe khủng bố Isil( nhà nước Hồi giáo Iraq và Levant) gần đập Haditha.”.
The group used social media, specifically a Facebook page“Islam en Español”(Islam in Spanish), which had over 32,000 followers, to glorify Isil and spread the message of the militant group that operates out of Syria and Iraq.
Nhóm này đã lợi dụng mạng xã hội, đặc biệt là trang Facebook" Islam in Spanish" để tôn vinh IS và phát tán thông điệp của nhóm phiến quân hoạt động bên ngoài Syri và Iraq này.
founder of digital agency Manifesto, wasn't convinced by the possibilities of AR until recently, when he saw a concept for Airbnb homes suggested by interface designer, Isil Uzum.
khi ông nhìn thấy một khái niệm về nhà Airbnb được gợi ý bởi nhà thiết kế giao diện Isil Uzum.
talks with Iranian leaders, said the rise of Isil had injected a new dynamic into the conflict, which Iran was no longer sure Mr Assad could win.
sự lớn mạnh của IS đã đưa cuộc xung đột ở Syria vào thế phe Assad không còn chắc chắn sẽ giành chiến thắng.
British military action against Isil in Iraq and Syria.
London chống lại IS tại Iraq và Syria.
After weeks of violence, the Kurdish administration warned that the women had now become"as dangerous as the thousands of Isil fighters being held in SDF detention centres.”.
Sau nhiều tuần bạo lực, chính quyền người Kurd cảnh báo rằng phụ nữ trong trại giờ đã trở nên" nguy hiểm giống như hàng ngàn chiến binh IS đang bị giam giữ tại các nhà giam khác" do họ quản lý.
Results: 87, Time: 0.0466

Top dictionary queries

English - Vietnamese